Quảng cáo 1
Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

Mã trường: GTS
Tên viết tắt: HUT
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH UNVERSITY OF TRANSPORT
Website: ut.edu.vn/
Điện thoại: 028 3899 1373
Hotline:
Địa chỉ: Số 2, Đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 15
2 Công nghệ Thông tin(Chuyên ngành Công nghệ thông tin) 19
3 Công nghệ Thông tin(Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) 15
4 Công nghệ Thông tin(Chuyên ngành Khoa học dữ liệu) 15
5 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 17
6 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) 17
7 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Máy xếp dỡ và Máy xây dựng, Cơ khí tự động) 15
8 Kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) 15
9 Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) 19
10 Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) 19
11 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông, Năng lượng tái tạo) 15
12 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử - Viễn thông) 15
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành tự động hóa công nghiệp) 15
14 Kỹ thuật môi trường 15
15 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 15
16 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình) 15
17 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành xây dựng và quản lý công - Công trình giao thông thủy) 15
18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường, xây dựng đường bộ, Chuyên ngành Quy hoạch và Quản lý giao thông) 15
19 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế quản lý bất động sản) 15
20 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) 15
21 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) 15
22 Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) 15
23 Kinh tế vận tải(Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) 15
24 Kinh tế vận tải(chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) 15
25 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển) 15
26 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và Logistics) 15
27 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) 15
28 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển) 15
29 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử) 15
30 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) 15
31 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) 15
32 Ngôn ngữ Anh 17
33 Công nghệ Thông tin(Chuyên ngành Công nghệ thông tin), Chương trình CLC 15
34 Công nghệ Thông tin(Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý), Chương trình CLC 15
35 Công nghệ Thông tin(Chuyên ngành Khoa học dữ liệu), Chương trình CLC 15
36 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) 15
37 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) 15
38 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 15
39 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
40 Kỹ thuật xây dựng 15
41 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 15
42 Kinh tế xây dựng(Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) 15
43 Kinh tế xây dựng(Chuyên ngành Kinh tế xây dựng) 15
44 Kinh tế xây dựng(Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) 15
45 Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 15
46 Khai thác vận tải (Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) 15
47 Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) 15
48 Kinh tế vận tải(chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) 15
49 Kinh tế vận tải(chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) 15
50 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) 15
51 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) 15
52 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) 15
53 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và Logistics) 15
54 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) 15
55 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử) 15

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 22
2 Công nghệ Thông tin(Chuyên ngành Công nghệ thông tin) 27
3 Công nghệ Thông tin(Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) 20
4 Công nghệ Thông tin(Chuyên ngành Khoa học dữ liệu) 20
5 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 28.5
6 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) 29
7 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Máy xếp dỡ và Máy xây dựng, Cơ khí tự động) 24
8 Kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) 19
9 Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) 26
10 Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) 26
11 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông, Năng lượng tái tạo) 19
12 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử - Viễn thông) 22
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành tự động hóa công nghiệp) 25.5
14 Kỹ thuật môi trường 18.9
15 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 20
16 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình) 19
17 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành xây dựng và quản lý công - Công trình giao thông thủy) 18
18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường, xây dựng đường bộ, Chuyên ngành Quy hoạch và Quản lý giao thông) 18.5
19 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế quản lý bất động sản) 20.3
20 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) 22.5
21 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) 22.5
22 Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) 26.5
23 Kinh tế vận tải(Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) 26.5
24 Kinh tế vận tải(chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) 23.5
25 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển) 20
26 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và Logistics) 25
27 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) 18
28 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển) 18.7
29 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử) 18
30 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) 19.4
31 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) 24
32 Ngôn ngữ Anh 23
33 Công nghệ Thông tin(Chuyên ngành Công nghệ thông tin), Chương trình CLC 21
34 Công nghệ Thông tin(Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý), Chương trình CLC 20
35 Công nghệ Thông tin(Chuyên ngành Khoa học dữ liệu), Chương trình CLC 20
36 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) 21
37 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) 21
38 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 19
39 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19
40 Kỹ thuật xây dựng 18
41 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 18
42 Kinh tế xây dựng(Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) 19
43 Kinh tế xây dựng(Chuyên ngành Kinh tế xây dựng) 19.4
44 Kinh tế xây dựng(Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) 19
45 Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 22
46 Khai thác vận tải (Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) 22
47 Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) 19
48 Kinh tế vận tải(chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) 19
49 Kinh tế vận tải(chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) 19
50 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) 18
51 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) 18
52 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) 20
53 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và Logistics) 18
54 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) 18
55 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Cơ điện tử) 18