| 1 | DQT | Trường Đại học Quang Trung | 18 | 15 |
| 2 | BMU | Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột | 16 | 0 |
| 3 | YTC | Trường Đại học Y tế Công cộng | 20.5 | 0 |
| 4 | YCT | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | 17 | 21.8 |
| 5 | YDN | Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng | 15 | 0 |
| 6 | TYS | Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | 18 | 19 |
| 7 | YHB | Trường Đại học Y Hà Nội | 18.2 | 0 |
| 8 | DHY | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế | 17 | 17 |
| 9 | HIU | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 15 | 15 |
| 10 | YDS | Trường Đại học Y Dược TP.HCM | 17 | 19 |
| 11 | YDS | Trường Đại học Y Dược TP.HCM | 0 | 18.85 |
| 12 | DVT | Đại học Trà Vinh | 15 | 15 |
| 13 | DVT | Đại học Trà Vinh | 0 | 15 |
| 14 | DVT | Đại học Trà Vinh | 0 | 15 |