| 1 | KCN | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 0 | 21.75 |
| 2 | QHT | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội | 24.6 | 24.2 |
| 3 | KCN | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 22 | 0 |
| 4 | SP2 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 18.85 | 22.95 |
| 5 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 22.3 | 24.1 |
| 6 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 22.65 |
| 7 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 23.05 |
| 8 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 24.1 |
| 9 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 22.35 |
| 10 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 0 | 23.2 |
| 11 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 0 | 16 |
| 12 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 0 | 16.75 |
| 13 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 0 | 14.75 |
| 14 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 0 | 15 |
| 15 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 15 | 0 |
| 16 | QST | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM | 22.3 | 0 |