Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn

Mã trường: CDD3702
Tên viết tắt: QCET
Tên tiếng Việt: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn
Tên tiếng Anh: Quy Nhon College of Engineering and Technology
Địa chỉ: 684 Hùng Vương, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Bình Định

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn

Tuyển sinh Cao đẳng các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Cắt gọt kim loại TN THPT
2 Chế tạo thiết bị cơ khí TN THPT
3 Công nghệ ô tô TN THPT
4 Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) TN THPT
5 Cơ điện tử TN THPT
6 Điện công nghiệp TN THPT
7 Điện tử công nghiệp TN THPT
8 Hàn TN THPT
9 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính TN THPT
10 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh TN THPT
11 Hướng dẫn du lịch TN THPT
12 Quản trị khách sạn TN THPT
13 Quản trị nhà hàng TN THPT
14 Quản trị kinh doanh TN THPT
15 Kế toán doanh nghiệp TN THPT
16 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THPT
17 Tiếng Anh TN THPT
18 Chăn nuôi – Thú y TN THPT
19 Hội họa TN THPT
20 Thanh nhạc TN THPT

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Cắt gọt kim loại TN THPT
2 Chế tạo thiết bị cơ khí TN THPT
3 Công nghệ ô tô TN THPT
4 Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) TN THPT
5 Cơ điện tử TN THPT
6 Điện công nghiệp TN THPT
7 Điện tử công nghiệp TN THPT
8 Hàn TN THPT
9 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính TN THPT
10 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh TN THPT
11 Hướng dẫn du lịch TN THPT
12 Quản trị khách sạn TN THPT
13 Quản trị nhà hàng TN THPT
14 Quản trị kinh doanh TN THPT
15 Kế toán doanh nghiệp TN THPT
16 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THPT
17 Tiếng Anh TN THPT
18 Chăn nuôi – Thú y TN THPT
19 Hội họa TN THPT
20 Thanh nhạc TN THPT
Tuyển sinh Trung cấp các ngành Năm 2025

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Cắt gọt kim loại TN THCS
2 Chế tạo thiết bị cơ khí TN THCS
3 Công nghệ ô tô TN THCS
4 Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) TN THCS
5 Cơ điện tử TN THCS
6 Điện công nghiệp TN THCS
7 Điện tử công nghiệp TN THCS
8 Hàn TN THCS
9 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính TN THCS
10 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh TN THCS
11 Công nghệ may và thời trang TN THCS
12 Hướng dẫn du lịch TN THCS
13 Nghiệp vụ nhà hàng TN THCS
14 Kế toán doanh nghiệp TN THCS
15 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THCS
16 Chăn nuôi – Thú y TN THCS
17 Trồng trọt và bảo vệ thực vật TN THCS
18 Hội họa TN THCS
19 Thanh nhạc TN THCS
20 Organ TN THCS
21 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây TN THCS