Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF TECHNOLOGY
Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 838 654 087
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Khoa học Máy tính 28
2 Kỹ thuật Máy tính 27.25
3 Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;(Nhóm ngành) 26.75
4 Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành) 26
5 Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành) 23.5
6 Kỹ thuật Cơ điện tử 27
7 Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành) 26.75
8 Kỹ thuật Xây dựng;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;(Nhóm ngành) 24
9 Kiến trúc 24.5
10 Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành) 23.75
11 Quản lý Công nghiệp 26.5
12 Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành) 24.25
13 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành) 27.25
14 Kỹ thuật Vật liệu 23
15 Vật lý Kỹ thuật 25.5
16 Cơ Kỹ thuật 25.5
17 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 25.25
18 Bảo dưỡng Công nghiệp 21.25
19 Kỹ thuật Ô tô 27.5
20 Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không 26.5
21 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 27.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
22 Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 26.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
23 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 23 Chương trình CLC, Tiên tiến
24 Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 23.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
25 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 26.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
26 Kỹ thuật Cơ điện tử _ Chuyên ngành Kỹ thuật Robot 24.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
27 Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 25.5 Chương trình CLC, Tiên tiến
28 Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
29 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 25 Chương trình CLC, Tiên tiến
30 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
31 Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 23.75 Chương trình CLC, Tiên tiến
32 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 21 Chương trình CLC, Tiên tiến
33 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 25.75 Chương trình CLC, Tiên tiến
34 Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng 26 Chương trình CLC, Tiên tiến
35 Vật lý Kỹ thuật_chuyên ngành Kỹ Thuật Y sinh 23 Chương trình CLC, Tiên tiến
36 Bảo dưỡng Công nghiệp - Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) 20.5 Phân hiệu Bến Tre
37 Kỹ thuật Hàng Không 24.25 Chương trình CLC, Tiên tiến
38 Khoa học Máy tính - (CLC tăng cường tiếng Nhật) 24 Chương trình CLC, Tiên tiến

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 Khoa học Máy tính 927
2 Kỹ thuật Máy tính 898
3 Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;(Nhóm ngành) 736
4 Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành) 700
5 Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành) 702
6 Kỹ thuật Cơ điện tử 849
7 Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành) 853
8 Kỹ thuật Xây dựng;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;(Nhóm ngành) 700
9 Kiến trúc 762
10 Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành) 704
11 Quản lý Công nghiệp 820
12 Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành) 702
13 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành) 906
14 Kỹ thuật Vật liệu 700
15 Vật lý Kỹ thuật 702
16 Cơ Kỹ thuật 703
17 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 715
18 Bảo dưỡng Công nghiệp 700
19 Kỹ thuật Ô tô 837
20 Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không 802
21 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 926 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
22 Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 855 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
23 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 703 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
24 Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 711 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
25 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 726 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
26 Kỹ thuật Cơ điện tử _ Chuyên ngành Kỹ thuật Robot 736 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
27 Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 743 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
28 Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 703 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
29 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 790 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
30 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 727 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
31 Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 707 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
32 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 736 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
33 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 751 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
34 Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng 897 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
35 Vật lý Kỹ thuật_chuyên ngành Kỹ Thuật Y sinh 704 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
36 Kỹ thuật Hàng Không 797 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến
37 Khoa học Máy tính - (CLC tăng cường tiếng Nhật) 791 Chương trình chất lượng cao, tiên tiến