Quảng cáo 1
Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM

Mã trường: IUH
Tên tiếng Việt: Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM
Tên tiếng Anh: INDUSTRIAL UNIVERSITY HOCHIMINH CITY
Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP.HCM
Website: iuh.edu.vn/
Điện thoại: (028) 3.8940 390
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Luật kinh tế 26
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.5 gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và Năng lượng tái tạo
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.5
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24
6 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.5 Gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và hệ thống điều khiển thông minh
7 Công nghệ chế tạo máy 22.5
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.5
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 19
10 Kỹ thuật xây dựng 21
11 Công nghệ dệt, may 20.25
12 Thiết kế thời trang 22.5
13 Công nghệ kỹ thuật máy tính 24.25
14 Công nghệ kỹ thuật hoá học 18.5
15 Công nghệ thực phẩm 23
16 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 20.5
17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.5
18 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 18.5
19 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.5
20 Công nghệ Sinh học 21
21 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.5 Gồm 02 ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường
22 Kế toán 25
23 Kiểm toán 23.75
24 Tài chính - ngân hàng 25.5 Gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp
25 Marketing 26
26 Quản trị kinh doanh 25.5 Gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị nguồn nhân lực, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
27 Công nghệ Sinh học 17.5
28 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 24 Gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
29 Kinh doanh quốc tế 25.5
30 Thương mại điện tử 25
31 Quản lý đất đai 18.5 Gồm 02 ngành: Quản lý đất đai, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
32 Luật quốc tế 24.25
33 Ngôn ngữ Anh 24.5
34 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 19.5 gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và Năng lượng tái tạo
35 Kế toán 23
36 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.5
37 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 20
38 Tài chính - ngân hàng 23.5 Gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp
39 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.5
40 Công nghệ chế tạo máy (CLC) 18
41 Marketing 24.5
42 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 21 Gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và hệ thống điều khiển thông minh
43 Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 17.5
44 Quản trị kinh doanh 23.75 Gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị nguồn nhân lực, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
45 Công nghệ thực phẩm (CLC) 17.5
46 Kinh doanh quốc tế 24
47 Kiểm toán 21.75
48 Luật kinh tế 23.25
49 Luật quốc tế 20
50 Quản trị kinh doanh 23.75
51 Marketing 24.5
52 Kinh doanh quốc tế 24
53 Kế toán 23
54 Tài chính - ngân hàng 23.5
55 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.5
56 Ngôn ngữ Anh 24.5
57 Khoa học máy tính 23.25
58 Kỹ thuật phân tích 18.5
59 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 19.5
60 Công nghệ thông tin 23.25 Gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Luật kinh tế 26
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 22
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24
6 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.5
7 Công nghệ chế tạo máy 23
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.5
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 20.5
10 Kỹ thuật xây dựng 23
11 Công nghệ dệt, may 20.5
12 Thiết kế thời trang 23
13 Công nghệ thông tin 26
14 Công nghệ kỹ thuật máy tính 23.5
15 Công nghệ kỹ thuật hoá học 20
16 Công nghệ thực phẩm 24
17 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 22
18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20
19 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 20
20 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 20
21 Công nghệ Sinh học 21
22 Quản lý tài nguyên và môi trường 20
23 Kế toán 25
24 Kiểm toán 23
25 Tài chính - ngân hàng 25.5
26 Marketing 26
27 Quản trị kinh doanh 26
28 Công nghệ Sinh học 21
29 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 24
30 Kinh doanh quốc tế 27
31 Thương mại điện tử 24
32 Quản lý đất đai 20
33 Luật quốc tế 24
34 Ngôn ngữ Anh 24.5
35 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 21.5
36 Kế toán 21
37 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21
38 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 22.5
39 Tài chính - ngân hàng 22
40 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22
41 Công nghệ chế tạo máy (CLC) 22
42 Marketing 22
43 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 22
44 Kỹ thuật phần mềm (CLC) 20
45 Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 21
46 Quản trị kinh doanh 22
47 Công nghệ thực phẩm (CLC) 22
48 Kinh doanh quốc tế 22
49 Kiểm toán 21
50 Luật kinh tế 22
51 Luật quốc tế 21
52 Quản trị kinh doanh 20
53 Marketing 20
54 Kinh doanh quốc tế 20
55 Kế toán 21
56 Tài chính - ngân hàng 20
57 Quản lý tài nguyên và môi trường 21.5
58 Ngôn ngữ Anh 20
59 Khoa học máy tính 20.5
60 Kỹ thuật phân tích 21
61 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 21
62 Công nghệ thông tin 23

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 Luật kinh tế 800
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 800
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 800
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 780
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 800
6 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 750
7 Công nghệ chế tạo máy 850
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 750
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 750
10 Kỹ thuật xây dựng 750
11 Công nghệ dệt, may 750
12 Thiết kế thời trang 750
13 Công nghệ thông tin 750
14 Công nghệ kỹ thuật máy tính 750
15 Công nghệ kỹ thuật hoá học 780
16 Công nghệ thực phẩm 750
17 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 800
18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 800
19 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 750
20 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 750
21 Công nghệ Sinh học 780
22 Quản lý tài nguyên và môi trường 750
23 Kế toán 780
24 Kiểm toán 750
25 Tài chính - ngân hàng 800
26 Marketing 800
27 Quản trị kinh doanh 800
28 Công nghệ Sinh học 700
29 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 800
30 Kinh doanh quốc tế 800
31 Thương mại điện tử 780
32 Quản lý đất đai 750
33 Luật quốc tế 750
34 Ngôn ngữ Anh 800
35 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 700
36 Kế toán 680
37 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 700
38 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 700
39 Tài chính - ngân hàng 680
40 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 700
41 Công nghệ chế tạo máy (CLC) 700
42 Marketing 680
43 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 700
44 Kỹ thuật phần mềm (CLC) 700
45 Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 700
46 Quản trị kinh doanh 680
47 Công nghệ thực phẩm (CLC) 700
48 Kinh doanh quốc tế 680
49 Kiểm toán 680
50 Luật kinh tế 700
51 Luật quốc tế 680
52 Quản trị kinh doanh 700
53 Marketing 700
54 Kinh doanh quốc tế 700
55 Kế toán 700
56 Tài chính - ngân hàng 700
57 Quản lý tài nguyên và môi trường 700
58 Ngôn ngữ Anh 700
59 Khoa học máy tính 700
60 Kỹ thuật phân tích 750
61 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 700
62 Công nghệ thông tin 700