Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Tên tiếng Anh: TON DUC THANG UNIVERSITY
Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, Tp. Hồ Chí Minh.
Website: tdtu.edu.vn/
Điện thoại: 1900 2024
Hotline: 1900 2024
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Thiết kế công nghiệp 30.5 Vẽ HHMT
2 Thiết kế đồ họa 34 Vẽ HHMT
3 Thiết kế thời trang 30.5 Vẽ HHMT
4 Ngôn ngữ Anh 35.6 Anh
5 Ngôn ngữ Trung Quốc 34.9 D01, D11: Anh / D04, D55: Trung quốc
6 Xã hội học 32.9 A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
7 Việt Nam học 33.3 A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
8 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) 34.2 A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
9 Quản trị kinh doanh 36 A00: Toán / A01, D01: Anh
10 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) 35.1 A00: Toán / A01, D01: Anh
11 Marketing 36.9 A00: Toán / A01, D01: Anh
12 Kinh doanh quốc tế 36.3 A00: Toán / A01, D01: Anh
13 Tài Chính - Ngân hàng 34.8 A00: Toán / A01, D01, D07: Anh
14 Kế toán 34.8 A00, C01: Toán / A01, D01: Anh
15 Quan hệ lao động 32.5 A00, C01: Toán / A01, D01: Anh
16 Luật 35 A00, A01: Toán / C00
17 Công nghệ Sinh học 29.6 A00: Hoá / B00, D08: Sinh
18 Khoa học Môi trường 23 Toán
19 Kỹ thuật cơ điện tử 32 Toán
20 Toán ứng dụng 29.5 Toán, Toán >= 5
21 Thống kê 28.5 Toán, Toán >= 5
22 Khoa học máy tính 34.6 Toán
23 Mạng máy tình và Truyền thông dữ liệu 33.4 Toán
24 Kỹ thuật Phần mềm 35.2 Toán
25 Công nghệ kỹ thuật môi trường 23 Toán
26 Kỹ thuật điện 29.7 Toán
27 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 31 Toán
28 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 33 Toán
29 Kỹ thuật hóa học 32 Hoá
30 Kiến trúc 28 Vẽ HHMT
31 Quy hoạch vùng và đô thị 24 A00, A01: Toán / V00, V01: Vẽ HHMT
32 Thiết kế Nội thất 29 Vẽ HHMT
33 Kỹ thuật xây dựng 29.4 Toán
34 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 24 Toán
35 Dược học 33.8 Hoá
36 Công tác xã hội 29.5 A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
37 Quản lý thể dục thể thao 32.8 A01, D01: Anh / T00, T01: NK TDTT
38 Golf 23 A01, D01: Anh / T00, T01: NK TDTT
39 Bảo hộ lao động 23 Toán
40 Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc 31.5 Anh
41 Việt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc 24.3 A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
42 Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc 28 A00: Toán / A01, D01: Anh
43 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc 25 Toán
44 Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 30.5 Vẽ HHMT
45 Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 34.8 Anh
46 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)- Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 30.8 A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
47 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 35.3 A00: Toán / A01, D01: Anh
48 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 34.3 A00: Toán / A01, D01: Anh
49 Marketing -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 35.6 A00: Toán / A01, D01: Anh
50 Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 35.9 A00: Toán / A01, D01: Anh
51 Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 33.7 A00: Toán / A01, D01, D07: Anh
52 Kế toán - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 32.8 A00, C01: Toán / A01, D01: Anh
53 Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 33.3 A00, A01: Toán / C00, D01: Văn
54 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 24 A00: Hoá / B00, D08: Sinh
55 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 33.9 Toán
56 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 34 Toán
57 Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 24 Toán
58 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 24 Toán
59 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 28 Toán
60 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt 24 Toán
61 Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 26 Anh
62 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 28 A00: toán / A01, D01: Anh
63 Marketing - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 33 A00: toán / A01, D01: Anh
64 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 25 A00, C01: Toán / A01, D01: Anh
65 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 24 A00: Hoá / B00, D08: Sinh
66 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 25 A00: Toán / A01, D01, D07: Anh
67 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 33.5 A00: toán / A01, D01: Anh
68 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 25 Toán
69 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 25 Toán
70 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng Tiếng Anh 25 A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
71 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 24 Toán
72 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh 24 Toán
73 Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang 32.9 Anh
74 Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang 31 A00: Toán / A01, D01: Anh
75 Marketing -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang 34.6 A00: Toán / A01, D01: Anh
76 Kế toán -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang 30.5 A00, C01: Toán / A01, D01: Anh
77 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang 25 A01, D01: Anh / C00, C01: Văn
78 Kỹ thuật phần mềm - chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang 29 Toán
79 Luật -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang 30.5 A00, A01: Toán / C00, D01: Văn