Quảng cáo 1
Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Mã trường: NLS
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM
Tên tiếng Anh: NONG LAM UNIVERSITY HO CHI MINH CITY
Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Website: hcmuaf.edu.vn/
Điện thoại: 028 38966780
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 19
2 Chăn nuôi 18.25
3 Ngôn ngữ Anh 26
4 Quản trị kinh doanh 24.5
5 Bất động sản 22.75
6 Kế toán 24.25
7 Công nghệ Sinh học 22.75
8 Khoa học Môi trường 16
9 Hệ thống thông tin 23.25
10 Công nghệ thông tin 24.25
11 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.5
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.5
14 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 20
15 Công nghệ kỹ thuật hoá học 22.25
16 Kinh tế 23.5
17 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 16
18 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 23
19 Kỹ thuật môi trường 16
20 Công nghệ thực phẩm 23
21 Công nghệ chế biến thuỷ sản 16
22 Công nghệ chế biến lâm sản 16
23 Bảo vệ thực vật 19
24 Kinh doanh nông nghiệp 21
25 Phát triển nông thôn 16
26 Lâm học 16
27 Lâm nghiệp đô thị 16
28 Quản lý tài nguyên rừng 16
29 Nuôi trồng thuỷ sản 16
30 Nông học 17
31 Thú y 24.5
32 Quản lý tài nguyên và môi trường 17
33 Quản lý đất đai 21.75
34 Tài nguyên và Du lịch sinh thái 17
35 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 16
36 Thú y ( CTTT) 25
37 Công nghệ thực phẩm(CTTT) 23
38 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 17
39 Công nghệ thực phẩm (CLC) 20
40 Công nghệ Sinh học 18
41 Quản trị kinh doanh 23.25
42 Kỹ thuật môi trường 16

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 24
2 Chăn nuôi 20
3 Ngôn ngữ Anh 25
4 Quản trị kinh doanh 24
5 Bất động sản 20
6 Kế toán 24
7 Công nghệ Sinh học 26
8 Khoa học Môi trường 20
9 Hệ thống thông tin 20
10 Công nghệ thông tin 24
11 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25
14 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 20
15 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24
16 Kinh tế 22
17 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 20
18 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 22
19 Kỹ thuật môi trường 20
20 Công nghệ thực phẩm 24
21 Công nghệ chế biến thuỷ sản 20
22 Công nghệ chế biến lâm sản 19
23 Bảo vệ thực vật 22
24 Kinh doanh nông nghiệp 20
25 Phát triển nông thôn 19
26 Lâm học 19
27 Lâm nghiệp đô thị 19
28 Quản lý tài nguyên rừng 19
29 Nuôi trồng thuỷ sản 20
30 Nông học 22
31 Thú y 26.5
32 Quản lý tài nguyên và môi trường 21
33 Quản lý đất đai 21
34 Tài nguyên và Du lịch sinh thái 19
35 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 20
36 Thú y ( CTTT) 26.5
37 Công nghệ thực phẩm(CTTT) 24
38 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 20
39 Công nghệ thực phẩm (CLC) 24
40 Công nghệ Sinh học 23
41 Quản trị kinh doanh 22
42 Kỹ thuật môi trường 20

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 763
2 Chăn nuôi 746
3 Ngôn ngữ Anh 750
4 Quản trị kinh doanh 705
5 Bất động sản 715
6 Kế toán 712
7 Công nghệ Sinh học 707
8 Khoa học Môi trường 797
9 Hệ thống thông tin 700
10 Công nghệ thông tin 750
11 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 700
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 706
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 731
14 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 740
15 Công nghệ kỹ thuật hoá học 703
16 Kinh tế 730
17 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 744
18 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 720
19 Kỹ thuật môi trường 726
20 Công nghệ thực phẩm 750
21 Công nghệ chế biến thuỷ sản 700
22 Công nghệ chế biến lâm sản 722
23 Bảo vệ thực vật 732
24 Kinh doanh nông nghiệp 741
25 Phát triển nông thôn 700
26 Lâm học 700
27 Lâm nghiệp đô thị 700
28 Quản lý tài nguyên rừng 700
29 Nuôi trồng thuỷ sản 714
30 Nông học 740
31 Thú y 800
32 Quản lý tài nguyên và môi trường 700
33 Quản lý đất đai 733
34 Tài nguyên và Du lịch sinh thái 700
35 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 706
36 Thú y ( CTTT) 800
37 Công nghệ thực phẩm(CTTT) 750
38 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 700
39 Công nghệ thực phẩm (CLC) 750
40 Công nghệ Sinh học 715
41 Quản trị kinh doanh 722
42 Kỹ thuật môi trường 726