Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc)

Mã trường: TLA
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc)
Tên tiếng Anh: ThuyLoi University
Địa chỉ: 175 TÂY SƠN, ĐỐNG ĐA, HÀ NỘI
Website: tlu.edu.vn/
Điện thoại: (024) 3852 2201
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) 15.15 Đào tạo bằng Tiếng Anh
2 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) 18.5 Đào tạo bằng Tiếng Anh
3 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15
4 Kỹ thuật xây dựng 15
5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.15
6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.25
7 Quản lý xây dựng 16.05 Toán>=5,2 , TTNV<=9
8 Kỹ thuật tài nguyên nước 15.45
9 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.1
10 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.1
11 Thuỷ văn học (Đào tạo các chuyên ngành: Thủy văn và tài nguyên nước; Quản lý và giảm nhẹ thiên tai) 16.1
12 Kỹ thuật môi trường 15.1
13 Kỹ thuật hóa học 16
14 Công nghệ sinh học 18.5
15 Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm) 22.75 Toán>=8,2 , TTNV<=4
16 Kỹ thuật cơ khí (Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí định hướng việc làm tại Hàn Quốc.) 16.25 Toán>=7 , TTNV<=1
17 Kỹ thuật Ô tô (Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản.) 21.15 Toán>=6,6 , TTNV<=3
18 Kỹ thuật cơ điện tử 18.5 Toán>=7,4 , TTNV<=1
19 Kỹ thuật điện (Đào tạo các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Năng lượng mới và tái tạo.) 16 Toán>=7 , TTNV<=2
20 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.1 Toán>=8,4 , TTNV<=1
21 Kinh tế (Đào tạo các chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.) 21.05 Toán>=7,2 , TTNV<=2
22 Quản trị kinh doanh (Đào tạo các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh thương mại điện tử; Quản trị marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế.) 22.05 Toán>=8,2 , TTNV<=6
23 Kế toán 21.7 Toán>=7,8 , TTNV<=3

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) 18.5
2 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) 18.5
3 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18
4 Kỹ thuật xây dựng 18
5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.25
6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.45
7 Quản lý xây dựng 20.38
8 Kỹ thuật tài nguyên nước 18.43
9 Kỹ thuật cấp thoát nước 18.5
10 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.5
11 Thuỷ văn học (Đào tạo các chuyên ngành: Thủy văn và tài nguyên nước; Quản lý và giảm nhẹ thiên tai) 18.25
12 Kỹ thuật môi trường 18.25
13 Kỹ thuật hóa học 18
14 Công nghệ sinh học 18.25
15 Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm) 23.6 Điểm Toán 7.83
16 Kỹ thuật cơ khí (Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí định hướng việc làm tại Hàn Quốc.) 18.25
17 Kỹ thuật Ô tô (Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản.) 22.27 Điểm Toán 7.53
18 Kỹ thuật cơ điện tử 18
19 Kỹ thuật điện (Đào tạo các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Năng lượng mới và tái tạo.) 19.12
20 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.53
21 Kinh tế (Đào tạo các chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.) 22.73
22 Quản trị kinh doanh (Đào tạo các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh thương mại điện tử; Quản trị marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế.) 23.57 Điểm Toán 7.77
23 Kế toán 23.03 Điểm Toán 8.1