Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Mã trường: GTA
Tên viết tắt: UTT
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Tên tiếng Anh: University of Transport Technology
Website: utt.edu.vn/
Email:
Điện thoại: 0243 854 4264
Hotline:
Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.35 TTNV<=2
2 Thương mại điện tử 25.35 TTNV<=6
3 Quản trị Marketing 24.3 TTNV<=2
4 Quản trị doanh nghiệp 23.65 TTNV<=4
5 Logistics và vận tải đa phương thức 23.3 TTNV<=3
6 Logistic và hạ tầng giao thông 19
7 Tài chính doanh nghiệp 23.55 TTNV<=8
8 Kế toán doanh nghiệp 23.5 TTNV<=3
9 Công nghệ Thông tin 25.3 TTNV<=7
10 Hệ thống thông tin 24.4 TTNV<=6
11 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 19
12 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 24.05 TTNV<=3
13 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông 23.8
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.5 TTNV<=2
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.75 TTNV=1
16 Công nghệ chế tạo máy 22.05 TTNV=1
17 CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro 21.65 TTNV=1
18 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 21.25 TTNV<=3
19 Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng 16.95 TTNV=1
20 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy và thiết bị nổi 16.3 TTNV<=3
21 Kinh tế xây dựng 22.75 TTNV<=6
22 Quản lý xây dựng 16.75 TTNV<=5
23 Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ 16
24 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 16
25 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN 16
26 Công nghệ và quản lý môi trường 16
27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc) 22.5 TTNV<=7
28 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc) 20.95 TTNV=1
29 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) 20
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 20
31 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 20
32 Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc) 17.8 TTNV<=4
33 Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc) 17.65 TTNV<=4
34 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc) 16
35 Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) 16
36 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Thái Nguyên) 17.55 TTNV=1
37 CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên) 16

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.5
2 Thương mại điện tử 28
3 Quản trị Marketing 27
4 Quản trị doanh nghiệp 25
5 Logistics và vận tải đa phương thức 22
6 Logistic và hạ tầng giao thông 25
7 Tài chính doanh nghiệp 24
8 Kế toán doanh nghiệp 25
9 Công nghệ Thông tin 28
10 Hệ thống thông tin 25
11 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 22
12 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 24
13 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông 23
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25
16 Công nghệ chế tạo máy 21
17 CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro 20
18 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 25
19 Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng 20
20 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy và thiết bị nổi 20
21 Kinh tế xây dựng 23
22 Quản lý xây dựng 20
23 Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ 20
24 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 20
25 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN 20
26 Công nghệ và quản lý môi trường 20
27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc) 19
28 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc) 19
29 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) 19
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 19
31 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 19
32 Kế toán doanh nghiệp (học tại Thái Nguyên ) 19
33 Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc) 19
34 Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc) 19
35 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc) 19
36 Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) 19
37 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Thái Nguyên) 19
38 CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên) 19
39 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên) 19
40 Kinh tế xây dựng (học tại Thái Nguyên) 19

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Thương mại điện tử 24.5
2 Thương mại điện tử 24.5
3 Quản trị Marketing 22.5
4 Quản trị doanh nghiệp 20.5
5 Kế toán doanh nghiệp 20.5
6 Công nghệ Thông tin 24.5
7 Hệ thống thông tin 20.5
8 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông 18.5
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.5
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.5
11 Công nghệ chế tạo máy 17.5
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 20.5
13 Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng 17.5
14 Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ 14.5
15 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 14.5
16 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN 14.5