Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN
Tên viết tắt: VNUA
Tên tiếng Việt: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Agriculture
Điện thoại: 024.6261.7578
Hotline: 0961.926.939
Địa chỉ: Đường Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Năm 2025, Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam tuyển sinh qua 4 phương thức xét tuyển như sau:

1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

2. Phương thức 2: Xét tuyển thẳng học sinh giỏi THPT và có thành tích vượt trội

3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (theo quy định, lịch trình của Bộ GD&ĐT và theo Đề án tuyển sinh của Học viện)

4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2024

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Thú y 19
2 Chăn nuôi thú y - Thủy sản 17
3 Nông nghiệp và Cảnh quan 17
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử 18
5 Kỹ thuật Cơ khí 18
6 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa 22.5
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22.25
8 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại 18
9 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu 18
10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến 19
11 Kinh tế và Quản lý 18
12 Xã hội học 18
13 Luật 24.75
14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số 19
15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường 16.5
16 Khoa học Môi trường 17
17 Ngôn ngữ Anh 18
18 Sư phạm công nghệ 22.5

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Thú y 24
2 Chăn nuôi thú y - Thủy sản 22
3 Nông nghiệp và Cảnh quan 22
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử 24
5 Kỹ thuật Cơ khí 24
6 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa 25
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24
8 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại 22
9 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu 22
10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến 23
11 Kinh tế và Quản lý 23
12 Xã hội học 22
13 Luật 22
14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số 23
15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường 22
16 Khoa học Môi trường 22
17 Ngôn ngữ Anh 22
18 Sư phạm công nghệ 25 Học lực năm lớp 12 xếp từ loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên