Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

Mã trường: DNV
Tên viết tắt: HUHA
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
Tên tiếng Anh: HANOI UNIVERSITY OF HOME AFFAIRS
Điện thoại: 024 3 75 33 659.
Hotline:
Địa chỉ: số 36 Xuân La, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Tp. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị nhân lực 27
2 Quản trị nhân lực 24
3 Quản trị văn phòng 23.75
4 Quản trị văn phòng 25.75
5 Quản trị văn phòng 26.75
6 Luật 24.25
7 Luật 26.25
8 Văn hoá học 20.5
9 Văn hóa học 20.25
10 Văn hóa học 22.25
11 Quản lý văn hoá 16
12 Quản lý văn hoá 16
13 Quản lý văn hoá 18
14 Thông tin - thư viện 15
15 Thông tin - thư viện 17
16 Thông tin - thư viện 18
17 Quản lý Nhà nước 21
18 Quản lý Nhà nước 23
19 Quản lý Nhà nước 24
20 Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 15
21 Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 17
22 Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 18
23 Lưu trữ học 15
24 Lưu trữ học 17
25 Lưu trữ học 18
26 Hệ thống thông tin 19.75
27 Hệ thống thông tin 19.75
28 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 15.5
29 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 17.5
30 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 18.5
31 Kinh tế 23.5
32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.25
33 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.25
34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.25
35 Ngôn ngữ Anh 23.75
36 Quản trị nhân lực 15
37 Quản trị nhân lực 16
38 Quản trị văn phòng 17
39 Quản trị văn phòng 18
40 Luật 16
41 Luật 15
42 Quản lý nhà nước 18
43 Quản lý nhà nước 19
44 Luật 24.5
45 Quản lý nhà nước 21
46 Quản trị văn phòng 22.25
47 Lưu trữ học 15
48 Lưu trữ học 16

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị nhân lực 28
2 Quản trị văn phòng 26.75
3 Quản trị văn phòng 28.75
4 Quản trị văn phòng 29.75
5 Luật 28
6 Văn hoá học 23.5
7 Văn hóa học 23.5
8 Văn hóa học 25.5
9 Quản lý văn hoá 23
10 Quản lý văn hoá 23
11 Quản lý văn hoá 25
12 Thông tin - thư viện 21.5
13 Thông tin - thư viện 23.5
14 Thông tin - thư viện 24.5
15 Quản lý Nhà nước 25.75
16 Quản lý Nhà nước 27.75
17 Quản lý Nhà nước 25.75
18 Chính trị học 22
19 Chính trị học 24
20 Chính trị học 25
21 Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 22
22 Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 24
23 Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 25
24 Lưu trữ học 22.5
25 Lưu trữ học 25.5
26 Hệ thống thông tin 22.5
27 Hệ thống thông tin 22.5
28 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 22.5
29 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 255
30 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 22.5
31 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 24.5
32 Kinh tế 27.5
33 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26
34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26
36 Ngôn ngữ Anh 26.75
37 Quản trị nhân lực 22
38 Quản trị nhân lực 23
39 Quản trị văn phòng 18
40 Quản trị văn phòng 19
41 Luật 23
42 Luật 22
43 Quản lý nhà nước 18
44 Quản lý nhà nước 19

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị nhân lực 680
2 Quản trị văn phòng 680
3 Luật 680
4 Văn hoá học 600
5 Quản lý văn hoá 600
6 Thông tin - thư viện 600
7 Quản lý Nhà nước 640
8 Chính trị học 600
9 Lưu trữ học 600
10 Hệ thống thông tin 600
11 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 600
12 Kinh tế 680
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 680
14 Ngôn ngữ Anh 600
15 Luật 680
16 Quản lý nhà nước 640
17 Quản trị văn phòng 680
18 Lưu trữ học 600