Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Tên tiếng Anh: HA NOI UNIVERISTY OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT
Địa chỉ: Số 41A, đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Website: hunre.edu.vn
Điện thoại: 024 38370598
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 15
2 Luật 24
3 Quản trị kinh doanh 25.75
4 Kế toán 24.25
5 Khí tượng và khí hậu học 15
6 Thuỷ văn học 15
7 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
8 Công nghệ Thông tin 24
9 Kỹ thuật địa chất 15
10 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15
11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.25
12 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 15
13 Quản lý biển 15
14 Quản lý đất đai 19.5
15 Quản lý tài nguyên nước 15
16 Quản lý tài nguyên và môi trường 15
17 Bất động sản 23
18 Marketing 26
19 Sinh học ứng dụng 15
20 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15
21 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25
22 Ngôn ngữ Anh 24
23 Quản trị khách sạn 24.5
24 Kế toán 15 Phân hiệu Thanh Hóa
25 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 Phân hiệu Thanh Hóa
26 Công nghệ thông tin 15 Phân hiệu Thanh Hóa
27 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ 15 Phân hiệu Thanh Hóa
28 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 15 Phân hiệu Thanh Hóa
29 Quản lý đất đai 15 Phân hiệu Thanh Hóa
30 Quản lý tài nguyên và môi trường 15 Phân hiệu Thanh Hóa

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 18
2 Luật 19.5
3 Quản trị kinh doanh 23
4 Kế toán 21.5
5 Khí tượng và khí hậu học 18
6 Thuỷ văn học 18
7 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
8 Công nghệ Thông tin 21
9 Kỹ thuật địa chất 18
10 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 18
11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22
12 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 18
13 Quản lý biển 18
14 Quản lý đất đai 18
15 Quản lý tài nguyên nước 18
16 Quản lý tài nguyên và môi trường 18
17 Bất động sản 19.5
18 Marketing 23
19 Sinh học ứng dụng 18
20 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18
21 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22
22 Ngôn ngữ Anh 19.5
23 Quản trị khách sạn 22
24 Kế toán 18 Phân hiệu Thanh Hóa
25 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 Phân hiệu Thanh Hóa
26 Công nghệ thông tin 18 Phân hiệu Thanh Hóa
27 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ 18 Phân hiệu Thanh Hóa
28 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18 Phân hiệu Thanh Hóa
29 Quản lý đất đai 18 Phân hiệu Thanh Hóa
30 Quản lý tài nguyên và môi trường 18 Phân hiệu Thanh Hóa