Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn

Mã trường: CDD0219
Tên viết tắt: DVSC
Tên tiếng Việt: Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn
Tên tiếng Anh: Dai Viet Sai Gon College
Điện thoại: 082.7673.999
Hotline: 19007043
Địa chỉ: 193 Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

1. Các đặc quyền dành cho sinh viên:

  • Chế độ thực tập hưởng lương.\
  • Được ký cam kết 3 bên giữa sinh viên – nhà trường và doanh nghiệp đảm bảo sinh viên có 100% việc làm đúng chuyên ngành sau khi tốt nghiệp.
  • Chương trình học tiến bộ. Học 2 – 2,5 năm. Ra trường sớm, có việc làm sớm, liên thông lên Đại học sớm:

2. Thời gian học:

  •  Đối với khối ngành sức khoẻ (thời gian đào tạo 2,5 năm).
  •  Đối với các ngành còn lại (thời gian đào tạo 2 năm).

Quyền lợi sinh viên:

  • Học phí cố định không tăng trong suốt quá trình học tại trường.
  • Quỹ tín dụng Đại Việt 15 tỷ đồng – Cho sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn vay vốn học tập tại trường với lãi suất 0% trong 6 năm.
  • 70% thời lượng học là thực hành.
  • 12 nhóm ngành với chương trình đào tạo hiện đại, bắt kịp xu thế thị trường lao động.
  • Được tham gia các CLB phát triển năng khiếu tài năng.
  • Môi trường học tập năng động, được tích lũy nhiều kỹ năng.
  • Cơ sở vật chất hiện đại, học phòng máy lạnh 100%.
  • Việc làm lương cao – Phúc lợi tốt.
  • Hỗ trợ đưa đón, tìm và tư vấn miễn phí nhà trọ, KTX khi sinh viên nhập học.
  • Lưu ý: (*) Ngành mới dự kiến

3. Thời gian tuyển sinh:

  3.1. Thời gian tuyển sinh lớp ban ngày:

  • Đợt 1: Từ 01/03/2023 đến 14/07/2023 Khai giảng ngày 15/07/2023
  • Đợt 2: Từ 16/07/2023 đến 28/07/2023 Khai giảng ngày 29/07/2023
  • Đợt 3: Từ 30/07/2023 đến 11/08/2023 Khai giảng ngày 12/08/2023
  • Đợt 4: Từ 13/08/2023 đến 18/08/2023 Khai giảng ngày 19/08/2023
  • Đợt 5: Từ 20/08/2023 đến 25/08/2023 Khai giảng ngày 26/08/2023
  • Đợt 6: Từ 27/08/2023 đến 05/09/2023 Khai giảng ngày 06/09/2023
  • Đợt 7: Từ 07/09/2023 đến 22/09/2023 Khai giảng ngày 23/09/2023
  • Đợt 8: Từ 24/09/2023 đến 06/10/2023 Khai giảng ngày 07/10/2023
  • Đợt 9: Từ 08/10/2023 đến 20/10/2023 Khai giảng ngày 21/10/2023

   3.2. Thời gian tuyển sinh lớp buổi tối và thứ 7, chủ nhật:

  • Đợt 1: Từ 01/02/2023 đến 24/03/2023 Khai giảng ngày 25/03/2023
  • Đợt 2: Từ 26/03/2023 đến 24/04/2023 Khai giảng ngày 25/04/2023
  • Đợt 3: Từ 26/04/2023 đến 24/05/2023 Khai giảng ngày 25/05/2023
  • Đợt 4: Từ 26/05/2023 đến 24/06/2023 Khai giảng ngày 25/06/2023

