Trường Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL
Tên viết tắt: DLU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Đà Lạt
Tên tiếng Anh: Da Lat University
Điện thoại: 02633 825091
Hotline:
Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 - Tp. Đà Lạt.

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Sư phạm Toán học 25
2 Sư phạm Tin học 19
3 Giáo dục Tiểu học 23.5
4 Sư phạm Vật lý 21
5 Sư phạm Hoá học 23
6 Sư phạm Sinh học 19
7 Sư phạm Ngữ văn 26
8 Sư phạm Lịch sử 25
9 Sư phạm Tiếng Anh 24.5
10 Toán học (Toán - Tin học) 16
11 Khoa học dữ liệu 16
12 Công nghệ Thông tin 16
13 Vật lý học 16
14 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 16
15 Kỹ thuật hạt nhân 16
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
17 Hoá học 16
18 Hóa dược 16
19 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16
20 Sinh học 16
21 Công nghệ Sinh học 16
22 Công nghệ thực phẩm 16
23 Nông học 16
24 Công nghệ sau thu hoạch 16
25 Quản trị kinh doanh 18
26 Kế toán 16
27 Tài Chính - Ngân hàng 16
28 Luật 18
29 Luật hình sự và tố tụng hình sự 16
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
31 Xã hội học 16
32 Việt Nam học 16
33 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 16.5
34 Quốc tế học 16
35 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 16
36 Văn hóa Du lịch 16
37 Trung Quốc học 16
38 Lịch sử 16
39 Công tác xã hội 16
40 Dân số và Phát triển 16
41 Ngôn ngữ Anh 16.5

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Sư phạm Toán học 27.5
2 Sư phạm Tin học 24
3 Giáo dục Tiểu học 26
4 Sư phạm Vật lý 27
5 Sư phạm Hoá học 28
6 Sư phạm Sinh học 24
7 Sư phạm Ngữ văn 27
8 Sư phạm Lịch sử 24
9 Sư phạm Tiếng Anh 27.5
10 Toán học (Toán - Tin học) 18
11 Khoa học dữ liệu 18
12 Công nghệ Thông tin 23
13 Vật lý học 18
14 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 18
15 Kỹ thuật hạt nhân 18
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
17 Hoá học 18
18 Hóa dược 22
19 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
20 Sinh học 23
21 Công nghệ Sinh học 18
22 Công nghệ thực phẩm 18
23 Nông học 18
24 Công nghệ sau thu hoạch 18
25 Quản trị kinh doanh 24.5
26 Kế toán 25
27 Tài Chính - Ngân hàng 25
28 Luật 25
29 Luật hình sự và tố tụng hình sự 24
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24
31 Xã hội học 18
32 Việt Nam học 18
33 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 24
34 Quốc tế học 18
35 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 18
36 Văn hóa Du lịch 20
37 Trung Quốc học 24
38 Lịch sử 18
39 Công tác xã hội 18
40 Dân số và Phát triển 18
41 Ngôn ngữ Anh 23

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Sư phạm Toán học 20
2 Sư phạm Tin học 20
3 Giáo dục Tiểu học 20
4 Sư phạm Vật lý 20
5 Sư phạm Hoá học 20
6 Sư phạm Sinh học 20
7 Sư phạm Ngữ văn 20
8 Sư phạm Lịch sử 20
9 Sư phạm Tiếng Anh 20
10 Toán học (Toán - Tin học) 15
11 Khoa học dữ liệu 15
12 Công nghệ Thông tin 15
13 Vật lý học 15
14 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 15
15 Kỹ thuật hạt nhân 15
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
17 Hoá học 15
18 Hóa dược 15
19 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
20 Sinh học 15
21 Công nghệ Sinh học 15
22 Công nghệ thực phẩm 15
23 Nông học 15
24 Công nghệ sau thu hoạch 15
25 Quản trị kinh doanh 15
26 Kế toán 15
27 Tài Chính - Ngân hàng 15
28 Luật 15
29 Luật hình sự và tố tụng hình sự 15
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
31 Xã hội học 15
32 Việt Nam học 15
33 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 15
34 Quốc tế học 15
35 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 15
36 Văn hóa Du lịch 15
37 Trung Quốc học 15
38 Lịch sử 15
39 Công tác xã hội 15
40 Dân số và Phát triển 15
41 Ngôn ngữ Anh 15