Trường Cao đẳng Huế

Mã trường: C33
Tên viết tắt: CDH
Tên tiếng Việt: Trường Cao đẳng Huế
Tên tiếng Anh: THE COLLEGE OF HUE
Website: cdhue.edu.vn/
Điện thoại: (0234) 3 866888
Hotline: (0234) 3 866888
Địa chỉ: 365 Điện Biên Phủ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Cao đẳng Huế

Tuyển sinh Cao đẳng các ngành Năm 2026

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ ô tô TN THPT
2 Cơ điện tử TN THPT
3 Lắp đặt thiết bị cơ khí TN THPT
4 Hàn TN THPT
5 Điện công nghiệp TN THPT
6 Công nghệ kỹ thuật giao thông TN THPT
7 Kỹ thuật lắp đặt và điều khiển trong công nghiệp TN THPT
8 Tiếng Anh TN THPT
9 Tiếng Nhật TN THPT
10 Tiếng Hàn Quốc TN THPT
11 Công nghệ thông tin TN THPT
12 Lập trình máy tính (phát triển ứng dụng di động) TN THPT
13 Quản lý vận tải và dịch vụ logistic TN THPT
14 Thương mại điện tử TN THPT
15 Đồ họa đa phương tiện TN THPT
16 Truyền thông đa phương tiện TN THPT
17 Thiết kế thời trang TN THPT
18 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TN THPT
19 Giáo dục Mầm non TN THPT

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ ô tô TN THPT
2 Cơ điện tử TN THPT
3 Lắp đặt thiết bị cơ khí TN THPT
4 Hàn TN THPT
5 Điện công nghiệp TN THPT
6 Công nghệ kỹ thuật giao thông TN THPT
7 Kỹ thuật lắp đặt và điều khiển trong công nghiệp TN THPT
8 Tiếng Anh TN THPT
9 Tiếng Nhật TN THPT
10 Tiếng Hàn Quốc TN THPT
11 Công nghệ thông tin TN THPT
12 Lập trình máy tính (phát triển ứng dụng di động) TN THPT
13 Quản lý vận tải và dịch vụ logistic TN THPT
14 Thương mại điện tử TN THPT
15 Đồ họa đa phương tiện TN THPT
16 Truyền thông đa phương tiện TN THPT
17 Thiết kế thời trang TN THPT
18 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TN THPT
19 Giáo dục Mầm non TN THPT
Tuyển sinh Trung cấp các ngành Năm 2026

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Điện công nghiệp TN THCS
2 Bảo trì và sửa chữa ô tô TN THCS
3 Hàn TN THCS
4 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp TN THCS
5 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THCS
6 Tiếng Nhật TN THCS
7 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng - khách sạn TN THCS
8 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) TN THCS
9 May thời trang TN THCS
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TN THCS
11 Thể dục thể thao TN THCS
12 Cơ điện tử TN THCS
13 Lắp đặt thiết bị cơ khí TN THCS
14 Thương mại điện tử TN THCS
15 Đồ họa đa phương tiện TN THCS
16 Truyền thông đa phương tiện TN THCS
17 Tiếng Hàn Quốc TN THCS
18 Văn thư - Lưu trữ TN THCS
19 Organ TN THCS
20 Thanh nhạc TN THCS
21 Kỹ thuật điện lạnh và điều hòa không khí TN THCS