Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM

Mã trường: SPK
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM
Tên tiếng Anh: HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY ANH EDUCATION
Địa chỉ: 01 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Website: hcmute.edu.vn/
Điện thoại: 028.3722.5724
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) 25.5
2 Thiết kế đồ họa (Đại trà) 23.75
3 Thiết kế thời trang (Đại trà) 22
4 Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 24
5 Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) 25
6 Thương mại điện tử (Đại trà) 25.4
7 Kế toán (CLC) 21.5
8 Kế toán 24.25
9 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) 22.5
10 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt) 23.75
11 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 25.75
12 Công nghệ thông tin 26.5
13 CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) 25.25
14 Công nghệ thông tin 26.5
15 Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 24.75
16 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) 20
17 CNKT công trình xây dựng Chất lượng cao 21
18 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 23.75
19 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) 22.75
20 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) 21.25
21 Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao) 23.75
22 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 25.25
23 CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) 21
24 Ngành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao) 23.25
25 CN chế tạo máy (Đại trà) 25
26 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) 24.75
27 Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Hệ đào tạo Chất lượng cao) 24.25
28 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 26
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) 24.25
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) 25.25
31 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 26.5
32 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) 20
33 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) 22
34 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 24.25
35 Năng lượng tái tạo (Đại trà) 23.5
36 Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ Đại trà) 27
37 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) 21
38 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao) 23.5
39 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) 25.4
40 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) 20
41 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông(Hệ đào tạo Chất lượng cao) 22
42 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà) 24.8
43 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) 23
44 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) 25
45 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) 26
46 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) 25.5
47 Công nghệ vật liệu (Đại trà) 21.5
48 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao) 19.5
49 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 21.5
50 Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 21.25
51 Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) 23.5
52 Quản lý công nghiệp (Đại trà) 25.3
53 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 26.3
54 Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) 20
55 Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 23.5
56 KT công nghiệp (Đại trà) 23.5
57 Kỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà) 24
58 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) 21
59 Ngành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao) 23.25
60 Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 25.25
61 Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 21
62 Công nghệ may (hệ Đại trà) 24
63 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (hệ Đại trà) 22
64 Kiến trúc (Đại trà) 22.25
65 KT xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 22
66 Quản lý xây dựng (Đại trà) 23.5
67 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù) 24.25
68 Quản trị Kinh doanh (Kettering - Mỹ) 16
69 Quản trị Kinh doanh (Northampton - Anh) 16
70 Quản trị Kinh doanh (Sunderland - Anh) 16
71 Quản trị Marketing (Northampton - Anh) 16
72 Tài chính Ngân hàng (Sunderland - Anh) 16
73 Logistics và Tài chính Thương mại (Northampton -Anh 16
74 Kế toán Quốc tế ( Northampton-Anh) 16
75 Kế toán và Quản trị Tài chính (Sunderland - Anh) 16
76 Kỹ thuật Máy tính (Kettering - Mỹ) 16
77 Công nghệ thông tin 16
78 Kỹ thuật Cơ khí (Kettering - Mỹ) 16
79 Kỹ thuật cơ khí 16
80 Kỹ thuật Cơ Điện tử (Middlesex - Anh) 16
81 Kỹ thuật Cơ Điện tử (Tongmyong - Hàn Quốc) 16
82 Kỹ thuật Chế tạo máy và Công nghiệp (Kettering Mỹ) 16
83 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Kettering - Mỹ) 16
84 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Sunderland - Anh) 16
85 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tongyong- Hàn Quốc) 16
86 Xây dựng (Tongmyong Hàn Quốc) 16
87 Quản lý Nhà hàng và Khách sạn (Northampton - Anh) 16
88 Hệ thống nhúng và loT 25
89 Kiến trúc nội thất 21.25
90 Thiết kế thời trang 22
91 Công nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật) 21
92 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật ) 21