Ngành Dược học

Mã ngành: 6720201

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Dược học

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang 15
2 Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu 15.75
3 Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau TN THPT
4 Trường Cao đẳng Y Dược Phú Thọ TN THPT
5 Trường Cao đẳng Y Dược Hợp Lực TN THPT
6 Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa TN THPT
7 Trường Cao đẳng Y tế Phú Yên TN THPT
8 Trường Cao đẳng Y tế Lâm Đồng 15
9 Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương TN THPT
10 Trường Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên TN THPT
11 Trường Cao Đẳng Y Dược Sài Gòn TN THPT
12 Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Du Lịch TN THPT TN THPT
13 Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội TN THPT TN THPT
14 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y Dược Hà Nội TN THPT TN THPT
15 Trường Cao đẳng Công nghệ Y – Dược Việt Nam 15 TN THPT
16 Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An TN THPT TN THPT
17 Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương TN THPT TN THPT
18 Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang TN THPT TN THPT
19 Trường Cao đẳng Y dược Pasteur TN THPT
20 Trường Cao đẳng Y Dược Hà Nội 15 TN THPT
21 Trường Cao đẳng Dược Hà Nội TN THPT TN THPT
22 Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình TN THPT
23 Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh TN THPT TN THPT
24 Trường Cao đẳng y tế Sơn La TN THPT
25 Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ TN THPT
26 Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai TN THPT TN THPT
27 Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp 20 TN THPT
28 Trường Cao đẳng Y tế Thành phố Đà Nẵng 15 TN THPT
29 Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông TN THPT
30 Trường Cao đẳng Y Hà Nội TN THPT
31 Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh 15 TN THPT
32 Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình TN THPT
33 Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình 15
34 Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm TN THPT
35 Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn TN THPT
36 Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên TN THPT
37 Trường Cao đẳng Phương Đông TN THPT
38 Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa TN THPT
39 Trường Cao đẳng Bình Phước TN THPT
40 Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang 5 TN THPT
41 Trường Cao đẳng Công nghệ Sài Gòn TN THPT
42 Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng TN THPT TN THPT
43 Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên TN THPT
44 Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc TN THPT TN THPT
45 Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ TN THPT TN THPT
46 Trường Cao đẳng Quảng Ngãi TN THPT
47 Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh TN THPT
48 Trường Cao đẳng Y tế Bắc Ninh TN THPT TN THPT
49 Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam TN THPT TN THCS
50 Trường Cao đẳng Bách khoa Bách Việt TN THPT TN THPT
51 Trường Cao đẳng Bình Phước TN THPT TN THPT
52 Trường Cao đẳng Kon Tum TN THPT
53 Trường Cao đẳng Vĩnh Long TN THPT TN THPT
54 Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng TN THPT TN THPT
55 Trường Cao đẳng Yên Bái TN THPT
56 Trường Cao đẳng Bến Tre 16
57 Trường Cao đẳng Bến Tre 16 TN THPT
58 Trường Cao Đẳng Bình Thuận 5
59 Trường Cao đẳng Gia Lai TN THPT
60 Trường Cao đẳng Kỹ Nghệ II TN THPT TN THPT
61 Trường Cao đẳng Quốc tế Hà Nội TN THPT
62 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP TN THPT
63 Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội TN THPT
64 Trường Cao đẳng Lào Cai TN THPT TN THPT
65 Trường Cao đẳng Viễn Đông TN THPT TN THPT
66 Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng TN THPT

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang 15
2 Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu 18.61
3 Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau TN THPT
4 Trường Cao đẳng Y Dược Phú Thọ TN THPT
5 Trường Cao đẳng Y Dược Hợp Lực 15
6 Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa TN THPT
7 Trường Cao đẳng Y tế Phú Yên TN THPT
8 Trường Cao đẳng Y tế Lâm Đồng 15
9 Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương TN THPT
10 Trường Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên TN THPT
11 Trường Cao Đẳng Y Dược Sài Gòn TN THPT
12 Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Du Lịch TN THPT TN THPT
13 Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội TN THPT TN THPT
14 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y Dược Hà Nội TN THPT TN THPT
15 Trường Cao đẳng Công nghệ Y – Dược Việt Nam 15 TN THPT
16 Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An TN THPT TN THPT
17 Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương 5 TN THPT
18 Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang TN THPT TN THPT
19 Trường Cao đẳng Y dược Pasteur TN THPT
20 Trường Cao đẳng Y Dược Hà Nội 15 TN THPT
21 Trường Cao đẳng Dược Hà Nội TN THPT TN THPT
22 Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình TN THPT
23 Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh TN THPT TN THPT
24 Trường Cao đẳng y tế Sơn La TN THPT
25 Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ 5.84 TN THPT
26 Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai TN THPT TN THPT
27 Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp 20 TN THPT
28 Trường Cao đẳng Y tế Thành phố Đà Nẵng 15 TN THPT
29 Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông TN THPT
30 Trường Cao đẳng Y Hà Nội TN THPT TN THPT
31 Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh 15 TN THPT
32 Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình TN THPT
33 Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình 15
34 Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm TN THPT
35 Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn TN THPT
36 Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên TN THPT
37 Trường Cao đẳng Phương Đông TN THPT
38 Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa TN THPT
39 Trường Cao đẳng Bình Phước TN THPT
40 Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang 5
41 Trường Cao đẳng Công nghệ Sài Gòn TN THPT
42 Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng TN THPT TN THPT
43 Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên TN THPT
44 Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc TN THPT TN THPT
45 Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ TN THPT TN THPT
46 Trường Cao đẳng Quảng Ngãi TN THPT
47 Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh TN THPT
48 Trường Cao đẳng Y tế Bắc Ninh TN THPT TN THPT
49 Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam TN THPT TN THPT
50 Trường Cao đẳng Bách khoa Bách Việt 15 5
51 Trường Cao đẳng Bình Phước TN THPT TN THPT
52 Trường Cao đẳng Kon Tum TN THPT
53 Trường Cao đẳng Vĩnh Long TN THPT TN THPT
54 Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng TN THPT TN THPT
55 Trường Cao đẳng Yên Bái TN THPT
56 Trường Cao đẳng Bến Tre 16
57 Trường Cao đẳng Bến Tre 16
58 Trường Cao Đẳng Bình Thuận 5
59 Trường Cao đẳng Gia Lai TN THPT
60 Trường Cao đẳng Kỹ Nghệ II TN THPT TN THPT
61 Trường Cao đẳng Quốc tế Hà Nội TN THPT
62 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP TN THPT
63 Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội TN THPT
64 Trường Cao đẳng Lào Cai TN THPT TN THPT
65 Trường Cao đẳng Viễn Đông TN THPT TN THPT
66 Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng TN THPT