Ngành Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng 15 TN THPT
2 Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản TN THPT
3 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thủ Đức TN THPT TN THPT
4 Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp TN THPT TN THPT
5 Trường Cao đẳng Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội TN THPT
6 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang TN THPT
7 Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 TN THPT
8 Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc TN THPT TN THPT
9 Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long TN THPT TN THPT
10 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng TN THPT TN THPT
11 Trường Cao đẳng nghề Thành phố Hồ Chí Minh TN THPT
12 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thuỷ I TN THPT
13 Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy Lợi TN THPT
14 Trường Cao đẳng Viễn Đông TN THPT TN THPT
15 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn TN THPT
16 Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật Công nghệ TN THPT TN THPT
17 Trường Cao đẳng Kỹ Nghệ II TN THPT
18 Trường Cao đẳng Kon Tum TN THPT
19 Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật - Đại học Thái Nguyên TN THPT
20 Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc Bình Dương TN THPT TN THPT
21 Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội TN THPT TN THPT
22 Trường Cao đẳng Viglacera TN THPT
23 Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định TN THPT
24 Trường Cao đẳng Đà Nẵng TN THPT
25 Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức TN THPT
26 Trường Cao đẳng kỹ thuật Công nghiệp TN THPT
27 Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế LILAMA 2 TN THPT
28 Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội TN THPT TN THPT

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng 15 TN THPT
2 Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản TN THPT
3 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thủ Đức TN THPT TN THPT
4 Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp TN THPT TN THPT
5 Trường Cao đẳng Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội TN THPT
6 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang TN THPT
7 Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 TN THPT
8 Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc TN THPT TN THPT
9 Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long TN THPT TN THPT
10 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng TN THPT TN THPT
11 Trường Cao đẳng nghề Thành phố Hồ Chí Minh TN THPT
12 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thuỷ I TN THPT
13 Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy Lợi TN THPT
14 Trường Cao đẳng Viễn Đông TN THPT TN THPT
15 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn TN THPT
16 Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật Công nghệ TN THPT TN THPT
17 Trường Cao đẳng Kỹ Nghệ II TN THPT
18 Trường Cao đẳng Kon Tum TN THPT
19 Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật - Đại học Thái Nguyên TN THPT
20 Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc Bình Dương TN THPT TN THPT
21 Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội TN THPT TN THPT
22 Trường Cao đẳng Viglacera TN THPT
23 Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định TN THPT
24 Trường Cao đẳng Đà Nẵng TN THPT
25 Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức TN THPT
26 Trường Cao đẳng kỹ thuật Công nghiệp TN THPT
27 Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế LILAMA 2 TN THPT
28 Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội TN THPT TN THPT