| 1 | 7580101 | Kiến trúc | V00 | 25.14 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 2 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | V00 | 25.06 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 3 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00 | 23.49 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 4 | 7580105CLC | Quy hoạch vùng và đô thị | V00 | 22.49 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 5 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | V00 | 24.24 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 6 | 7580110 | Thiết kế đô thị | V00 | 22.66 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 7 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H01 | 25.05 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01 | 25.44 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01 | 25.04 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 10 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | V00 | 23.05 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 24.53 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 12 | 7580201CLC | Kỹ thuật xây dựng | A00, A02 | 24.6 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 13 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00 | 24.72 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 14 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00 | 24.96 | Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 15 | 7580101CT | Kiến trúc | V00 | 21.17 | Tại TTĐT CS Cần Thơ, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 16 | 7580108CT | Thiết kế Nội thất | V00 | 22.87 | Tại TTĐT CS Cần Thơ, HS THPT Chuyên, năng khiếu |
| 17 | 7580101DL | Kiến trúc | V00 | 21.61 | Tại TTĐT CS Đà Lạt, HS THPT Chuyên, năng khiếu |