Trường Đại học Vinh

Mã trường: TDV
Tên viết tắt: VINHUNI
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Vinh
Tên tiếng Anh: Vinh University
Điện thoại: (0238)3855.452
Hotline: (0238)8988.989
Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản lý giáo dục 18
2 Giáo dục Tiểu học 25.5
3 Giáo dục chính trị 22
4 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 21
5 Sư phạm Toán học 24.5
6 Sư phạm Toán học (CLC) 25.75
7 Sư phạm Tin học 20
8 Sư phạm Vật lý 22.5
9 Sư phạm Hoá học 23.5
10 Sư phạm Sinh học 19
11 Sư phạm Ngữ văn 26.25
12 Sư phạm Lịch sử 25.75
13 Sư phạm Địa lý 25.5
14 Quản lý văn hoá 20
15 Kinh tế 20
16 Chính trị học 20
17 Quản lý Nhà nước 18
18 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) 18
19 Quản trị kinh doanh (CLC) 20
20 Quản trị kinh doanh 19
21 Tài Chính - Ngân hàng 18
22 Kế toán 19
23 Luật 19
24 Luật kinh tế 19
25 Công nghệ Sinh học 25
26 Khoa học máy tính 18
27 Công nghệ Thông tin 20
28 Công nghệ thông tin (CLC) 21
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19
30 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 24
31 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
32 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 17
33 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19
34 Công nghệ thực phẩm 18
35 Kỹ thuật xây dựng 17
36 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
37 Kinh tế xây dựng 17
38 Chăn nuôi 17
39 Nông học 17
40 Nuôi trồng thuỷ sản 17
41 Điều dưỡng 19
42 Công tác xã hội 18
43 Quản lý tài nguyên và môi trường 17
44 Quản lý đất đai 17

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản lý giáo dục 18
2 Giáo dục Tiểu học 28.5
3 Giáo dục chính trị 26
4 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 26
5 Sư phạm Toán học 29
6 Sư phạm Toán học (CLC) 29.5
7 Sư phạm Tin học 24
8 Sư phạm Vật lý 26
9 Sư phạm Hoá học 27.5
10 Sư phạm Sinh học 24
11 Sư phạm Ngữ văn 28
12 Sư phạm Lịch sử 26
13 Sư phạm Địa lý 26
14 Quản lý văn hoá 20
15 Kinh tế 20
16 Chính trị học 20
17 Quản lý Nhà nước 18
18 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) 18
19 Quản trị kinh doanh (CLC) 21
20 Quản trị kinh doanh 20
21 Tài Chính - Ngân hàng 18
22 Kế toán 22
23 Luật 19
24 Luật kinh tế 19
25 Công nghệ Sinh học 28
26 Khoa học máy tính 18
27 Công nghệ Thông tin 22
28 Công nghệ thông tin (CLC) 23
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20
30 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 27
31 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
32 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 18
33 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 20
34 Công nghệ thực phẩm 18
35 Kỹ thuật xây dựng 18
36 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18
37 Kinh tế xây dựng 18
38 Chăn nuôi 18
39 Nông học 18
40 Nuôi trồng thuỷ sản 18
41 Điều dưỡng 19.5
42 Công tác xã hội 18
43 Quản lý tài nguyên và môi trường 18
44 Quản lý đất đai 18