Quảng cáo 1
Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội

Mã trường: QHX
Tên viết tắt: USSH
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội
Tên tiếng Anh: University of Scocial Science and Humanities
Điện thoại: 0243 8585237
Hotline:
Địa chỉ: số 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Báo chí 25.8
2 Báo chí 28.8
3 Báo chí 26.6
4 Đông Nam Á học 24.05
5 Báo chí 26.2
6 Báo chí 27.1
7 Báo chí 24.6
8 Báo chí 27.4
9 Báo chí 26.6
10 Chính trị học 24.3
11 Báo chí 27.1
12 Chính trị học 27.2
13 Chính trị học 24.7
14 Chính trị học 24.5
15 Chính trị học 24.7
16 Chính trị học 19.7
17 Công tác xã hội 24.5
18 Công tác xã hội 27.2
19 Công tác xã hội 25.4
20 Công tác xã hội 24.2
21 Công tác xã hội 25.4
22 Công tác xã hội 21
23 Đông Nam Á học 25
24 Đông Nam Á học 25.9
25 Đông phương học 26.9
26 Đông phương học 26.5
27 Đông phương học 27.5
28 Đông phương học 26.3
29 Hán - Nôm 25.8
30 Đông phương học 29.8
31 Hán - Nôm 24.8
32 Hán - Nôm 25.3
33 Hán - Nôm 23.8
34 Hàn Quốc học 26.8
35 Hàn Quốc học 30
36 Hàn Quốc học 27.4
37 Hàn Quốc học 26.6
38 Hán - Nôm 26.6
39 Hàn Quốc học 27.9
40 Hàn Quốc học 25.6
41 Khoa học quản lý 28.6
42 Khoa học quản lý 26
43 Khoa học quản lý 25.5
44 Khoa học quản lý 26.4
45 Khoa học quản lý 25.8
46 Khoa học quản lý 24
47 Khoa học quản lý 26.8
48 Khoa học quản lý 24.9
49 Khoa học quản lý 24.9
50 24
51 20
52 26.2
53 24.8
54 20
55 Lưu trữ học 26.1
56 Lưu trữ học 24.6
57 Lưu trữ học 24.4
58 Lưu trữ học 25
59 Lưu trữ học 22.7
60 Lưu trữ học 22.6
61 Ngôn ngữ học 25.7
62 Ngôn ngữ học 25
63 Ngôn ngữ học 26
64 Ngôn ngữ học 23.5
65 Nhân học 25.6
66 Ngôn ngữ học 26.8
67 Nhân học 25
68 Nhân học 23.2
69 Nhân học 24.6
70 Nhân học 21.2
71 Nhật Bản học 26.5
72 Nhật Bản học 25.4
73 Nhật Bản học 26.9
74 Nhân học 23.5
75 Quan hệ Công chúng 27.1
76 Quan hệ Công chúng 27
77 Quan hệ Công chúng 27.5
78 Quan hệ Công chúng 25.8
79 Quản lý thông tin 25.3
80 Quản lý thông tin 28
81 Quản lý thông tin 26
82 Quản lý thông tin 24.5
83 Quản lý thông tin 26.2
84 Quản lý thông tin 27.3
85 Quản lý thông tin 26.2
86 Quản lý thông tin 24.6
87 Quan hệ Công chúng 29.3
88 Quản lý thông tin 24.6
89 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 26.5
90 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 27
91 Quản trị khách sạn 26.1
92 Quản trị khách sạn 26.6
93 Quản trị Văn phòng 28.8
94 Quản trị Văn phòng 26
95 Quản trị Văn phòng 26
96 Quản trị Văn phòng 26.5
97 Quản trị Văn phòng 23.8
98 Quốc tế học 28.8
99 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 26
100 Quốc tế học 26.2
101 Quốc tế học 25.5
102 Quốc tế học 26.9
103 Quốc tế học 21.7
104 Quốc tế học 25
105 Quốc tế học 26.9
106 Quản trị khách sạn 26
107 Quốc tế học 25.5
108 Quốc tế học 25.7
109 Tâm lý học 28
110 Tâm lý học 27
111 Tâm lý học 25.7
112 Quản trị Văn phòng 25.6
113 Tâm lý học 27
114 Tâm lý học 24.7
115 Thông tin - thư viện 25.2
116 Thông tin - thư viện 24.1
117 Thông tin - thư viện 23.5
118 Thông tin - thư viện 24.5
119 Thông tin - thư viện 22.4
120 Quốc tế học 25.7
121 Tôn giáo học 23.7
122 Tôn giáo học 23.7
123 Tôn giáo học 19
124 Tôn giáo học 22.6
125 Tôn giáo học 20
126 Triết học 24.9
127 Tâm lý học 26.5
128 Triết học 24.2
129 Triết học 21.5
130 Triết học 23.6
131 Triết học 20
132 Văn hoá học 26.5
133 Văn hoá học 25.3
134 Văn hoá học 22.9
135 Văn hoá học 25.1
136 Thông tin - thư viện 23.6
137 Văn hoá học 24.5
138 Văn học 25.3
139 Văn học 24.5
140 Văn học 25.5
141 Văn học 18.2
142 Việt Nam học 24.4
143 Tôn giáo học 18.1
144 Việt Nam học 22.8
145 Việt Nam học 25.6
146 Việt Nam học 22.4
147 Xã hội học 27.1
148 Xã hội học 25.5
149 Xã hội học 23.9
150 Xã hội học 25.5
151 Triết học 23.2
152 Xã hội học 23.1
153 Văn học 26.8
154 Việt Nam học 26.3
155 Xã hội học 24.7
156 Báo chí 25.3
157 Khoa học quản lý 24
158 Quản lý thông tin 23.5