Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Tài chính - Marketing

Mã trường: DMS
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Tài chính - Marketing
Tên tiếng Anh: UNIVERSITY OF FINANCE - MARKETING
Địa chỉ: Số 2/4 Trần Xuân Soạn, phường Tân Thuận Tây, quận 7, Tp.HCM
Website: ufm.edu.vn/
Điện thoại: (028) 3772.0406
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 25.3 750
2 23.8
3 Marketing 26.1 800
4 Bất động sản 23 600
5 Kinh doanh quốc tế 25.8 800
6 24.47 700
7 25 700
8 24.85 700
9 Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) 22.7 Chương trình đặc thù
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù) 23.4 Chương trình đặc thù
11 Quản trị khách sạn (Đặc thù) 24 Chương trình đặc thù
12 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù) 22 Chương trình đặc thù
13 Quản trị kinh doanh (CLC) 23.9 Chương trình CLC
14 Marketing (CLC) 24.8 Chương trình CLC
15 Kế toán (CLC) 22.6 Chương trình CLC
16 Tài chính - Ngân hàng (CLC) 20.8 Chương trình CLC
17 Kinh doanh Quốc tế (CLC) 24.5 Chương trình CLC
18 Quản trị khách sạn (CLC) 22.6 Chương trình CLC
19 Quản trị Kinh doanh (Quốc tế) 20.7 Chương trình quốc tế
20 Marketing (Quốc tế) 22.8 Chương trình quốc tế
21 Kế toán (Quốc tế) 18 Chương trình quốc tế
22 kinh doanh quốc tế (Quốc tế) 21.7 Chương trình quốc tế

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 27.1 Chương trình đại trà
2 26.67 Chương trình đại trà
3 Marketing 27.5 Chương trình đại trà
4 Bất động sản 26 Chương trình đại trà
5 Kinh doanh quốc tế 28 Chương trình đại trà
6 26.7 Chương trình đại trà
7 27 Chương trình đại trà
8 27.5 Chương trình đại trà
9 Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) 25.37 Chương trình đặc thù
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù) 25.71 Chương trình đặc thù
11 Quản trị khách sạn (Đặc thù) 25.5 Chương trình đặc thù
12 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù) 25 Chương trình đặc thù
13 Quản trị kinh doanh (CLC) 25.77 Chương trình chất lượng cao
14 Marketing (CLC) 25.7 Chương trình chất lượng cao
15 Kế toán (CLC) 25.52 Chương trình chất lượng cao
16 Tài chính - Ngân hàng (CLC) 25.3 Chương trình chất lượng cao
17 Kinh doanh Quốc tế (CLC) 26.02 Chương trình chất lượng cao
18 Quản trị khách sạn (CLC) 25 Chương trình chất lượng cao
19 Quản trị Kinh doanh (Quốc tế) 20 Chương trình quốc tế
20 Marketing (Quốc tế) 20 Chương trình quốc tế
21 Kế toán (Quốc tế) 20 Chương trình quốc tế
22 kinh doanh quốc tế (Quốc tế) 20 Chương trình quốc tế

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 750
2 700
3 Marketing 800
4 Bất động sản 600
5 Kinh doanh quốc tế 800
6 700
7 700
8 700
9 Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) 600
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù) 600
11 Quản trị khách sạn (Đặc thù) 600
12 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù) 600