| 1 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 22.5 | 20.5 |
| 2 | YCT | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | 21 | 23.35 |
| 3 | DHY | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế | 25.95 | 24.4 |
| 4 | QHY | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội | 27 | 26.99 |
| 5 | DHY | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế | 25.2 | 0 |
| 6 | DDY | Trường Y Dược - Đại học Đà Nẵng | 25.57 | 23.23 |
| 7 | YHB | Trường Đại học Y Hà Nội | 27.67 | 27.34 |
| 8 | PKA | Đại học Phenikaa | 0 | 22.5 |
| 9 | YHB | Trường Đại học Y Hà Nội | 26.1 | 27.34 |
| 10 | DTY | Trường Đại học Y - Dược - Đại học Thái Nguyên | 26.35 | 26.15 |
| 11 | VTT | Trường Đại học Võ Trường Toản | 0 | 20.5 |
| 12 | YPB | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | 25.85 | 24.63 |
| 13 | TYS | Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | 26.49 | 25.26 |
| 14 | DPC | Trường Đại học Phan Châu Trinh | 22.5 | 21.75 |
| 15 | QSY | Trường Đại học Khoa học sức khỏe, ĐHQG-HCM | 26.33 | 25 |
| 16 | YDS | Trường Đại học Y Dược TP.HCM | 27.35 | 26.45 |
| 17 | DQK | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 24 | 20.5 |
| 18 | GDU | Trường Đại học Gia Định | 0 | 20.5 |
| 19 | DCL | Trường Đại học Cửu Long | 0 | 20.5 |
| 20 | HIU | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 22.5 | 20.5 |
| 21 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 22.5 | 20.5 |
| 22 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 22.5 | 20.5 |
| 23 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 20.5 |
| 24 | DDT | Đại học Duy Tân | 24 | 0 |
| 25 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 24.62 | 20.75 |