Quảng cáo 1
Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB
Tên viết tắt: TBU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Tây Bắc
Tên tiếng Anh: TAY BAC UNIVERSITY
Điện thoại: 02123 751 700
Hotline: 0375 601 813
Địa chỉ: Đường Chu Văn An, tổ 2, phường Quyết Tâm, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Giáo dục Tiểu học 26
2 Sư phạm Địa lý 24.5
3 Giáo dục chính trị 25
4 Sư phạm Ngữ văn 22
5 Sư phạm Tiếng Anh 20
6 Sư phạm Toán học 19
7 Sư phạm Tin học 19
8 Sư phạm Vật lý 19
9 Sư phạm Hoá học 19
10 Sư phạm Sinh học 19
11 Sư phạm Lịch sử 19
12 Giáo dục Mầm non 19
13 Giáo dục Thể chất 18
14 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 15
15 Kế toán 15
16 Quản trị kinh doanh 15
17 Tài chính - ngân hàng 15
18 Công nghệ thông tin 15
19 Quản lý tài nguyên và môi trường 15
20 Nông học 15
21 Lâm sinh 15
22 Chăn nuôi 15
23 Sinh học ứng dụng 15
24 Bảo vệ thực vật 15
25 Quản lý tài nguyên rừng 15
26 Giáo dục mầm non 17 Điểm thi năng khiếu đạt 6 trở lên

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Giáo dục Tiểu học 27.5 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
2 Sư phạm Địa lý 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
3 Giáo dục chính trị 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
4 Sư phạm Ngữ văn 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
5 Sư phạm Tiếng Anh 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
6 Sư phạm Toán học 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
7 Sư phạm Tin học 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
8 Sư phạm Vật lý 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
9 Sư phạm Hoá học 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
10 Sư phạm Sinh học 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
11 Sư phạm Lịch sử 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
12 Giáo dục Mầm non 21 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên, điểm thi năng khiếu từ 6.5 trở lên
13 Giáo dục Thể chất 19.5 Học lực năm lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên, điểm thi năng khiếu từ 6.5 trở lên
14 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18
15 Kế toán 18
16 Quản trị kinh doanh 18
17 Tài chính - ngân hàng 18
18 Công nghệ thông tin 18
19 Quản lý tài nguyên và môi trường 18
20 Nông học 18
21 Lâm sinh 18
22 Chăn nuôi 18
23 Sinh học ứng dụng 18
24 Bảo vệ thực vật 18
25 Quản lý tài nguyên rừng 18
26 Giáo dục mầm non 19 Học lực năm lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên, điểm thi năng khiếu từ 6 trở lên