| 1 | QHT | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội | 25.3 | 24.65 |
| 2 | DHT | Trường Đại học Khoa Học - Đại học Huế | 15 | 16 |
| 3 | DTZ | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 16 | 20.25 |
| 4 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 24.4 |
| 5 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 26.75 |
| 6 | TDL | Trường Đại học Đà Lạt | 17 | 17.5 |
| 7 | DTZ | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 0 | 19.5 |
| 8 | SPS | Trường Đại học Sư phạm TP.HCM | 24.44 | 24.25 |
| 9 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 25.1 | 0 |
| 10 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 23 | 0 |
| 11 | SPH | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 0 | 22.35 |