Trường Cao đẳng Kỹ Nghệ II

Mã trường: CDT0202
Tên viết tắt: HVCT
Tên tiếng Việt: Trường Cao đẳng Kỹ Nghệ II
Tên tiếng Anh: COLLEGE OF TECHNOLOGY II
Điện thoại: 1900.966.916
Hotline: 0395.113.839
Địa chỉ: Số 502 Đường Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Bình, TP. Thủ Đức, TP.HCM

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Cao đẳng Kỹ Nghệ II

TRƯỜNG CÔNG LẬP – MÃ TRƯỜNG : CDT0202
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ Cao đẳng năm 2026 như sau:

A. THÔNG TIN TUYỂN SINH:

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG: (Bằng cấp sau tốt nghiệp – Danh hiệu Kỹ sư thực hành hoặc Danh hiệu Cử nhân thực hành).

Đối tượng xét tuyển: Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

Thời gian đào tạo: 2,5 năm (riêng ngành Dược 3 năm).

Hình thức xét tuyển: Thí sinh có thể xét tuyển bằng một trong các hình thức sau:
+ Xét tuyển học bạ lớp 12.
+ Xét điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông.

B. CÁC ĐỢT XÉT TUYỂN

Đợt 1: 21/08/2026

Đợt 2: 21/09/2026

C. HỌC PHÍ

6.210.000 đồng/năm học, các nghề thuộc danh mục nghề độc hại

Từ 15.600.000 đồng/năm học, bao gồm các ngành: Thiết kế đồ họa; Logictics, Bán hàng trong siêu thị; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ; Tài chính tín dụng.

Từ 19.700.000 đồng/năm học, các nghề còn lại

D. CÁC CHÍNH SÁCH, QUYỀN LỢI VÀ CHẾ ĐỘ CHO HSSV

1. Các đối tượng miễn học phí: Thí sinh thuộc gia đình chính sách được miễn học phí theo quy định và nghề khó tuyển sinh gồm 01 nghề: Xử lí nước thải công nghiệp.

2. Các đối tượng giảm học phí

2.1. Các đối tượng được giảm 70% học phí theo qui định hiện hành gồm:

  1. Học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.
  2. Người học các trình độ trung cấp, cao đẳng, đối với các ngành, nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm gồm có 12 nghề: Công nghệ Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ ô tô, Cắt gọt kim loại, Hàn, Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí, Điện công nghiệp, Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải, May thời trang, Kỹ thuật xây dựng, Dược, Hướng dẫn du lịch, Kỹ thuật chế biến món ăn.

2.2. Các đối tượng được giảm 50% học phí theo qui định hiện hành/Khóa học gồm:

  1. Sinh viên là con cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.
  2. Sinh viên là con cán bộ, công chức, viên chức, giảng viên, nhân viên đã và đang công tác tại trường.

2.3. Các đối tượng được giảm 20% học phí theo qui định hiện hành/Khóa họcNộp đầy đủ học phí/Khóa học và khoản phí khác, trước ngày 20/09/2025.

  1. Sinh viên là Anh, Chị, Em ruột.
  2. Sinh viên là học sinh giỏi, xuất sắc lớp 12.

2.4. Các đối tượng được giảm 10% học phí theo qui định hiện hành/năm họcNộp đầy đủ học phí/năm học và khoản phí khác, trước ngày 20/09/2025.

2.5. Hổ trợ học phí học tập

  1. Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Chính phủ.
  2. Sinh viên thuộc 16 dân tộc có số dân dưới 10.000 người.

D. HỒ SƠ VÀ HÌNH THỨC XÉT TUYỂN

1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển: 

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (Tải về). 

+ Bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông tạm thời (photo công chứng). 

+ Học bạ Trung học phổ thông (photo công chứng). 

+ Căn cước công dân (photo công chứng). 

+ Giấy khai sinh bản sao.

+ Giấy khám sức khỏe (thời hạn không quá 06 tháng)

+ Thẻ Bảo hiểm y tế (photo – nếu có). 

2. Hình thức nộp hồ sơ xét tuyển: 

+ Đăng ký xét tuyển online tại đường link: https://tuyensinh.hvct.edu.vn/xettuyentructuyen/

+ Nộp qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh. 

+ Nộp trực tiếp tại Trung tâm tuyển sinh – Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II.

Tuyển sinh Cao đẳng các ngành Năm 2026

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ ô tô TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TN THPT
3 Cắt gọt kim loại TN THPT
4 Hàn TN THPT
5 Kỹ thuật xây dựng TN THPT
6 Điện dân dụng TN THPT
7 Điện tử công nghiệp TN THPT
8 Điện công nghiệp TN THPT
9 Cơ điện tử TN THPT
10 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí TN THPT
11 Quản trị mạng máy tính TN THPT
12 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) TN THPT
13 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính TN THPT
14 Kế toán doanh nghiệp TN THPT
15 Logistics TN THPT
16 Bán hàng trong siêu thị TN THPT
17 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ TN THPT
18 Tài chính tín dụng TN THPT
19 Dược học TN THPT
20 Kỹ thuật dược TN THPT
21 Chăm sóc sắc đẹp TN THPT
22 Quản trị nhà hàng TN THPT
23 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THPT
24 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải TN THPT
25 Xử lý nước thải công nghiệp (công nghệ nước) TN THPT
26 Bảo hộ lao động TN THPT
27 Hướng dẫn du lịch TN THPT
28 Thiết kế đồ họa TN THPT
29 May thời trang TN THPT
30 Thiết kế thời trang TN THPT

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ ô tô TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TN THPT
3 Cắt gọt kim loại TN THPT
4 Hàn TN THPT
5 Kỹ thuật xây dựng TN THPT
6 Điện dân dụng TN THPT
7 Điện tử công nghiệp TN THPT
8 Điện công nghiệp TN THPT
9 Cơ điện tử TN THPT
10 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí TN THPT
11 Quản trị mạng máy tính TN THPT
12 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) TN THPT
13 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính TN THPT
14 Kế toán doanh nghiệp TN THPT
15 Logistics TN THPT
16 Bán hàng trong siêu thị TN THPT
17 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ TN THPT
18 Tài chính tín dụng TN THPT
19 Dược học TN THPT
20 Kỹ thuật dược TN THPT
21 Chăm sóc sắc đẹp TN THPT
22 Quản trị nhà hàng TN THPT
23 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THPT
24 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải TN THPT
25 Xử lý nước thải công nghiệp (công nghệ nước) TN THPT
26 Bảo hộ lao động TN THPT
27 Hướng dẫn du lịch TN THPT
28 Thiết kế đồ họa TN THPT
29 May thời trang TN THPT
30 Thiết kế thời trang TN THPT