Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Tên tiếng Anh: VINH LONG UNIVERSITY OF TECHNOLOGY EDUCATION
Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Huệ, phường 2, Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Website: vlute.edu.vn/vi/
Điện thoại: 0270 386 2456
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Giáo dục học 21.5
2 Sư phạm công nghệ 19
3 Quản lý giáo dục 15
4 Công nghệ Sinh học 15
5 Công nghệ Thông tin 15
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
7 Công nghệ kỹ thuật giao thông 24.5
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
9 Kinh tế (Chuyên ngành Kế toán) 15
10 Kinh tế (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) 15
11 Công nghệ chế tạo máy 15
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
13 Kinh tế (Chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng) 15
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.5
15 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
17 Công nghệ thực phẩm 15
18 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử (Chuyên ngành điện tử-viễn thông) 15
19 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật điện) 15
20 Thú y 15
21 Công tác xã hội 15
22 Kỹ thuật cơ khí động lực 15
23 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu) 15
24 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Internet vạn vật (IoT)) 15
25 Kỹ thuật hóa học 23.5
26 Luật 15
27 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành An ninh và an toàn thông tin) 15
28 Khoa học máy tính 15
29 Kinh tế 15
30 Du lịch 15
31 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo (AI)) 15
32 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm) 15
33 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
34 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
35 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao) 15
36 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học trong thực phẩm) 15
37 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh) 15
38 Kỹ thuật hóa (Chuyên ngành Kỹ thuật hóa môi trường) 23.5
39 Kỹ thuật hóa học (Chuyên ngành Kỹ thuật hóa dược) 23.5
40 Công nghệ sau thu hoạch 15
41 Sư phạm công nghệ (Chuyên sâu công nghệ thông tin) 19
42 Sư phạm công nghệ (Chuyên sâu công nghệ kỹ thuật ô tô) 19
43 Sư phạm công nghệ (Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí) 19