Quảng cáo 1
Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU
Tên viết tắt: HIU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Tên tiếng Anh: HONG BANG INTERNATIONAL UNIVERSITY
Website: hiu.edu.vn
Điện thoại: 028.73083.456
Hotline: 0938 69 2015
Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh – TP.HCM

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản lý giáo dục 15
2 Giáo dục Mầm non 19
3 Giáo dục tiểu học 19
4 Giáo dục Thể chất 18
5 Thiết kế đồ họa 15
6 Ngôn ngữ Anh 15
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 15
8 Ngôn ngữ Nhật 15
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15
10 Quan hệ quốc tế 15
11 Tâm lý học 15
12 Việt Nam học 15
13 Truyền thông đa phương tiện 15
14 Quan hệ Công chúng 15
15 Quản trị kinh doanh 15
16 Digital Marketing 15
17 Thương mại điện tử 15
18 Tài Chính - Ngân hàng 15
19 Kế toán 15
20 Quản trị sự kiện 15
21 Luật 15
22 Luật kinh tế 15
23 Công nghệ Thông tin 15
24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
25 Kiến trúc 15
26 Y khoa 22
27 Y khoa_CT tiếng Anh 22
28 Y học cổ truyền 21
29 Dược học 21
30 Dược học_CT tiếng Anh 21
31 Điều dưỡng 19
32 Hộ sinh 19
33 Răng - Hàm - Mặt 22
34 Răng - Hàm - Mặt_CT tiếng Anh 22
35 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
36 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
38 Quản trị khách sạn 15

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản lý giáo dục 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
2 Giáo dục Mầm non 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
3 Giáo dục tiểu học 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 40 điểm
4 Giáo dục Thể chất 19.5 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
5 Thiết kế đồ họa 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
6 Ngôn ngữ Anh 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
8 Ngôn ngữ Nhật 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
10 Quan hệ quốc tế 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
11 Tâm lý học 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
12 Việt Nam học 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
13 Truyền thông đa phương tiện 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
14 Quan hệ Công chúng 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
15 Quản trị kinh doanh 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
16 Digital Marketing 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
17 Thương mại điện tử 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
18 Tài Chính - Ngân hàng 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
19 Kế toán 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
20 Quản trị sự kiện 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
21 Luật 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
22 Luật kinh tế 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
23 Công nghệ Thông tin 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
25 Kiến trúc 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
26 Y khoa 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 40 điểm
27 Y khoa_CT tiếng Anh 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 40 điểm
28 Y học cổ truyền 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 40 điểm
29 Dược học 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 40 điểm
30 Dược học_CT tiếng Anh 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 40 điểm
31 Điều dưỡng 19.5 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 32.5 điểm
32 Hộ sinh 19.5 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 32.5 điểm
33 Răng - Hàm - Mặt 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 40 điểm
34 Răng - Hàm - Mặt_CT tiếng Anh 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 40 điểm
35 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.5 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 32.5 điểm
36 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.5 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 32.5 điểm
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm
38 Quản trị khách sạn 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12, Xét ĐTB 5HK 30 điểm

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản lý giáo dục 600
2 Giáo dục Mầm non 750
3 Giáo dục tiểu học 750
4 Giáo dục Thể chất 650
5 Thiết kế đồ họa 600
6 Ngôn ngữ Anh 600
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 600
8 Ngôn ngữ Nhật 600
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600
10 Quan hệ quốc tế 600
11 Tâm lý học 600
12 Việt Nam học 600
13 Truyền thông đa phương tiện 600
14 Quan hệ Công chúng 600
15 Quản trị kinh doanh 600
16 Digital Marketing 600
17 Thương mại điện tử 600
18 Tài Chính - Ngân hàng 600
19 Kế toán 600
20 Quản trị sự kiện 600
21 Luật 600
22 Luật kinh tế 600
23 Công nghệ Thông tin 600
24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600
25 Kiến trúc 600
26 Y khoa 750
27 Y khoa_CT tiếng Anh 750
28 Y học cổ truyền 750
29 Dược học 750
30 Dược học_CT tiếng Anh 750
31 Điều dưỡng 650
32 Hộ sinh 650
33 Răng - Hàm - Mặt 750
34 Răng - Hàm - Mặt_CT tiếng Anh 750
35 Kỹ thuật xét nghiệm y học 650
36 Kỹ thuật phục hồi chức năng 650
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600
38 Quản trị khách sạn 600