Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
Tên tiếng Anh: PHAM NGOC THACH UNIVERSITY OF MEDICINE
Địa chỉ: 2 Dương Quang Trung, Phường 12, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Website: pnt.edu.vn/
Điện thoại: 028.38.652.435
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Y khoa 26.35 NN ≥ 10, DTB12 ≥ 9.3, VA ≥ 7.75, TTNV ≤ 2
2 Y khoa 27.35 NN ≥ 9.4, DTB12 ≥ 8.7, VA ≥ 6.5, TTNV ≤ 2
3 Dược học 26.15 NN ≥ 8.2, DTB12 ≥ 8.8, VA ≥ 6.5, TTNV ≤ 2
4 Dược học 26.35 NN ≥ 7, DTB12 ≥ 9, VA ≥ 6.75, TTNV ≤ 1
5 Điều dưỡng 24.25 NN ≥ 9, DTB12 ≥ 9.7, VA ≥ 8, TTNV ≤ 4
6 Điều dưỡng 24 NN ≥ 8.6, DTB12 ≥ 8.6, VA ≥ 7.5, TTNV ≤ 5
7 Dinh dưỡng 23.8 NN ≥ 0, DTB12 ≥ 0, VA ≥ 0, TTNV ≤ 7
8 Dinh dưỡng 23.45 NN ≥ 0, DTB12 ≥ 0, VA ≥ 0, TTNV ≤ 8
9 Răng - Hàm - Mặt 26.6 NN ≥ 6, DTB12 ≥ 7.8, VA ≥ 5.5, TTNV ≤ 1
10 Răng Hàm Mặt 27.35 NN ≥ 9, DTB12 ≥ 8.9, VA ≥ 6.5, TTNV ≤ 4
11 Kỹ thuật xét nghiệm y học 25.6 NN ≥ 8.6, DTB12 ≥ 9.2, VA ≥ 5.25, TTNV ≤ 1
12 Kỹ thuật xét nghiệm y học 25.7 NN ≥ 6, DTB12 ≥ 8.2, VA ≥ 5.75, TTNV ≤ 7
13 Kỹ thuật hình ảnh y học 24.85 NN ≥ 8.4, DTB12 ≥ 9.6, VA ≥ 7.75, TTNV ≤ 1
14 Kỹ thuật hình ảnh y học 24.7 NN ≥ 7.8, DTB12 ≥ 8.9, VA ≥ 4.5, TTNV ≤ 8
15 Khúc xạ nhãn khoa 24.7 NN ≥ 8.8, DTB12 ≥ 8.6, VA ≥ 7, TTNV ≤ 5
16 Khúc xạ nhãn khoa 24.9 NN ≥ 9.6, DTB12 ≥ 8.7, VA ≥ 7, TTNV ≤ 6
17 Y tế công cộng 23.15 NN ≥ 7.4, DTB12 ≥ 8.6, VA ≥ 7, TTNV ≤ 3
18 Y tế công cộng 21.35 NN ≥ 6.2, DTB12 ≥ 7.7, VA ≥ 7.5, TTNV ≤ 1