Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Mã trường: SPS
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sư phạm TP.HCM
Tên tiếng Anh: HCMC UNIVERSITY OF EDUCATION
Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Website: hcmue.edu.vn/
Điện thoại: 0283 835 2020
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Giáo dục Mầm non 22.5
2 Giáo dục Tiểu học 25.4
3 Giáo dục Đặc biệt 23.4
4 Giáo dục chính trị 25.75
5 Giáo dục Thể chất 23.75
6 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 24.4
7 Sư phạm Toán học 26.7
8 Sư phạm Tin học 23
9 Sư phạm Vật lý 25.8
10 Sư phạm Hoá học 27
11 Sư phạm Sinh học 25
12 Sư phạm Ngữ văn 27
13 Sư phạm Lịch sử 26
14 Sư phạm Địa lý 25.2
15 Sư phạm Tiếng Anh 27.15
16 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.5
17 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 25
18 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.48
19 Quản lý giáo dục 23.3
20 Ngôn ngữ Anh 26
21 Ngôn ngữ Nga 20.53
22 Ngôn ngữ Pháp 22.8
23 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.2
24 Ngôn ngữ Nhật 24.9
25 Ngôn ngữ Hàn Quốc 25.8
26 Văn học 24.3
27 Tâm lý học 25.5
28 Tâm lý học 23.7
29 Quốc tế học 24.6
30 Việt Nam học 22.92
31 Hóa học 23.25
32 Công nghệ thông tin 24
33 Công tác xã hội 22.5
34 Giáo dục học 19.5

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Giáo dục Tiểu học 28.18
2 Giáo dục Đặc biệt 25.7
3 Giáo dục chính trị 27.9
4 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 25.48
5 Sư phạm Toán học 29.52
6 Sư phạm Tin học 26.98
7 Sư phạm Vật lý 29.07
8 Sư phạm Hoá học 29.75
9 Sư phạm Sinh học 28.67
10 Sư phạm Ngữ văn 28.57
11 Sư phạm Lịch sử 27.8
12 Sư phạm Địa lý 27.2
13 Sư phạm Tiếng Anh 28.28
14 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 27.75
15 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 25.63
16 Sư phạm Khoa học tự nhiên 28.28
17 Quản lý giáo dục 27.5
18 Ngôn ngữ Anh 27.92
19 Ngôn ngữ Nga 24.82
20 Ngôn ngữ Pháp 25.77
21 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.78
22 Ngôn ngữ Nhật 26.38
23 Ngôn ngữ Hàn Quốc 27.7
24 Văn học 27.12
25 Tâm lý học 28
26 Tâm lý học 27.1
27 Quốc tế học 26.57
28 Việt Nam học 26.58
29 Hóa học 27.5
30 Công nghệ thông tin 24
31 Công tác xã hội 26.67
32 Giáo dục học 24