| 1 | DDB | Trường Đại học Thành Đông | 21 | 19 |
| 2 | ETU | Trường Đại học Hòa Bình | 21 | 19 |
| 3 | TYS | Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | 24.6 | 21.1 |
| 4 | YCT | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | 22.5 | 19.5 |
| 5 | HYD | Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam | 22.75 | 21 |
| 6 | YTB | Trường Đại học Y Dược Thái Bình | 23 | 19 |
| 7 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 21 | 19 |
| 8 | YHB | Trường Đại học Y Hà Nội | 25.29 | 23.5 |
| 9 | YPB | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | 22.5 | 24.03 |
| 10 | YDS | Trường Đại học Y Dược TP.HCM | 24.8 | 21.5 |
| 11 | DHY | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế | 23.5 | 19.6 |
| 12 | UKB | Trường Đại học Kinh Bắc | 21 | 19 |
| 13 | DTV | Trường Đại học Lương Thế Vinh | 21 | 23 |
| 14 | QSY | Trường Đại học Khoa học sức khỏe, ĐHQG-HCM | 24.24 | 20.1 |
| 15 | HIU | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 21 | 19 |
| 16 | DCL | Trường Đại học Cửu Long | 0 | 19 |
| 17 | PKA | Đại học Phenikaa | 0 | 21 |