Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sài Gòn
Tên tiếng Anh: SAIGON UNIVERSITY
Địa chỉ: 273 An Dương Vương, P3, Q5, TP Hồ Chí Minh
Website: sgu.edu.vn
Điện thoại: (028) 38352309
Hotline: (028) 38338975
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Quản lý giáo dục 21.1
2 Quản lý giáo dục 22.1
3 18.5
4 Giáo dục Tiểu học 22.8
5 Giáo dục chính trị 21.25
6 Giáo dục chính trị 21.25
7 Sư phạm Toán học 26.18 Môn chính: Toán
8 Sư phạm Toán học 25.18 Môn chính: Toán
9 Sư phạm Vật lý 24.48 Môn chính: Vật lí
10 Sư phạm Hoá học 24.98 Môn chính: Hóa
11 Sư phạm Sinh học 20.1 Môn chính: Sinh
12 24.25 Môn chính: Văn
13 Sư phạm Lịch sử 22.5 Môn chính: Sử
14 Sư phạm Địa lý 22.9 Môn chính: Địa
15 Sư phạm âm nhạc 24
16 Sư phạm Mỹ thuật 18.25
17 24.96 Môn chính: Anh
18 Sư phạm Khoa học tự nhiên 22.55
19 Sư phạm Lịch sử- Địa lý 21.75
20 Thanh nhạc 22.25
21 24.29 Môn chính: Anh
22 22.15
23 Quốc tế học 21.18 Môn chính: Anh
24 Việt Nam học 22
25 Thông tin - thư viện 20.1
26 23.26 Môn chính: Toán
27 24.26 Môn chính: Toán
28 Kinh doanh quốc tế 25.55 Môn chính: Toán
29 22.7 Môn chính: Toán
30 23.7 Môn chính: Toán
31 22.48 Môn chính: Toán
32 23.48 Môn chính: Toán
33 Quản trị văn phòng 23.18 Môn chính: Văn
34 Quản trị văn phòng 24.18 Môn chính: Văn
35 22.35
36 23.35
37 Khoa học Môi trường 16
38 Khoa học Môi trường 17
39 Toán ứng dụng 19.81 Môn chính: Toán
40 Toán ứng dụng 18.81 Môn chính: Toán
41 Kỹ thuật Phần mềm 23.75 Môn chính: Toán
42 Kỹ thuật Phần mềm 23.75 Môn chính: Toán
43 23.2 Môn chính: Toán
44 23.2 Môn chính: Toán
45 CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) 21.15 Môn chính: Toán
46 CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) 21.15 Môn chính: Toán
47 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.3
48 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.3
49 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.4
50 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 19.4
51 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.1
52 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.1
53 Kỹ thuật điện 19.25
54 Kỹ thuật điện 18.25
55 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.25
56 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 15.25