Quảng cáo 1
Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc)

Mã trường: TLA
Tên viết tắt: TLU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc)
Tên tiếng Anh: ThuyLoi University
Điện thoại: (024) 3852 2201
Hotline:
Địa chỉ: 175 TÂY SƠN, ĐỐNG ĐA, HÀ NỘI

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 16
2 16.05
3 Kỹ thuật xây dựng 19
4 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16.15
5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16
6 21.7 Điểm toán ≥ 6.4, Thứ tự nguyện vọng ≤ 2
7 16.25
8 16
9 16
10 16.85
11 Kỹ thuật môi trường 16.05
12 Kỹ thuật Hóa học 16.15
13 Công nghệ Sinh học 16.05
14 25.25 Điểm toán ≥ 9.0, Thứ tự nguyện vọng ≤ 4
15 Kỹ thuật Cơ khí 22.05 Điểm toán ≥ 7.8, Thứ tự nguyện vọng ≤ 2
16 Kỹ thuật ô tô 24.25 Điểm toán ≥ 8.0, Thứ tự nguyện vọng ≤ 5
17 Kỹ thuật cơ điện tử 23.45 Điểm toán ≥ 7.8, Thứ tự nguyện vọng ≤ 2
18 22.2 Điểm toán ≥ 8.2, Thứ tự nguyện vọng ≤ 3
19 24.1 Điểm toán ≥ 8.6, Thứ tự nguyện vọng ≤ 6
20 24.6 Điểm toán ≥ 8.6, Thứ tự nguyện vọng ≤ 32
21 Hệ thống thông tin 24.45 Điểm toán ≥ 7.4, Thứ tự nguyện vọng ≤ 3
22 24.6 Điểm toán ≥ 8.6, Thứ tự nguyện vọng ≤ 5
23 Quản trị kinh doanh 24.9 Điểm toán ≥ 7.8, Thứ tự nguyện vọng ≤ 3
24 Kế toán 24.65 Điểm toán ≥ 8.4, Thứ tự nguyện vọng ≤ 7
25 23.8 Điểm toán ≥ 8.8, Thứ tự nguyện vọng ≤ 7
26 22.9 Điểm toán ≥ 7.6, Thứ tự nguyện vọng ≤ 2
27 19.7 Điểm toán ≥ 7.2, Thứ tự nguyện vọng ≤ 4
28 Thương mại điện tử 24.65 Điểm toán ≥ 8.4, Thứ tự nguyện vọng ≤ 1
29 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 22.8 Điểm toán ≥ 7.8, Thứ tự nguyện vọng ≤ 2
30 24.7 Điểm toán ≥ 7.8, Thứ tự nguyện vọng ≤ 1
31 Ngôn ngữ Anh 23.55 Thứ tự nguyện vọng ≤ 3

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 18.53
2 18.07
3 Kỹ thuật xây dựng 18.03
4 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.13
5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.01
6 22.5
7 18.03
8 18.04
9 18.3
10 18.1
11 Kỹ thuật môi trường 18.4
12 Kỹ thuật Hóa học 19.06
13 Công nghệ Sinh học 18.07
14 25.5
15 Kỹ thuật Cơ khí 22.5
16 Kỹ thuật ô tô 24.5
17 Kỹ thuật cơ điện tử 23.5
18 22.5
19 24.51
20 25
21 Hệ thống thông tin 24
22 24
23 Quản trị kinh doanh 25.5
24 Kế toán 25.5
25 24
26 23
27 22.75
28 Thương mại điện tử 25
29 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 24.5
30 25
31 Ngôn ngữ Anh 24