Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM

Mã trường: IUH
Tên tiếng Việt: Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM
Tên tiếng Anh: INDUSTRIAL UNIVERSITY HOCHIMINH CITY
Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP.HCM
Website: iuh.edu.vn/
Điện thoại: (028) 3.8940 390
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Luật kinh tế 23.25
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.5
4 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17
5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.5
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.5
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.5
8 Công nghệ chế tạo máy 20.5
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17
10 Kỹ thuật xây dựng 18
11 Công nghệ dệt, may 18
12 Thiết kế thời trang 19
13 Công nghệ Thông tin 23
14 Công nghệ kỹ thuật máy tính 21
15 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 17
16 Khoa học dữ liệu 23
17 Công nghệ kỹ thuật hoá học 17
18 Công nghệ thực phẩm 21
19 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 17
20 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 17
21 Công nghệ Sinh học 18
22 Bảo hộ lao động 17
23 Kế toán 21.5
24 Tài Chính - Ngân hàng 22.5
25 Marketing 24.5
26 Quản trị kinh doanh 22.75
27 Quản trị du lịch và lữ hành 22
28 Quản trị khách sạn 22
29 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22
30 Kinh doanh quốc tế 23.5
31 Thương mại điện tử 22.5
32 Luật quốc tế 20.5
33 Ngôn ngữ Anh 20.5
34 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
35 Quản lý đất đai 17
36 Quản lý tài nguyên và môi trường 17
37 Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao) 18
38 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao) 18
39 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) 18
40 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông(Hệ đào tạo Chất lượng cao) 17
41 Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Hệ đào tạo Chất lượng cao) 18
42 Ngành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao) 18
43 Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao) 19
44 Ngành Công nghệ hóa học (Hệ đại học Chất lượng cao) 17
45 Ngành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao) 17
46 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao) 19
47 Ngành Công nghệ sinh học (Hệ đại học Chất lượng cao) 17
48 Quản trị kinh doanh (CLC) 19
49 Kế toán (CLC) 19
50 Tài chính - Ngân hàng (CLC) 19
51 Marketing (CLC) 19
52 Kinh doanh Quốc tế (CLC) 19

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 Luật kinh tế 700
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 820
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 730
4 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 700
5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 730
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 600
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 720
8 Công nghệ chế tạo máy 700
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 700
10 Kỹ thuật xây dựng 700
11 Công nghệ dệt, may 720
12 Thiết kế thời trang 700
13 Công nghệ Thông tin 800
14 Công nghệ kỹ thuật máy tính 700
15 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 700
16 Khoa học dữ liệu 800
17 Công nghệ kỹ thuật hoá học 700
18 Công nghệ thực phẩm 700
19 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 700
20 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 700
21 Công nghệ Sinh học 700
22 Bảo hộ lao động 700
23 Kế toán 720
24 Tài Chính - Ngân hàng 720
25 Marketing 720
26 Quản trị kinh doanh 720
27 Quản trị du lịch và lữ hành 720
28 Quản trị khách sạn 720
29 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 720
30 Kinh doanh quốc tế 800
31 Thương mại điện tử 720
32 Luật quốc tế 700
33 Ngôn ngữ Anh 750
34 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 700
35 Quản lý đất đai 700
36 Quản lý tài nguyên và môi trường 700
37 Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao) 700
38 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao) 700
39 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) 700
40 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông(Hệ đào tạo Chất lượng cao) 700
41 Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Hệ đào tạo Chất lượng cao) 700
42 Ngành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao) 700
43 Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao) 700
44 Ngành Công nghệ hóa học (Hệ đại học Chất lượng cao) 700
45 Ngành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao) 700
46 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao) 700
47 Ngành Công nghệ sinh học (Hệ đại học Chất lượng cao) 700
48 Quản trị kinh doanh (CLC) 700
49 Kế toán (CLC) 700
50 Tài chính - Ngân hàng (CLC) 700
51 Marketing (CLC) 700
52 Kinh doanh Quốc tế (CLC) 700