Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Tên tiếng Anh: HONG BANG INTERNATIONAL UNIVERSITY
Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh – TP.HCM
Website: hiu.edu.vn
Điện thoại: 028.73083.456
Hotline: 0938 69 2015
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 15
2 15
3 15
4 15
5 15
6 15
7 Kiến trúc 15
8 Dược học 21
9 Điều dưỡng 19
10 15
11 Truyền thông đa phương tiện 15
12 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
13 Răng - Hàm - Mặt 22
14 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
15 15
16 18.5
17 Quan hệ quốc tế 15
18 Luật kinh tế 15
19 An toàn thông tin 15
20 Việt Nam học 15
21 Giáo dục Thể chất 17.5
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
23 Thiết kế thời trang 15
24 Thiết kế đồ họa 15
25 Trung Quốc học 15
26 Nhật Bản học 15
27 Hàn Quốc học 15
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
29 Quản trị khách sạn 15
30 Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) 15
31 Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) 15
32 Digital Marketing 15
33 Y khoa 22
34 Trí tuệ nhân tạo 15
35 Quản lý công nghiệp 15
36 Công nghệ Sinh học 15
37 Kỹ thuật cơ điện tử 15
38 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
2 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
3 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
4 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
5 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
6 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
7 Kiến trúc 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
8 Dược học 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 40 điểm
9 Điều dưỡng 19.5 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 32.5 điểm
10 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
11 Truyền thông đa phương tiện 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
12 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.5 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 32.5 điểm
13 Răng - Hàm - Mặt 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 40 điểm
14 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.5 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 32.5 điểm
15 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
16 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 40 điểm
17 Quan hệ quốc tế 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
18 Luật kinh tế 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
19 An toàn thông tin 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
20 Việt Nam học 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
21 Giáo dục Thể chất 19.5 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 32.5 điểm
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
23 Thiết kế thời trang 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
24 Thiết kế đồ họa 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
25 Trung Quốc học 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
26 Nhật Bản học 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
27 Hàn Quốc học 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
29 Quản trị khách sạn 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
30 Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
31 Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
32 Digital Marketing 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
33 Y khoa 24 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 40 điểm
34 Trí tuệ nhân tạo 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
35 Quản lý công nghiệp 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
36 Công nghệ Sinh học 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
37 Kỹ thuật cơ điện tử 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm
38 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18 Xét ĐTB 2HK lớp 12,Xét ĐTB 5HK 30 điểm

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 600
2 600
3 600
4 600
5 600
6 600
7 Kiến trúc 600
8 Dược học 725
9 Điều dưỡng 700
10 600
11 Truyền thông đa phương tiện 600
12 Kỹ thuật xét nghiệm y học 700
13 Răng - Hàm - Mặt 725
14 Kỹ thuật phục hồi chức năng 700
15 600
16 700
17 Quan hệ quốc tế 600
18 Luật kinh tế 600
19 An toàn thông tin 600
20 Việt Nam học 600
21 Giáo dục Thể chất 700
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600
23 Thiết kế thời trang 600
24 Thiết kế đồ họa 600
25 Trung Quốc học 600
26 Nhật Bản học 600
27 Hàn Quốc học 600
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600
29 Quản trị khách sạn 600
30 Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) 600
31 Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) 600
32 Digital Marketing 600
33 Y khoa 725
34 Trí tuệ nhân tạo 600
35 Quản lý công nghiệp 600
36 Công nghệ Sinh học 600
37 Kỹ thuật cơ điện tử 600
38 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 600