Trường Cao đẳng Công Thương Miền Trung

Mã trường: CDT3901
Tên viết tắt: MITC
Tên tiếng Việt: Trường Cao đẳng Công Thương Miền Trung
Tên tiếng Anh: Mientrung Industry And Trade College
Điện thoại: 0257.38.38.241
Hotline: 086.929.1168
Địa chỉ: số 261 Nguyễn Tất Thành, Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Cao đẳng Công Thương Miền Trung

Tuyển sinh Cao đẳng các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Cắt gọt kim loại CNC TN THPT
2 Công nghệ ô tô TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TN THPT
4 Gia công kết cấu thép (Hàn) TN THPT
5 Công nghệ chế tạo máy TN THPT
6 Điện tử công nghiệp TN THPT
7 Điện công nghiệp TN THPT
8 Cơ điện tử TN THPT
9 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí TN THPT
10 CNKT điều khiển và tự động hoá TN THPT
11 Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo TN THPT
12 Hướng dẫn du lịch TN THPT
13 Quản trị khách sạn TN THPT
14 Quản trị kinh doanh TN THPT
15 Kinh doanh thương mại TN THPT
16 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THPT
17 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống TN THPT
18 Kế toán số (kế toán) TN THPT
19 Công nghệ thông tin TN THPT
20 Thiết kế đồ họa TN THPT
21 Truyền thông và mạng máy tính TN THPT
22 Công nghệ địa không gian (Trắc địa) TN THPT
23 Công nghệ kỹ thuật hóa học TN THPT
24 Công nghệ kỹ thuật địa chất TN THPT

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Cắt gọt kim loại CNC TN THPT
2 Công nghệ ô tô TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TN THPT
4 Gia công kết cấu thép (Hàn) TN THPT
5 Công nghệ chế tạo máy TN THPT
6 Điện tử công nghiệp TN THPT
7 Điện công nghiệp TN THPT
8 Cơ điện tử TN THPT
9 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí TN THPT
10 CNKT điều khiển và tự động hoá TN THPT
11 Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo TN THPT
12 Hướng dẫn du lịch TN THPT
13 Quản trị khách sạn TN THPT
14 Quản trị kinh doanh TN THPT
15 Kinh doanh thương mại TN THPT
16 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THPT
17 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống TN THPT
18 Kế toán số (kế toán) TN THPT
19 Công nghệ thông tin TN THPT
20 Thiết kế đồ họa TN THPT
21 Truyền thông và mạng máy tính TN THPT
22 Công nghệ địa không gian (Trắc địa) TN THPT
23 Công nghệ kỹ thuật hóa học TN THPT
24 Công nghệ kỹ thuật địa chất TN THPT
Tuyển sinh Trung cấp các ngành Năm 2025

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Cắt gọt kim loại CNC TN THCS
2 Công nghệ ô tô TN THCS
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TN THCS
4 Gia công kết cấu thép (Hàn) TN THCS
5 Điện tử công nghiệp TN THCS
6 Điện công nghiệp TN THCS
7 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí TN THCS
8 Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo TN THCS
9 Hướng dẫn du lịch TN THCS
10 Quản trị khách sạn TN THCS
11 Quản lý doanh nghiệp TN THCS
12 Kinh doanh thương mại và dịch vụ TN THCS
13 Kỹ thuật chế biến món ăn TN THCS
14 Chăm sóc sắc đẹp TN THCS
15 Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn TN THCS
16 Thiết kế thời trang TN THCS
17 Kế toán số (kế toán) TN THCS
18 Công nghệ thông tin TN THCS
19 Thiết kế đồ họa TN THCS
20 Quản trị mạng máy tính TN THCS
21 Công nghệ kỹ thuật Trắc địa TN THCS
22 Hóa phân tích TN THCS
23 Khai thác mỏ TN THCS
24 Khoan thăm dò địa chất TN THCS
25 Phân tích các sản phẩm lọc dầu TN THCS
26 Sinh học ứng dụng TN THCS
27 Công nghệ kỹ thuật địa chất TN THCS