4. Học bổng khuyến học:

  • Giảm 50% học phí HKI cho thí sinh đạt loại giỏi 3 năm THPT
  • Giảm 25% học phí HKI cho thí sinh đạt loại giỏi năm lớp 12 THPT
  • Giảm 15% cho 300 thí sinh nhập học đầu tiên
  • Giảm 10% học phí HKI cho thí sinh nhập học đợt 5 và đợt 6
  • Giảm 5% học phí HKI cho thí sinh nhập học đợt 7 và đợt 8
  • HSSV đạt Thủ khoa đầu vào đã làm thủ tục nhập học: Miễn 100% học phí toàn khóa học
  •  HSSV đạt giải các cuộc thi cấp thành phố trở lên tuỳ theo thành tích sẽ được xét cấp học bổng tuỳ theo phê duyệt của chủ tịch HĐQT
  • HSSV đăng ký học song song 2 ngành trong cùng năm học hoặc học kỳ tại trường (áp dụng cho ngành học thứ 2) được xét giảm 100% học phí học kỳ I và giảm 10% học phí các học kỳ học cùng lúc 2 ngành
  • HSSV học 2 ngành (ngành thứ nhất đã tốt nghiệp, đăng ký học ngành thứ hai) tại trường (áp dụng cho ngành học thứ hai) được xét giảm 5% học phí học kỳ đầu tiên
  • HSSV có anh/chị/em ruột đang theo học tại trường cùng một thời điểm (cùng trong 1 sổ hộ khẩu gia đình) được xét giảm 5% học phí/học kỳ/HSSV
  • HSSV có vợ/chồng đang theo học tại trường cùng 1 thời điểm (có giấy chứng nhận kết hôn được xét giảm 5% học phí/học kỳ/HSSV
  • HSSV hoàn thành nghĩa vụ học phí trước thời hạn và đóng đầy đủ 1 năm/1 lần (2 học kỳ/1 lần) được xét giảm 5% học phí trên học kỳ thứ 2

5. Thủ tục đăng ký xét tuyển:

  • Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Trường hoặc qua đường Bưu điện

Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

  1. Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn;
  2. Bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tương đương (Bản sao hoặc photo công chứng) (có thể bổ sung sau khi nhập học) từ năm 2023 trở về trước;
  3. Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia (nếu thi tốt nghiệp năm 2023);
  4. Học bạ THPT (Bản sao theo quy định);
  5. Giấy khai sinh (Bản sao theo quy định);
  6. Chứng minh nhân dân (Bản sao theo quy định);
  7.  02 hình 2x3 và 04 hình 3x4, mới chụp trong 6 tháng trở lại.
  • Đối với những học sinh đang học lớp 12 có thể bổ sung những mục 2, 3, 4 sau khi nhập học.
  • Nhà trường không nhận bất cứ giấy tờ gốc nào của thí sinh.
Tuyển sinh Cao đẳng các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Y sĩ đa khoa TN THPT
2 Hộ sinh TN THPT
3 Điều dưỡng TN THPT
4 Xét nghiệm Y học TN THPT
5 Kỹ thuật Phục hình răng TN THPT
6 Kỹ thuật Hình ảnh y học TN THPT
7 Kỹ thuật Phục hồi chức năng TN THPT
8 Dược sĩ Cao đẳng TN THPT
9 Quản trị nhà hàng TN THPT
10 Quản trị du lịch TN THPT
11 Quản trị khách sạn TN THPT
12 Công nghệ thông tin TN THPT
13 Điện công nghiệp TN THPT
14 Bảo quản và chế biến thực phẩm TN THPT
15 Xử lý nước thải TN THPT
16 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THPT
17 Quản lý công nghiệp TN THPT
18 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TN THPT
19 Công nghệ kỹ thuật xây dựng TN THPT
20 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông TN THPT
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa TN THPT
22 Chăm sóc sắc đẹp TN THPT
23 Cơ khí ô tô TN THPT
24 Công nghệ ô tô TN THPT
25 Công nghệ chế tạo máy TN THPT
26 Công nghệ kỹ thuật nhiệt TN THPT
27 Tiếng Anh TN THPT
28 Tiếng Nhật TN THPT
29 Tiếng Trung Quốc TN THPT
30 Tiếng Hàn Quốc TN THPT
31 Kế toán TN THPT
32 Quản trị marketing TN THPT
33 Quản trị kinh doanh TN THPT
34 Quản trị nhân lực TN THPT
35 Thư ký văn phòng TN THPT
36 Logistics TN THPT
37 Thương mại điện tử TN THPT
38 Tài chính - Ngân hàng TN THPT
39 Quản trị bán hàng TN THPT
40 Văn thư hành chính TN THPT
41 Thiết kế đồ họa TN THPT
42 Thiết kế nội thất TN THPT
43 Đồ họa kiến trúc TN THPT
44 Truyền thông đa phương tiện TN THPT

