Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

Mã trường: GTS
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH UNVERSITY OF TRANSPORT
Địa chỉ: Số 2, Đường Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
Website: ut.edu.vn/
Điện thoại: 028 3899 1373
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Mạng máy tình và Truyền thông dữ liệu 24.2
2 Công nghệ Thông tin 26
3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 26.9
4 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) 27.1
5 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 22.7
6 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) 24.6
7 Kỹ thuật tàu thủy 15
8 Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) 25.3
9 Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) 25.4
10 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp) 24.2
11 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện giao thông) 19.5
12 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.6
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.4
14 Kỹ thuật môi trường 15
15 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 23.4
16 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình) 22.2
17 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15
18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 23
19 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đô thị) 21
20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và Quản lý giao thông) 16.4
21 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) 24.2
22 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) 24.2
23 Khai thác vận tải 25.9
24 Kinh tế vận tải 25.5
25 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển) 15
26 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
27 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) 23.7
28 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điện tàu thủy) 15
29 Công nghệ thông tin 24.5
30 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) 24.1
31 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) 19
32 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) 23.2
33 Kỹ thuật xây dựng 20
34 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 18
35 Kinh tế xây dựng 22.2
36 Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 25.7
37 Kinh tế vận tải 24.8
38 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển) 15
39 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
40 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) 20

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Mạng máy tình và Truyền thông dữ liệu 26.7
2 Công nghệ Thông tin 28.2
3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 29.1
4 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) 29.4
5 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 23.8
6 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) 26.2
7 Kỹ thuật tàu thủy 18
8 Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô) 27
9 Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ điện tử ô tô) 27.1
10 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp) 25.5
11 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện giao thông) 20
12 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.6
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 26.5
14 Kỹ thuật môi trường 18
15 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 25.8
16 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình) 24.5
17 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 19
18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 25.2
19 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đô thị) 21
20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và Quản lý giao thông) 20
21 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) 25.8
22 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) 25.6
23 Khai thác vận tải 27.5
24 Kinh tế vận tải 27.1
25 Công nghệ thông tin 26
26 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) 26
27 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) 23.4
28 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) 25
29 Kỹ thuật xây dựng 23.4
30 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 22
31 Kinh tế xây dựng 24
32 Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 28
33 Kinh tế vận tải 26
34 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển) 18
35 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) 18
36 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) 23.5