Trường Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB
Tên viết tắt: TBU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Tây Bắc
Tên tiếng Anh: TAY BAC UNIVERSITY
Điện thoại: 02123 751 700
Hotline: 0375 601 813
Địa chỉ: Đường Chu Văn An, tổ 2, phường Quyết Tâm, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Tiểu học 25.2
2 Giáo dục chính trị 25.6
3 Sư phạm Địa lý 26.1
4 Sư phạm Toán học 22.9
5 Sư phạm Tin học 19
6 Sư phạm Vật lý 19
7 Sư phạm Hoá học 19
8 Sư phạm Sinh học 19
9 Sư phạm Ngữ văn 26.6
10 Sư phạm Lịch sử 26.3
11 Sư phạm Tiếng Anh 19
12 Giáo dục Mầm non 19 Điểm thi năng khiếu >=6.5
13 Giáo dục Thể chất 18 Điểm thi năng khiếu >=6.5
14 Quản trị kinh doanh 15
15 Tài Chính - Ngân hàng 15
16 Kế toán 15
17 Công nghệ Thông tin 15
18 Chăn nuôi 15
19 Nông học 15
20 Bảo vệ thực vật 15
21 Lâm sinh 15
22 Quản lý tài nguyên rừng 15
23 Quản lý tài nguyên và môi trường 15
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Tiểu học 22.5 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
2 Giáo dục chính trị 26 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
3 Sư phạm Địa lý 22.5 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
4 Sư phạm Toán học 26 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
5 Sư phạm Tin học 22.5 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
6 Sư phạm Vật lý 22.5 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
7 Sư phạm Hoá học 22.5 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
8 Sư phạm Sinh học 22.5 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
9 Sư phạm Ngữ văn 22.5 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
10 Sư phạm Lịch sử 22.5 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
11 Sư phạm Tiếng Anh 22.5 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
12 Giáo dục Mầm non 22.5 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
13 Giáo dục Thể chất 21.25 Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
14 Quản trị kinh doanh 18
15 Tài Chính - Ngân hàng 18
16 Kế toán 18
17 Công nghệ Thông tin 18
18 Chăn nuôi 18
19 Nông học 18
20 Bảo vệ thực vật 18
21 Lâm sinh 18
22 Quản lý tài nguyên rừng 18
23 Quản lý tài nguyên và môi trường 18
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18