| 1 | BMU | Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột | 16 | 16 |
| 2 | YTC | Trường Đại học Y tế Công cộng | 17.5 | 20.5 |
| 3 | YCT | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | 19 | 17 |
| 4 | DQT | Trường Đại học Quang Trung | 15 | 18 |
| 5 | YDN | Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng | 0 | 15 |
| 6 | TYS | Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | 21.35 | 18 |
| 7 | YHB | Trường Đại học Y Hà Nội | 22.85 | 18.2 |
| 8 | DHY | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế | 15 | 17 |
| 9 | YHB | Trường Đại học Y Hà Nội | 22.35 | 0 |
| 10 | YHB | Trường Đại học Y Hà Nội | 24.3 | 0 |
| 11 | YDS | Trường Đại học Y Dược TP.HCM | 21.45 | 17 |
| 12 | HIU | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 15 | 15 |
| 13 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 0 | 15 |
| 14 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 15 | 0 |