Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Tên tiếng Anh: HA NOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.
Website: haui.edu.vn
Điện thoại: 024 37655 121.
Hotline: 024 37655 121.
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Thiết kế thời trang 24.55 NV≤ 5
2 Quản trị kinh doanh 25.3 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.4, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.4 và NV≤ 3
3 Marketing 26.1 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 2
4 Tài Chính - Ngân hàng 25.45 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 14
5 Kiểm toán 25 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.8, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.8 và NV≤ 9
6 Kế toán 24.75 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.0, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán =8.0 và NV≤ 1
7 Quản trị văn phòng 24.5 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.6, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.6 và NV≤ 5
8 Khoa học máy tính 25.65 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.4, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.4 và NV≤ 7
9 Mạng máy tình và Truyền thông dữ liệu 25.05 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.0, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.0 và NV≤ 3
10 Kỹ thuật Phần mềm 25.4 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 3
11 Hệ thống thông tin 25.25 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.0, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.0 và NV≤11
12 Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.1 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán  > 8.6, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 3
13 Công nghệ Thông tin 26.05 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 3
14 Quản trị nhân lực 25.65 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 5
15 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.35 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 1
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.35 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 2
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.25 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.0, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.0 và NV≤ 8
18 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 23.9 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 2
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.6 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 1
20 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.25 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.4, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.4 và NV≤ 1
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 9.0, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 9.0 và NV≤ 1
22 Công nghệ kỹ thuật hoá học 22.05 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.8, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.8 và NV≤ 2
23 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.8 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.8, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.8 và NV≤ 9
24 Công nghệ thực phẩm 23.75 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.0, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.0 và NV≤ 2
25 Công nghệ dệt, may 24 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 6.8, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 6.8 và NV≤ 1
26 Công nghệ vật liệu dệt may 22.15 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.6, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.6 và NV≤ 3
27 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 23.8 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.8, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán =8.8 và NV≤ 14
28 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 23.45 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 4
29 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.1 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 5
30 Du lịch 24.75 Tiêu chí phụ thứ nhất: Ngữ văn > 6.75, Tiêu chí phụ thứ hai: Ngữ văn = 6.75 và NV≤1
31 Ngôn ngữ Anh 25.89 Tiêu chí phụ thứ nhất: Ngoại ngữ  > 9.2, Tiêu chí phụ thứ hai: Ngoại ngữ = 9.2 và NV≤ 1
32 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.19 NV≤ 2
33 Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.45 NV≤ 5
34 Kinh tế đầu tư 25.05 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.8, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.8 và NV≤ 4
35 Robot và trí tuệ nhân tạo 24.2 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.8, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.8 và NV≤ 5
36 Phân tích dữ liệu kinh doanh 23.8 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.8, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.8 và NV≤ 3
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.3 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.8, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.8 và NV≤ 1
38 Quản trị khách sạn 24.75 Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 9.4, Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 9.4 và NV≤ 4
39 Ngôn ngữ Nhật 25.81 NV≤ 3