Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN
Tên viết tắt: TUAF
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Tên tiếng Anh: THAI NGUYEN UNIVERSITY OF AGRICULTURE AND FORESTRY
Điện thoại: 0208.6275.999
Hotline: 0985.269.882
Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Chăn nuôi 15.5
2 Thú y 15.5
3 Bất động sản 16.5
4 Quản lý đất đai 16.5
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.5
6 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20
7 Khoa học Môi trường 15
8 Quản lý thông tin 17
9 Kinh doanh quốc tế 15
10 Kinh tế nông nghiệp 15
11 Phát triển nông thôn 15
12 Công nghệ Sinh học 15
13 Công nghệ thực phẩm 18.5
14 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15
15 Khoa học cây trồng 15
16 Nông nghiệp công nghệ cao 20
17 Lâm sinh 20
18 Quản lý tài nguyên rừng 20
19 Dược liệu và hợp chất TN 15
20 Công nghệ chế biến lâm sản 15
21 Công nghệ thực phẩm (CTTT) 19
22 Khoa học & Quản lý MT (CTTT) 19
23 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 15

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Chăn nuôi 15
2 Thú y 16
3 Bất động sản 16
4 Quản lý đất đai 16
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 16
6 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
7 Khoa học Môi trường 15
8 Quản lý thông tin 15
9 Kinh doanh quốc tế 15
10 Kinh tế nông nghiệp 15
11 Phát triển nông thôn 15
12 Công nghệ Sinh học 15
13 Công nghệ thực phẩm 15
14 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15
15 Khoa học cây trồng 15
16 Nông nghiệp công nghệ cao 15
17 Lâm sinh 15
18 Quản lý tài nguyên rừng 15
19 Dược liệu và hợp chất TN 15
20 Công nghệ chế biến lâm sản 15
21 Công nghệ thực phẩm (CTTT) 17
22 Khoa học & Quản lý MT (CTTT) 17
23 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 17

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Chăn nuôi 55
2 Thú y 55
3 Bất động sản 55
4 Quản lý đất đai 55
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 55
6 Công nghệ kỹ thuật môi trường 55
7 Khoa học Môi trường 55
8 Quản lý thông tin 55
9 Kinh doanh quốc tế 55
10 Kinh tế nông nghiệp 55
11 Phát triển nông thôn 55
12 Công nghệ Sinh học 55
13 Công nghệ thực phẩm 55
14 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 55
15 Khoa học cây trồng 55
16 Nông nghiệp công nghệ cao 55
17 Lâm sinh 55
18 Quản lý tài nguyên rừng 55
19 Dược liệu và hợp chất TN 55
20 Công nghệ chế biến lâm sản 55
21 Công nghệ thực phẩm (CTTT) 55
22 Khoa học & Quản lý MT (CTTT) 55
23 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 55