Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột

Mã trường: BMU
Tên viết tắt: BMTU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột
Tên tiếng Anh: BUON MA THUOT MEDICAL UNIVERSITY
Điện thoại: 0262 3 98 66 88
Hotline: 19001147
Địa chỉ: 298 Hà Huy Tập, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột

I. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN HỌC BẠ NĂM 2025

Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điều kiện xét tuyển:

  • Y Khoa: Học lực Giỏi lớp 12, hoặc điểm xét TN ≥ 8,0.
  • Dược học: Học lực Giỏi lớp 12, hoặc điểm xét TN ≥ 8,0.
  • Điều dưỡng: Học lực Khá lớp 12 THPT, hoặc điểm xét TN ≥ 6,5.
  • Y tế công cộng: Điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18.

II PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN BẰNG KẾT QUẢ THI ĐGNL ĐHQG TPHCM HOẶC ĐHQG HÀ NỘI NĂM 2025

Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điều kiện xét tuyển

  • Ngành Y Khoa: Thí sinh có học lực xếp loại Giỏi năm lớp 12 THPT, hoặc điểm xét TN ≥ 8,0 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt 880đ (ĐHQG HCM) trở lên hoặc 107.89đ (ĐHQG Hà Nội) trở lên.
  • Ngành Dược học: Thí sinh có học lực xếp loại Giỏi năm lớp 12 THPT, hoặc điểm xét TN ≥ 8,0 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt 760đ (ĐHQG HCM) trở lên hoặc 92đ (ĐHQG Hà Nội) trở lên.
  • Ngành Điều dưỡng: Thí sinh có học lực xếp loại Khá trở lên năm lớp 12, hoặc điểm xét TN ≥ 6,5 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt 820đ (ĐHQG HCM) trở lên hoặc 100đ (ĐHQG Hà Nội) trở lên.
  • Ngành Y tế công cộng: Thí sinh có học lực xếp loại Trung bình trở lên năm lớp 12 THPT, hoặc điểm xét TN ≥ 5,5 và có kết quả bài thi ĐGNL đạt 500đ (ĐHQG HCM) trở lên hoặc 60đ (ĐHQG Hà Nội) trở lên.
Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Y khoa 22
2 Dược học 19
3 Điều dưỡng 20.5
4 Y tế công cộng 16

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Y khoa 25.28
2 Dược học 23.5
3 Điều dưỡng 24.39
4 Y tế công cộng 18

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Y khoa 880
2 Dược học 760
3 Điều dưỡng 820
4 Y tế công cộng 500