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Y sĩ đa khoa TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
2 Hộ sinh TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
3 Điều dưỡng TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
4 Xét nghiệm Y học TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
5 Kỹ thuật Phục hình răng TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
6 Kỹ thuật Hình ảnh y học TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
7 Kỹ thuật Phục hồi chức năng TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
8 Dược sĩ Cao đẳng TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
9 Quản trị nhà hàng TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
10 Quản trị du lịch TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
11 Quản trị khách sạn TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
12 Công nghệ thông tin TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
13 Điện công nghiệp TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
14 Bảo quản và chế biến thực phẩm TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
15 Xử lý nước thải TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
16 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
17 Quản lý công nghiệp TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
18 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
19 Công nghệ kỹ thuật xây dựng TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
20 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
22 Chăm sóc sắc đẹp TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
23 Cơ khí ô tô TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
24 Công nghệ ô tô TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
25 Công nghệ chế tạo máy TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
26 Công nghệ kỹ thuật nhiệt TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
27 Tiếng Anh TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
28 Tiếng Nhật TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
29 Tiếng Trung Quốc TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
30 Tiếng Hàn Quốc TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
31 Kế toán TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
32 Quản trị marketing TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
33 Quản trị kinh doanh TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
34 Quản trị nhân lực TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
35 Thư ký văn phòng TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
36 Logistics TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
37 Thương mại điện tử TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
38 Tài chính - Ngân hàng TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
39 Quản trị bán hàng TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
40 Văn thư hành chính TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
41 Thiết kế đồ họa TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
42 Thiết kế nội thất TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
43 Đồ họa kiến trúc TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
44 Truyền thông đa phương tiện TN THPT, ĐTB 3 môn lớp 12=15.5
Tuyển sinh Trung cấp các ngành Năm 2025

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Điều dưỡng TN THCS
2 Xét nghiệm Y học TN THCS
3 Kỹ thuật Phục hình răng TN THCS
4 Kỹ thuật Hình ảnh y học TN THCS
5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng TN THCS
6 Quản trị khách sạn TN THCS
7 Du lịch lữ hành TN THCS
8 Công nghệ thông tin TN THCS
9 Điện công nghiệp TN THCS
10 Bảo quản và chế biến thực phẩm TN THCS
11 Xử lý nước thải TN THCS
12 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THCS
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TN THCS
14 Công nghệ kỹ thuật xây dựng TN THCS
15 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa TN THCS
16 Xử lý chất thải công nghiệp và y tế TN THCS
17 Chăm sóc sắc đẹp TN THCS
18 Công nghệ ô tô TN THCS
19 Công nghệ kỹ thuật nhiệt TN THCS
20 Tiếng Anh TN THCS
21 Tiếng Nhật TN THCS
22 Tiếng Trung Quốc TN THCS
23 Tiếng Hàn Quốc TN THCS
24 Quản trị kinh doanh TN THCS
25 Quản trị nhân lực TN THCS
26 Thư ký văn phòng TN THCS
27 Thương mại điện tử TN THCS
28 Tài chính - Ngân hàng TN THCS
29 Văn thư hành chính TN THCS
30 Thiết kế đồ họa TN THCS
31 Thiết kế nội thất TN THCS
32 Truyền thông đa phương tiện TN THCS