Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM

Mã trường: SPK
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM
Tên tiếng Anh: HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY ANH EDUCATION
Địa chỉ: 01 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Website: hcmute.edu.vn/
Điện thoại: 028.3722.5724
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) 27.25 Hệ đại trà
2 Thiết kế đồ họa (Đại trà) 24.75 Hệ đại trà
3 Thiết kế thời trang (Đại trà) 21.75 Hệ đại trà
4 Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 26.25 Hệ đại trà
5 Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) 25.75 Hệ đại trà
6 Thương mại điện tử (Đại trà) 26.5 Hệ đại trà
7 Kế toán (CLC) 24.25 Hệ Chất lượng cao tiếng Việt
8 Kế toán 25.25 Hệ đại trà
9 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) 25.5 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
10 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 26 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
11 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 27 Hệ đại trà
12 Thương mại điện tử 26 Hệ Chất lượng cao tiếng Việt
13 Công nghệ thông tin 26.25 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
14 Công nghệ thông tin (CLC) 26.75 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
15 Công nghệ thông tin 27.25 Hệ đại trà
16 Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 26.75 Hệ đại trà
17 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) 20 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
18 CNKT công trình xây dựng Chất lượng cao 21 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
19 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 25 Hệ đại trà
20 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) 24.25 Hệ đại trà
21 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) 24.25 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
22 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 25 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
23 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 26.5 Hệ đại trà
24 CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) 23.5 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
25 Công nghệ chế tạo máy (CLC) 24.5 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
26 CN chế tạo máy (Đại trà) 26.25 Hệ đại trà
27 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) 24.75 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
28 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 25.35 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
29 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 26.75 Hệ đại trà
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) 25.75 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
31 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) 26.5 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
32 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 27.25 Hệ đại trà
33 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) 20.75 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
34 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) 23.75 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
35 Công nghệ thông tin 28.75 Hệ nhân tài
36 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 25.65 Hệ đại trà
37 Năng lượng tái tạo (Đại trà) 25.25 Hệ đại trà
38 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) 24.25 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
39 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 24.75 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
40 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) 26.5 Hệ đại trà
41 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) 23.5 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
42 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CLC) 24.25 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
43 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà) 26 Hệ đại trà
44 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) 25.5 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
45 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 26 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
46 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) 27 Hệ đại trà
47 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) 26.5 Hệ đại trà
48 Công nghệ vật liệu (Đại trà) 24.25 Hệ đại trà
49 Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) 20.25 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
50 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 24 Hệ đại trà
51 Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 24.5 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
52 Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) 24.75 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
53 Quản lý công nghiệp (Đại trà) 26.25 Hệ đại trà
54 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 26.75 Hệ đại trà
55 Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) 20.75 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
56 Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 24.75 Hệ đại trà
57 Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) 25.25 Hệ đại trà
58 Kỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà) 25.5 Hệ đại trà
59 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) 23.5 Hệ chất lượng cao tiếng Anh
60 Công nghệ thực phẩm (CLC) 25 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
61 Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 26.5 Hệ đại trà
62 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (hệ Đại trà) 24.25 Hệ đại trà
63 Kiến trúc (Đại trà) 23 Hệ đại trà
64 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 28.75 Hệ nhân tài
65 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 24 Hệ đại trà
66 Quản lý xây dựng (Đại trà) 24.5 Hệ đại trà
67 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù) 24.75 Hệ đại trà
68 Quản trị Kinh doanh (Kettering - Mỹ) 16 Hệ liên kết quốc tế
69 Quản trị Kinh doanh (Northampton - Anh) 16 Hệ liên kết quốc tế
70 Quản trị Kinh doanh (Sunderland - Anh) 16 Hệ liên kết quốc tế
71 Quản trị Marketing (Northampton - Anh) 16 Hệ liên kết quốc tế
72 Công nghệ kỹ thuật ô tô 28.75 Hệ nhân tài
73 Tài chính Ngân hàng (Sunderland - Anh) 16 Hệ liên kết quốc tế
74 Kế toán Quốc tế ( Northampton-Anh) 16 Hệ liên kết quốc tế
75 Kế toán và Quản trị Tài chính (Sunderland - Anh) 16 Hệ liên kết quốc tế
76 Kỹ thuật Máy tính (Kettering - Mỹ) 16 Hệ liên kết quốc tế
77 Công nghệ thông tin 16 Hệ liên kết quốc tế
78 Kỹ thuật Cơ khí (Kettering - Mỹ) 16 Hệ liên kết quốc tế
79 Kỹ thuật cơ khí 16 Hệ liên kết quốc tế
80 Kỹ thuật Cơ Điện tử (Middlesex - Anh) 16 Hệ liên kết quốc tế
81 Kỹ thuật Cơ Điện tử (Tongmyong - Hàn Quốc) 16 Hệ liên kết quốc tế
82 Robot và trí tuệ nhân tạo 27 Hệ nhân tài
83 Kỹ thuật Chế tạo máy và Công nghiệp (Kettering Mỹ) 16 Hệ liên kết quốc tế
84 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Sunderland - Anh) 16 Hệ liên kết quốc tế
85 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tongyong- Hàn Quốc) 16 Hệ liên kết quốc tế
86 Hệ thống nhúng và loT 26.5 Hệ đại trà
87 Kiến trúc nội thất 23 Hệ đại trà
88 Thiết kế thời trang 21.75 Hệ Chất lượng cao tiếng Việt
89 Công nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật) 23.75 Hệ Chất lượng cao Việt
90 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật ) 22.25 Hệ Chất lượng cao Việt
91 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.75 Hệ nhân tài
92 Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 25.5 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
93 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 28.75 Hệ nhân tài
94 Công nghệ may 19.75 Hệ chất lượng cao tiếng Việt
