Quảng cáo 1
Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
Tên tiếng Anh: UNIVERSITY OF ECONOMICS - TECHNOLOGY FOR INDUSTRIES
Địa chỉ: 456 Minh Khai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Website: uneti.edu.vn/
Điện thoại: 024.386 21 504
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Ngôn ngữ Anh 16 Cơ sở HN
2 Quản trị kinh doanh 17.5 Cơ sở HN
3 Kinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử) 17 Cơ sở HN
4 Tài chính - ngân hàng 16 Cơ sở HN
5 Kế toán 17 Cơ sở HN
6 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Chuyên ngành an toàn thông tin) 17.5 Cơ sở HN
7 Công nghệ thông tin 19.5 Cơ sở HN
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy) 17 Cơ sở HN
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.5 Cơ sở HN
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử 18.5 Cơ sở HN
11 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.5 Cơ sở HN
12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh) 18.5 Cơ sở HN
13 Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản) 16 Cơ sở HN
14 Công nghệ sợi, dệt 15 Cơ sở HN
15 Công nghệ dệt, may 18 Cơ sở HN
16 Ngôn ngữ Anh 15 Cơ sở Nam Định
17 Quản trị kinh doanh 17 Cơ sở Nam Định
18 Kinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử) 16.5 Cơ sở Nam Định
19 Tài chính - ngân hàng 15 Cơ sở Nam Định
20 Kế toán 16 Cơ sở Nam Định
21 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Chuyên ngành an toàn thông tin) 16 Cơ sở Nam Định
22 Công nghệ thông tin 16.5 Cơ sở Nam Định
23 Công nghê kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy) 15.5 Cơ sở Nam Định
24 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 Cơ sở Nam Định
25 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử 15.5 Cơ sở Nam Định
26 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16 Cơ sở Nam Định
27 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh) 15.5 Cơ sở Nam Định
28 Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường, bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản) 15.25 Cơ sở Nam Định
29 Công nghệ sợi, dệt 15 Cơ sở Nam Định
30 Công nghệ dệt, may 16 Cơ sở Nam Định

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Ngôn ngữ Anh 18.5 Cơ sở Hà Nội
2 Quản trị kinh doanh 20.5 Cơ sở Hà Nội
3 Kinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử) 19.5 Cơ sở Hà Nội
4 Tài chính - ngân hàng 18.5 Cơ sở Hà Nội
5 Kế toán 19.5 Cơ sở Hà Nội
6 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Chuyên ngành an toàn thông tin) 20 Cơ sở Hà Nội
7 Công nghệ thông tin 22 Cơ sở Hà Nội
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy) 20 Cơ sở Hà Nội
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.5 Cơ sở Hà Nội
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử 21.5 Cơ sở Hà Nội
11 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 19 Cơ sở Hà Nội
12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh) 22 Cơ sở Hà Nội
13 Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản) 19 Cơ sở Hà Nội
14 Công nghệ sợi, dệt 18 Cơ sở Hà Nội
15 Công nghệ dệt, may 21.5 Cơ sở Hà Nội
16 Ngôn ngữ Anh 16.5 Cơ sở Nam Định
17 Quản trị kinh doanh 18.5 Cơ sở Nam Định
18 Kinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử) 17.5 Cơ sở Nam Định
19 Tài chính - ngân hàng 16.5 Cơ sở Nam Định
20 Kế toán 17.5 Cơ sở Nam Định
21 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Chuyên ngành an toàn thông tin) 17.5 Cơ sở Nam Định
22 Công nghệ thông tin 18.5 Cơ sở Nam Định
23 Công nghê kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy) 18 Cơ sở Nam Định
24 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18 Cơ sở Nam Định
25 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử 18 Cơ sở Nam Định
26 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.5 Cơ sở Nam Định
27 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh) 18.5 Cơ sở Nam Định
28 Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường, bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản) 17.5 Cơ sở Nam Định
29 Công nghệ sợi, dệt 16.5 Cơ sở Nam Định
30 Công nghệ dệt, may 18.5 Cơ sở Nam Định