Quảng cáo 1
Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT
Tên viết tắt:
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Phan Thiết
Tên tiếng Anh:
Website: upt.edu.vn/
Email:
Điện thoại: (0252) 2461372
Hotline:
Địa chỉ: 225 Nguyễn Thông, Khu phố 5, P. Phú Hài, Tp. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành
1 Ngôn ngữ Anh 15
2 Quản trị kinh doanh 15
3 Kinh doanh quốc tế 15
4 Tài chính - ngân hàng 15
5 Kế toán 15
6 Luật kinh tế 15
7 Công nghệ thông tin 15
8 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 15
9 Quản trị khách sạn 15
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
11 Luật 15
12 Kỹ thuật ô tô 15
13 Kỹ thuật xây dựng 15
14 Công nghệ Sinh học 15
15 Công nghệ thực phẩm 15
16 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
17 Truyền thông đa phương tiện 15
18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành
1 Ngôn ngữ Anh 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
2 Quản trị kinh doanh 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
3 Kinh doanh quốc tế 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
4 Tài chính - ngân hàng 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
5 Kế toán 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
6 Luật kinh tế 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
7 Công nghệ thông tin 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
8 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
9 Quản trị khách sạn 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
11 Luật 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
12 Kỹ thuật ô tô 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
13 Kỹ thuật xây dựng 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
14 Công nghệ Sinh học 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
15 Công nghệ thực phẩm 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
16 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
17 Truyền thông đa phương tiện 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên
18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 Điểm trung bình học bạ từ 6.0 trở lên

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành
1 Ngôn ngữ Anh 500
2 Quản trị kinh doanh 500
3 Kinh doanh quốc tế 500
4 Tài chính - ngân hàng 500
5 Kế toán 500
6 Luật kinh tế 500
7 Công nghệ thông tin 500
8 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 500
9 Quản trị khách sạn 500
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 500
11 Luật 500
12 Kỹ thuật ô tô 500
13 Kỹ thuật xây dựng 500
14 Công nghệ Sinh học 500
15 Công nghệ thực phẩm 500
16 Kỹ thuật xét nghiệm y học 550
17 Truyền thông đa phương tiện 500
18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 500