Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Văn Lang
Tên tiếng Anh: VAN LANG UNIVERSITY
Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp. HCM
Email:
Điện thoại: 028 7105 9999
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 20
2 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 20
3 Ngôn ngữ Anh 18
4 Đông phương học 18
5 Quan hệ Công chúng 24.5
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 16
7 Công nghệ Sinh học 16
8 Kiến trúc 17
9 Thiết kế Nội thất 19
10 Dược học 21
11 Điều dưỡng 19
12 Quản trị kinh doanh 19
13 Marketing 19.5
14 Bất động sản 19
15 Kỹ thuật xây dựng 16
16 Thiết kế công nghiệp 23
17 Kinh doanh thương mại 18
18 Tài Chính - Ngân hàng 19
19 Quản lý xây dựng 16
20 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
21 Kế toán 17
22 Luật 17
23 Răng - Hàm - Mặt 24
24 Công tác xã hội 18
25 Luật kinh tế 17
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16
27 Công nghệ sinh học Y dược 16
28 Khoa học dữ liệu 16
29 Kỹ thuật Phần mềm 17
30 Công nghệ Thông tin 18
31 Văn học 16
32 Tâm lý học 19
33 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17
34 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17
35 Thanh nhạc 22
36 Piano 22
37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20
38 Quản trị môi trường doanh nghiệp 16
39 Thiết kế thời trang 25
40 Thiết kế đồ họa 26
41 Kỹ thuật cơ điện tử 16
42 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16
43 Kỹ thuật nhiệt 16
44 Công nghệ thực phẩm 16
45 Nông nghiệp công nghệ cao 16
46 Thiết kế Xanh 16
47 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19
48 Quản trị khách sạn 19
49 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 24 Đợt 1
2 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 24 Đợt 1
3 Ngôn ngữ Anh 24 Đợt 1
4 Đông phương học 18 Đợt 1
5 Quan hệ Công chúng 18 Đợt 1
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 18 Đợt 1
7 Công nghệ Sinh học 18 Đợt 1
8 Kiến trúc 24 Đợt 1
9 Thiết kế Nội thất 24 Đợt 1
10 Dược học 24 Đợt 1
11 Điều dưỡng 19.5 Đợt 1
12 Quản trị kinh doanh 18 Đợt 1
13 Marketing 18 Đợt 1
14 Bất động sản 18 Đợt 1
15 Kỹ thuật xây dựng 18 Đợt 1
16 Thiết kế công nghiệp 24 Đợt 1
17 Kinh doanh thương mại 18 Đợt 1
18 Tài Chính - Ngân hàng 18 Đợt 1
19 Quản lý xây dựng 18 Đợt 1
20 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.5 Đợt 1
21 Kế toán 18 Đợt 1
22 Luật 18 Đợt 1
23 Răng - Hàm - Mặt 24 Đợt 1
24 Công tác xã hội 18 Đợt 1
25 Luật kinh tế 18 Đợt 1
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18 Đợt 1
27 Công nghệ sinh học Y dược 18 Đợt 1
28 Khoa học dữ liệu 18 Đợt 1
29 Kỹ thuật Phần mềm 18 Đợt 1
30 Công nghệ Thông tin 18 Đợt 1
31 Văn học 18 Đợt 1
32 Tâm lý học 18 Đợt 1
33 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 Đợt 1
34 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 Đợt 1
35 Thanh nhạc 24 Đợt 1
36 Piano 24 Đợt 1
37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18 Đợt 1
38 Quản trị môi trường doanh nghiệp 18 Đợt 1
39 Thiết kế thời trang 24 Đợt 1
40 Thiết kế đồ họa 24 Đợt 1
41 Kỹ thuật cơ điện tử 18 Đợt 1
42 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 Đợt 1
43 Kỹ thuật nhiệt 18 Đợt 1
44 Công nghệ thực phẩm 18 Đợt 1
45 Nông nghiệp công nghệ cao 18 Đợt 1
46 Thiết kế Xanh 18 Đợt 1
47 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 Đợt 1
48 Quản trị khách sạn 18 Đợt 1
49 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 Đợt 1

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 650
2 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 650
3 Ngôn ngữ Anh 650
4 Đông phương học 650
5 Quan hệ Công chúng 650
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 650
7 Công nghệ Sinh học 650
8 Kiến trúc 650
9 Thiết kế Nội thất 650
10 Dược học 750
11 Điều dưỡng 700
12 Quản trị kinh doanh 650
13 Marketing 650
14 Bất động sản 650
15 Kỹ thuật xây dựng 650
16 Thiết kế công nghiệp 650
17 Kinh doanh thương mại 650
18 Tài Chính - Ngân hàng 650
19 Quản lý xây dựng 650
20 Kỹ thuật xét nghiệm y học 700
21 Kế toán 650
22 Luật 650
23 Răng - Hàm - Mặt 750
24 Công tác xã hội 650
25 Luật kinh tế 650
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 650
27 Công nghệ sinh học Y dược 650
28 Khoa học dữ liệu 650
29 Kỹ thuật Phần mềm 650
30 Công nghệ Thông tin 650
31 Văn học 650
32 Tâm lý học 650
33 Công nghệ kỹ thuật ô tô 650
34 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 650
35 Thanh nhạc 650
36 Piano 650
37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 650
38 Quản trị môi trường doanh nghiệp 650
39 Thiết kế thời trang 650
40 Thiết kế đồ họa 650
41 Kỹ thuật cơ điện tử 650
42 Công nghệ kỹ thuật môi trường 650
43 Kỹ thuật nhiệt 650
44 Công nghệ thực phẩm 650
45 Nông nghiệp công nghệ cao 650
46 Thiết kế Xanh 650
47 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 650
48 Quản trị khách sạn 650
49 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 650