Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSK
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM
Tên tiếng Anh: UNIVERSITY OF ECONOMICS AND LAW
Địa chỉ: Số 669, QL1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
Website: uel.edu.vn/
Điện thoại: (028) 372 44 555
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 26.25
2 25.5 CLC
3 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) 25.35
4 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) 24.55 CLC
5 27.45
6 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 27.2 CLC
7 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 24.85
8 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 23 CLC
9 Quản trị kinh doanh 26.9
10 Quản trị kinh doanh 26.5 CLC
11 Quản trị kinh doanh 25.2 Chất lượng cao bằng tiếng Anh
12 25.55
13 Marketing 27.25
14 Marketing 26.9 CLC
15 27.4
16 Kinh doanh quốc tế 27.3 CLC
17 Kinh doanh quốc tế 26.7 Chất lượng cao bằng tiếng Anh
18 Thương mại điện tử 27.05
19 Thương mại điện tử 26.6 CLC
20 26.15
21 Tài chính - Ngân hàng 25.7 CLC
22 Tài chính - Ngân hàng 24.6 Chất lượng cao bằng tiếng Anh
23 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính) 24.7 CLC
24 26.3
25 kế toán 25.35 CLC
26 23.5 Chất lượng cao bằng tiếng Anh
27 Kiểm toán 26.7
28 Kiểm toán 26.1 CLC
29 Hệ thống thông tin quản lý 26.45
30 Hệ thống thông tin quản lý 25.5 CLC
31 Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) 25.25 CLC
32 Luật (Luật dân sự) 25
33 Luật (Luật dân sự) 23.8 CLC
34 Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) 25.25
35 Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) 24.35 CLC
36 Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) 22.2 Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp
37 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 26.3
38 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 25.8 CLC
39 26.65
40 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 26.45 CLC

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 850
2 800
3 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) 780
4 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) 760
5 930
6 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 880
7 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 750
8 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 755
9 Quản trị kinh doanh 900
10 Quản trị kinh doanh 865
11 Quản trị kinh doanh 820
12 820
13 Marketing 920
14 Marketing 905
15 930
16 Kinh doanh quốc tế 815
17 Kinh doanh quốc tế 895
18 Thương mại điện tử 880
19 Thương mại điện tử 840
20 840
21 Tài chính - Ngân hàng 840
22 Tài chính - Ngân hàng 840
23 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính) 840