Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Tên tiếng Anh: HA NOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.
Website: haui.edu.vn
Điện thoại: 024 37655 121.
Hotline: 024 37655 121.
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 23.55 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.6
2 Marketing 24.9 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.4
3 23.45 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.4
4 Kiểm toán 22.3 Tiêu chí phụ 1: Toán>7.8
5 22.75 Tiêu chí phụ 1: Toán>7
6 Quản trị nhân lực 24.2 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.2
7 Quản trị văn phòng 22.2 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.2
8 Khoa học máy tính 24.7 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.2
9 Mạng máy tình và Truyền thông dữ liệu 23.1 Tiêu chí phụ 1: Toán>7.6
10 Kỹ thuật Phần mềm 24.3 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.8
11 Hệ thống thông tin 23.5 Tiêu chí phụ 1: Toán>8
12 Công nghệ kỹ thuật máy tính 24 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.6
13 25.6 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.6
14 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.9 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.4
15 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.3 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.8
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.1 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.6
17 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.45 Tiêu chí phụ 1: Toán>7.2
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.1 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.6
19 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.2 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.2
20 26 Tiêu chí phụ 1: Toán>9
21 Công nghệ kỹ thuật hoá học 18 Tiêu chí phụ 1: Toán>5
22 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.05 Tiêu chí phụ 1: Toán>6.8
23 Công nghệ thực phẩm 21.05 Tiêu chí phụ 1: Toán>7.8
24 Công nghệ dệt, may 22.8 Tiêu chí phụ 1: Toán>8
25 Công nghệ vật liệu dệt may 18.5 Tiêu chí phụ 1: Toán>7
26 21.95 Tiêu chí phụ 1: Toán>8
27 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21.5 Tiêu chí phụ 1: Toán>9.2
28 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.4 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.4
29 22.73 Tiêu chí phụ 1: Ngoại ngữ>6.2
30 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.29 NV<=2
31 Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.44 Tiêu chí phụ 1: Ngoại ngữ>7.6
32 Kinh tế đầu tư 22.6 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.6
33 24.25 Tiêu chí phụ 1: văn>8.5
34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23 Tiêu chí phụ 1: Toán>9
35 Quản trị khách sạn 23.75 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.2
36 Thiết kế thời trang 22.8 NV<=11
37 Ngôn ngữ Nhật 22.4 NV<=7