Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSK
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM
Tên tiếng Anh: UNIVERSITY OF ECONOMICS AND LAW
Địa chỉ: Số 669, QL1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
Website: uel.edu.vn/
Điện thoại: (028) 372 44 555
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 - Kinh tế (Kinh tế học) 26.45
2 - Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) 25.4
3 - Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) 25.4
4 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 27.45
5 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 27.45
6 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao 27
7 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao 27
8 - Tài chính - Ngân hàng 26.55
9 - Tài chính - Ngân hàng 26.55
10 - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) 26.3
11 - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) 2630
12 - Kế toán 26.45
13 - Kế toán 26.45
14 - Kiểm toán 26.85
15 - Kiểm toán 26.85
16 - Kiểm toán (Chất lượng cao) 26.1
17 - Kiểm toán (Chất lượng cao) 26.1
18 - Hệ thống thông tin quản lý 26.95
19 - Hệ thống thông tin quản lý 26.95
20 - Thương mại điện tử 27.5
21 - Thương mại điện tử 27.5
22 - Quản trị kinh doanh 27.1
23 - Quản trị kinh doanh 27.1
24 - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 26.55
25 - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 26.55
26 - Marketing 27.55
27 - Marketing 27.55
28 - Kinh doanh quốc tế 27.65
29 - Kinh doanh quốc tế 27.65
30 - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) 27.05
31 - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) 27.05
32 - Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 26.85
33 - Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 26.85
34 - Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 26.75
35 - Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 26.75
36 - Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao 26.65
37 - Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao 26.65
38 - Luật (Luật dân sự) 25.95
39 - Luật (Luật dân sự) 25.95
40 - Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) 25.85
41 - Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) 25.85
42 - Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) Chất lượng cao 25.25
43 - Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) Chất lượng cao 25.25
44 - Kế toán (Chất lượng cao) 25.85
45 - Kế toán (Chất lượng cao) 25.85
46 - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) 26.6
47 - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) 26.6
48 - Marketing (Chất lượng cao) 27.3
49 - Marketing (Chất lượng cao) 27.3
50 - Marketing (Chất lượng cao) 27.3
51 - Luật kinh tế (Luật kinh doanh) Chất lượng cao 26.5
52 - Luật kinh tế (Luật kinh doanh) Chất lượng cao 26.5
53 - Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao 25.45
54 - Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao 25.45
55 - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) 27.2
56 - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) 27.2
57 - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 26.7
58 - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 26.7
59 - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 25.6
60 - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 25.6
61 - Kế toán CLC bằng tiếng Anh (tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) 24.8
62 - Kế toán CLC bằng tiếng Anh (tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) 24.8
63 - Kinh tế (Kinh tế học) Chất lượng cao 26.1
64 - Kinh tế (Kinh tế học) Chất lượng cao 26.1
65 - Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao 25.55
66 - Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao 25.55
67 - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 26.1
68 - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 26.1
69 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 25.75
70 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 25.75
71 - Toán Kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (CLC) 25.35
72 - Toán Kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (CLC) 25.35
73 - Quản trị Kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 24.8
74 - Quản trị Kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 24.8
75 - Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (CLC) 26.05
76 - Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (CLC) 26.05
77 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao bằng tiếng Anh 26.6
78 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao bằng tiếng Anh 26.6
79 - Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 26.15
80 - Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 26.15
81 - Toán kinh tế (Toán ỨD trong kinh tế, quản trị và tài chính) CLC bằng tiếng Anh 23.4
82 - Toán kinh tế (Toán ỨD trong kinh tế, quản trị và tài chính) CLC bằng tiếng Anh 23.4
83 - Công nghệ Tài chính 25.6
84 - Công nghệ Tài chính 25.6
85 - Công nghệ Tài chính (Chất lượng cao) 26.4
86 - Công nghệ Tài chính (Chất lượng cao) 26.4
87 - Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao bằng tiếng Anh 24.1
88 - Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao bằng tiếng Anh 24.1

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 - Kinh tế (Kinh tế học) 860
2 - Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) 780
3 - Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) 780
4 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 930
5 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 930
6 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao 920
7 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao 920
8 - Tài chính - Ngân hàng 870
9 - Tài chính - Ngân hàng 870
10 - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) 871
11 - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) 871
12 - Kế toán 832
13 - Kế toán 832
14 - Kiểm toán 872
15 - Kiểm toán 872
16 - Kiểm toán (Chất lượng cao) 873
17 - Kiểm toán (Chất lượng cao) 873
18 - Hệ thống thông tin quản lý 851
19 - Hệ thống thông tin quản lý 851
20 - Quản trị kinh doanh 901
21 - Quản trị kinh doanh 901
22 - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 900
23 - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 900
24 - Marketing 900
25 - Marketing 900
26 - Kinh doanh quốc tế 931
27 - Kinh doanh quốc tế 931
28 - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) 930
29 - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) 930
30 - Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 852
31 - Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 852
32 - Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 850
33 - Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 850
34 - Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao 880
35 - Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chất lượng cao 880
36 - Luật (Luật dân sự) 800
37 - Luật (Luật dân sự) 800
38 - Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) 771
39 - Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) 771
40 - Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) Chất lượng cao 757
41 - Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) Chất lượng cao 757
42 - Kế toán (Chất lượng cao) 830
43 - Kế toán (Chất lượng cao) 830
44 - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) 847
45 - Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) 847
46 - Marketing (Chất lượng cao) 900
47 - Marketing (Chất lượng cao) 900
48 - Marketing (Chất lượng cao) 900
49 - Luật kinh tế (Luật kinh doanh) Chất lượng cao 861
50 - Luật kinh tế (Luật kinh doanh) Chất lượng cao 861
51 - Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao 770
52 - Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao 770
53 - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) 900
54 - Thương mại điện tử (Chất lượng cao) 900
55 - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 930
56 - Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 930
57 - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 850
58 - Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 850
59 - Kế toán CLC bằng tiếng Anh (tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) 781
60 - Kế toán CLC bằng tiếng Anh (tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) 781
61 - Kinh tế (Kinh tế học) Chất lượng cao 825
62 - Kinh tế (Kinh tế học) Chất lượng cao 825
63 - Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao 782
64 - Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) Chất lượng cao 782
65 - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 870
66 - Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 870
67 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 750
68 - Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 750
69 - Toán Kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (CLC) 701
70 - Toán Kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (CLC) 701
71 - Quản trị Kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 780
72 - Quản trị Kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 780
73 - Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (CLC) 780
74 - Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) (CLC) 780
75 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao bằng tiếng Anh 920
76 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) Chất lượng cao bằng tiếng Anh 920
77 - Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 850
78 - Thương mại điện tử (Chất lượng cao bằng tiếng Anh) 850
79 - Toán kinh tế (Toán ỨD trong kinh tế, quản trị và tài chính) CLC bằng tiếng Anh 766
80 - Toán kinh tế (Toán ỨD trong kinh tế, quản trị và tài chính) CLC bằng tiếng Anh 766
81 - Công nghệ Tài chính 780
82 - Công nghệ Tài chính 780
83 - Công nghệ Tài chính (Chất lượng cao) 780
84 - Công nghệ Tài chính (Chất lượng cao) 780
85 - Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao bằng tiếng Anh 702
86 - Luật (Luật dân sự) Chất lượng cao bằng tiếng Anh 702