Trường Cao đẳng Kon Tum

Mã trường: C36
Tên viết tắt: KTCC
Tên tiếng Việt: Trường Cao đẳng Kon Tum
Tên tiếng Anh: Kon Tum College
Điện thoại: 0260.386.4929
Hotline: 0260.386.4929
Địa chỉ: Số 14 Ngụy Như Kon Tum, phường Đắk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Cao đẳng Kon Tum

Xem thông báo tuyển sinh năm 2025, tại đây

 

Tuyển sinh Cao đẳng các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kế toán TN THPT
2 Tiếng Anh TN THPT
3 Công tác xã hội TN THPT
4 Quản trị văn phòng TN THPT
5 Chăn nuôi TN THPT
6 Nông nghiệp công nghệ cao TN THPT
7 Dược học TN THPT
8 Điều dưỡng TN THPT
9 Hộ sinh TN THPT
10 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử TN THPT
11 Hàn TN THPT
12 Công nghệ thông tin TN THPT
13 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính TN THPT

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kế toán TN THPT
2 Tiếng Anh TN THPT
3 Công tác xã hội TN THPT
4 Quản trị văn phòng TN THPT
5 Chăn nuôi TN THPT
6 Nông nghiệp công nghệ cao TN THPT
7 Dược học TN THPT
8 Điều dưỡng TN THPT
9 Hộ sinh TN THPT
10 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử TN THPT
11 Hàn TN THPT
12 Công nghệ thông tin TN THPT
13 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính TN THPT
Tuyển sinh Trung cấp các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Tiếng Anh du lịch TN THCS
2 Pháp luật TN THCS
3 Kế toán doanh nghiệp TN THCS
4 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính TN THCS
5 Công nghệ thông tin TN THCS
6 Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn TN THCS
7 Hướng dẫn du lịch TN THCS
8 Trồng trọt TN THCS
9 Chăn nuôi - Thú y TN THCS
10 Nông nghiệp công nghệ cao TN THCS
11 Lâm sinh TN THCS
12 Công nghệ ô tô TN THCS
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử TN THCS
14 Cắt gọt kim loại TN THCS
15 Điện công nghiệp TN THCS
16 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện TN THCS
17 May thời trang TN THCS

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Tiếng Anh du lịch TN THCS
2 Pháp luật TN THCS
3 Kế toán doanh nghiệp TN THCS
4 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính TN THCS
5 Công nghệ thông tin TN THCS
6 Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn TN THCS
7 Hướng dẫn du lịch TN THCS
8 Trồng trọt TN THCS
9 Chăn nuôi - Thú y TN THCS
10 Nông nghiệp công nghệ cao TN THCS
11 Lâm sinh TN THCS
12 Công nghệ ô tô TN THCS
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử TN THCS
14 Cắt gọt kim loại TN THCS
15 Điện công nghiệp TN THCS
16 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện TN THCS
17 May thời trang TN THCS