95 Công nghệ may 25 Hệ đại trà
96 Quản lý và vận hành hạ tầng 19.5 Hệ đại trà
97 Công nghệ thông tin (Adelaide - Úc) 16 Hệ liên kết quốc tế
98 Logistic và Tài chính thương mại (Northampton - Anh) 16 Hệ liên kết quốc tế
99 Kỹ thuật xây dựng (Adelaide - Úc) 16 Hệ liên kết quốc tế
100 Quản lý nhà hàng và khách sạn (Northampton - Anh) 16 Hệ liên kết quốc tế

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) 29 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
2 Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 28 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
3 Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) 28.75 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
4 Thương mại điện tử (Đại trà) 28.75 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
5 Kế toán (CLC) 23 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
6 Kế toán 27 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
7 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) 25.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
8 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 25 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
9 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 28.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
10 Thương mại điện tử 27.75 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
11 Công nghệ thông tin 27.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
12 Công nghệ thông tin (CLC) 27.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
13 Công nghệ thông tin 29 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
14 Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 27 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) 22 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
16 CNKT công trình xây dựng Chất lượng cao 22 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
17 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 24 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
18 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) 22 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
19 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) 24 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
20 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 24 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
21 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 25.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
22 CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) 22 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
23 Công nghệ chế tạo máy (CLC) 23 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
24 CN chế tạo máy (Đại trà) 24 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) 23 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
26 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 24 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
27 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 27.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
28 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) 26.25 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) 26 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 28 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
31 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) 21 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
32 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) 23 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
33 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 24 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
34 Năng lượng tái tạo (Đại trà) 23.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
35 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) 22.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
36 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 23.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
37 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) 26 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
38 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) 22.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
39 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CLC) 22.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
40 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà) 25 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
41 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) 27 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
42 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 26.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
43 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) 28.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
44 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) 28.75 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
45 Công nghệ vật liệu (Đại trà) 22 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
46 Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) 22 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
47 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 22.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
48 Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 23 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
49 Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) 24 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
50 Quản lý công nghiệp (Đại trà) 26.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
51 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 29 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
52 Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) 22 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
53 Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 24 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
54 Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) 23.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
55 Kỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà) 27 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
56 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) 23.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
57 Công nghệ thực phẩm (CLC) 24 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
58 Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 27.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
59 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (hệ Đại trà) 22 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
60 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 22 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
61 Quản lý xây dựng (Đại trà) 25 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
62 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù) 26 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
63 Hệ thống nhúng và loT 27 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
64 Công nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật) 22 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
65 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật ) 22.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
66 Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 26 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
67 Công nghệ may 21 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
68 Công nghệ may 24.5 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
69 Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 25.5 Xét học bạ đối với các trường THPT liên kết
70 Quản lý và vận hành hạ tầng 21 Xét học bạ đối với thí sinh các trường còn lại
71 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 22.5 Xét học bạ đối với thí sinh trường chuyên