Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc)

Mã trường: TLA
Tên viết tắt: TLU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc)
Tên tiếng Anh: ThuyLoi University
Điện thoại: (024) 3852 2201
Hotline:
Địa chỉ: 175 TÂY SƠN, ĐỐNG ĐA, HÀ NỘI

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kinh tế 25.7 Điểm Toán >= 8.2, TTNV <= 2
2 Quản trị kinh doanh 25 Điểm Toán >= 8.2, TTNV <= 3
3 Kế toán 24.95 Điểm Toán >= 8.2, TTNV <= 1
4 Kinh tế xây dựng 23.05 Điểm Toán >= 7.6, TTNV <= 8
5 Thương mại điện tử 25.4 Điểm Toán >= 7.8, TTNV <= 2
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.15 Điểm Toán >= 8 , TTNV <= 2
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.6 Điểm Toán >= 8.4, TTNV <= 6
8 Tài chính - Ngân hàng 24.8 Điểm Toán >= 7.8, TTNV <= 2
9 Kiểm toán 24.9 Điểm Toán >= 8.4, TTNV <= 4
10 Kinh tế số 25.15 Điểm Toán >= 8.4, TTNV <= 3
11 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.05 Điểm Toán >= 6.2, TTNV <= 1
12 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 20.75 Điểm Toán >= 7, TTNV <= 6
13 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 21.75 Điểm Toán >= 7, TTNV <= 2
14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17.35 Điểm Toán >= 6.2, TTNV <= 8
15 Quản lý xây dựng 22.05 Điểm Toán >= 7.8, TTNV <= 1
16 Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí 24 Điểm Toán >= 8, TTNV <= 4
17 Kỹ thuật cơ điện tử 24.6 Điểm Toán > 8.6= , TTNV <= 3
18 Kỹ thuật Ô tô (Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản.) 24.55 Điểm Toán >= 8, TTNV <= 3
19 Kỹ thuật điện (Đào tạo các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Năng lượng mới và tái tạo.) 24.4 Điểm Toán >= 8.4, TTNV <= 1
20 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25 Điểm Toán >= 8, TTNV <= 6
21 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.85 Điểm Toán >= 8.6, TTNV <= 2
22 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 22.65 Điểm Toán >= 7.4 , TTNV <= 3
23 Kỹ thuật tài nguyên nước 17.35 Điểm Toán >= 6, TTNV <= 2
24 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 17.4 Điểm Toán >= 5.4, TTNV <= 1
25 Kỹ thuật cấp thoát nước 17 Điểm Toán >= 5, TTNV <= 3
26 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 18 Điểm Toán >= 5.2, TTNV <= 5
27 Kỹ thuật môi trường 18.4 Điểm Toán >= 5.5, TTNV <= 7
28 Kỹ thuật hoá học 17.65 Điểm Toán >= 7.4, TTNV <= 2
29 Công nghệ sinh học 18.2 Điểm Toán >= 6.2, TTNV <= 1
30 Công nghệ thông tin 26.6 Điểm Toán >= 8.6, TTNV <= 1
31 Hệ thống thông tin 25.55 Điểm Toán >= 7.8, TTNV <= 5
32 Kỹ thuật phần mềm 25.8 Điểm Toán >= 8.8, TTNV <= 2
33 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 25.2 Điểm Toán >= 8.6, TTNV <= 4
34 An ninh mạng 25.25 Điểm Toán >= 8, TTNV <= 2
35 Ngôn ngữ Anh 25.7 Điểm Toán >= 9, TTNV <= 8
36 Luật 26.25 Điểm Toán >= 7.4 hoặc Văn >= 7.75, TTNV <= 1
37 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến) 20.85 Điểm Toán >= 5.8, TTNV <= 7

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kinh tế 26
2 Quản trị kinh doanh 26.5
3 Kế toán 26.5
4 Kinh tế xây dựng 23
5 Thương mại điện tử 26.5
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.5
8 Tài chính - Ngân hàng 26
9 Kiểm toán 25.02
10 Kinh tế số 24.04
11 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 19.06
12 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 19.61
13 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 19.1
14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.1
15 Quản lý xây dựng 22
16 Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí 22.01
17 Kỹ thuật cơ điện tử 23.5
18 Kỹ thuật Ô tô (Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản.) 25.5
19 Kỹ thuật điện (Đào tạo các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Năng lượng mới và tái tạo.) 22.02
20 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.5
21 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.5
22 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 22.39
23 Kỹ thuật tài nguyên nước 19.17
24 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 19.09
25 Kỹ thuật cấp thoát nước 19.06
26 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 19.15
27 Kỹ thuật môi trường 19.32
28 Kỹ thuật hoá học 19.2
29 Công nghệ sinh học 19.18
30 Công nghệ thông tin 27
31 Hệ thống thông tin 24.5
32 Kỹ thuật phần mềm 24.53
33 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 24.01
34 An ninh mạng 25
35 Ngôn ngữ Anh 24.23
36 Luật 25
37 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến) 19.03