Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Trà Vinh
Tên tiếng Anh: TRA VINH UNIVERSITY
Địa chỉ: 126, Nguyễn Thiện Thành, K4, phường 5, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Website: tvu.edu.vn
Điện thoại: (0294) 3.855.944
Hotline: 0965 855 944
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 16.5
2 18.5
3 Giáo dục Tiểu học 18.5
4 18.5
5 Sư phạm Tiếng Khmer 18.5
6 Âm nhạc học 15
7 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 15
8 Ngôn ngữ Khmer 15
9 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 15
10 15
11 Ngôn ngữ Pháp 15
12 Ngôn ngữ Trung Quốc 15
13 Văn hoá học 15
14 15
15 Chính trị học 15
16 Quản lý Nhà nước 15
17 15
18 Thương mại điện tử 15
19 15
20 15
21 Hệ thống thông tin quản lý 15
22 Quản trị văn phòng 15
23 15
24 Công nghệ Sinh học 15
25 15
26 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
27 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
28 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
29 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
30 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
31 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15
32 Kỹ thuật môi trường 15
33 Công nghệ thực phẩm 15
34 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
35 Nông nghiệp 15
36 15
37 Nuôi trồng thuỷ sản 15
38 Thú y 15
39 Y khoa 25.2
40 Y học dự phòng 19
41 Dược học 21
42 Hóa dược 15
43 Điều dưỡng 19
44 Dinh dưỡng 15
45 Răng - Hàm - Mặt 25
46 Kỹ thuật xét nghiệm y học 20.85
47 Kỹ thuật hình ảnh y học 19
48 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
49 Y tế công cộng 15
50 Công tác xã hội 15
51 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
52 Quản trị khách sạn 15
53 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
54 Quản lý thể dục thể thao 15
55 Quản lý tài nguyên và môi trường 15

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 18
2 18
3 Giáo dục Tiểu học 18
4 18
5 Sư phạm Tiếng Khmer 18
6 Âm nhạc học 18
7 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 18
8 Ngôn ngữ Khmer 18
9 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 18
10 18
11 Ngôn ngữ Pháp 18
12 Ngôn ngữ Trung Quốc 18
13 Văn hoá học 18
14 18
15 Chính trị học 18
16 Quản lý Nhà nước 18
17 18
18 Thương mại điện tử 18
19 18
20 18
21 Hệ thống thông tin quản lý 18
22 Quản trị văn phòng 18
23 18
24 Công nghệ Sinh học 18
25 18
26 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18
27 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18
28 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
29 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
30 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
31 Công nghệ kỹ thuật hoá học 18
32 Kỹ thuật môi trường 18
33 Công nghệ thực phẩm 18
34 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18
35 Nông nghiệp 18
36 18
37 Nuôi trồng thuỷ sản 18
38 Thú y 18
39 Y khoa 18
40 Y học dự phòng 18
41 Dược học 18
42 Hóa dược 18
43 Điều dưỡng 18
44 Dinh dưỡng 18
45 Răng - Hàm - Mặt 18
46 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18
47 Kỹ thuật hình ảnh y học 18
48 Kỹ thuật phục hồi chức năng 18
49 Y tế công cộng 18
50 Công tác xã hội 18
51 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
52 Quản trị khách sạn 18
53 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
54 Quản lý thể dục thể thao 18
55 Quản lý tài nguyên và môi trường 18