Quảng cáo 1
Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB
Tên viết tắt: HCMUT
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF TECHNOLOGY
Điện thoại: (028) 838 654 087
Hotline:
Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 28
2 27.35
3 25.6
4 Kỹ thuật Cơ khí 24.5
5 Công nghệ dệt, may 22
6 Kỹ thuật cơ điện tử 26.75
7 26.3
8 22.4
9 25.25
10 22
11 Quản lý công nghiệp 25.25
12 Kỹ thuật môi trường 24
13 26.8
14 22.6
15 25.3
16 24.3
17 23
18 Bảo dưỡng công nghiệp 22
19 Kỹ thuật ô tô 26.5
20 25
21 28
22 27.35
23 24.75
24 Kỹ thuật Cơ khí 24.5
25 Kỹ thuật cơ điện tử 26.6
26 Kỹ thuật cơ điện tử 26
27 25.4
28 22.3
29 22
30 22
31 22
32 Quản lý công nghiệp 24.5
33 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.5
34 Kỹ thuật ô tô 26
35 26.25
36 24.5
37 Kỹ thuật cơ điện tử 26
38 25.5
39 26.75
40 22.8

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 86.5
2 85.3
3 82.5
4 Kỹ thuật Cơ khí 78.6
5 Công nghệ dệt, may 72.5
6 Kỹ thuật cơ điện tử 84.7
7 85.6
8 72.9
9 81.7
10 76.3
11 Quản lý công nghiệp 84.1
12 Kỹ thuật môi trường 81.4
13 85.8
14 72.5
15 81.8
16 73.9
17 72.2
18 Bảo dưỡng công nghiệp 72.1
19 Kỹ thuật ô tô 83.9
20 83.3
21 86.7
22 85.4
23 81.4
24 Kỹ thuật Cơ khí 78.2
25 Kỹ thuật cơ điện tử 83.8
26 Kỹ thuật cơ điện tử 82.4
27 84
28 72.5
29 84.9
30 75.7
31 73.8
32 Quản lý công nghiệp 80.2
33 Quản lý tài nguyên và môi trường 73.5
34 Kỹ thuật ô tô 81.5
35 85.6
36 81.2
37 82.8
38 84.6
39 72.2

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 974
2 940
3 837
4 Kỹ thuật Cơ khí 805
5 Công nghệ dệt, may 706
6 Kỹ thuật cơ điện tử 919
7 907
8 700
9 888
10 708
11 Quản lý công nghiệp 884
12 Kỹ thuật môi trường 797
13 945
14 707
15 831
16 752
17 748
18 Kỹ thuật ô tô 893
19 868
20 972
21 937
22 797
23 Kỹ thuật Cơ khí 822
24 Kỹ thuật cơ điện tử 891
25 Kỹ thuật cơ điện tử 865
26 839
27 700
28 880
29 721
30 799
31 Quản lý công nghiệp 802
32 Quản lý tài nguyên và môi trường 700
33 Kỹ thuật ô tô 871
34 953
35 826
36 876
37 907
38 752