Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Nha Trang
Tên tiếng Anh: NHA TRANG UNIVERSITY
Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Khánh Hòa
Website: ntu.edu.vn
Điện thoại: 0258.3831148
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Ngôn ngữ Anh 23.5 TA>=6.0, chương trình chuẩn
2 Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt) 22 TA>=6.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao
3 Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt) 21 TA>=5.0,chương trình tiên tiến chất lượng cao
4 Kinh tế phát triển 19 chương trình chuẩn
5 Quản trị kinh doanh 21.5 TA>=4.0, chương trình chuẩn
6 Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt) 21 TA>=6.0,chương trình tiên tiến chất lượng cao
7 Marketing 21 chương trình chuẩn
8 Kinh doanh thương mại 21 TA>=4.0, chương trình chuẩn
9 Tài Chính - Ngân hàng 20.5 chương trình chuẩn
10 Kế toán 21.5 chương trình chuẩn
11 Hệ thống thông tin quản lý 17 chương trình chuẩn
12 Công nghệ Sinh học 15 chương trình chuẩn
13 Công nghệ Thông tin 19 TA>=4.0, chương trình chuẩn
14 Kỹ thuật cơ khí 15.5 chương trình chuẩn
15 Công nghệ chế tạo máy 15 chương trình chuẩn
16 Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt) 18 TA>=5.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 chương trình chuẩn
18 Kỹ thuật cơ điện tử 15 chương trình chuẩn
19 Kỹ thuật cơ khí động lực 15 chương trình chuẩn
20 Kỹ thuật nhiệt 15 chương trình chuẩn
21 Kỹ thuật tàu thủy 15.5 chương trình chuẩn
22 Kỹ thuật ô tô 20 chương trình chuẩn
23 Kỹ thuật hóa học 15
24 Kỹ thuật môi trường 15 chương trình chuẩn
25 Công nghệ thực phẩm 16.5 chương trình chuẩn
26 Công nghệ chế biến thuỷ sản 15 chương trình chuẩn
27 Kỹ thuật xây dựng 16 chương trình chuẩn
28 Nuôi trồng thuỷ sản 15 chương trình chuẩn
29 Quản trị khách sạn 22 TA>=5.0, chương trình tiên tiến chất lượng cao
30 Khai thác thuỷ sản 15
31 Quản lý thủy sản 16
32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21 TA>=5.0, chương trình chuẩn
33 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành song ngữ Pháp - Việt) 18 chương trình chuẩn
34 Khoa học hàng hải 15 chương trình chuẩn
35 Luật 19 chương trình chuẩn

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Ngôn ngữ Anh 28
2 Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt) 28 Chất lượng cao
3 Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt) 28 Chất lượng cao
4 Kinh tế phát triển 26
5 Quản trị kinh doanh 28
6 Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt) 28 Chất lượng cao
7 Marketing 28
8 Kinh doanh thương mại 28
9 Tài Chính - Ngân hàng 27
10 Hệ thống thông tin quản lý 24
11 Công nghệ Thông tin 26
12 Kỹ thuật cơ khí 24
13 Công nghệ chế tạo máy 24
14 Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt) 28 Chất lượng cao
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24
16 Kỹ thuật cơ điện tử 24
17 Kỹ thuật cơ khí động lực 24
18 Kỹ thuật nhiệt 24
19 Kỹ thuật tàu thủy 24
20 Kỹ thuật ô tô 26
21 Kỹ thuật hóa học 24
22 Công nghệ thực phẩm 24
23 Công nghệ chế biến thuỷ sản 24
24 Kỹ thuật xây dựng 25
25 Quản trị khách sạn 28
26 Quản lý thủy sản 24
27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành song ngữ Pháp - Việt) 26
29 Khoa học hàng hải 24
30 Luật 27

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 Ngôn ngữ Anh 700
2 Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt) 700 Chất lượng cao
3 Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt) 700 Chất lượng cao
4 Kinh tế phát triển 700
5 Quản trị kinh doanh 700
6 Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt) 700 Chất lượng cao
7 Marketing 700
8 Kinh doanh thương mại 700
9 Tài Chính - Ngân hàng 700
10 Kế toán 700
11 Hệ thống thông tin quản lý 600
12 Công nghệ Sinh học 600
13 Kỹ thuật cơ khí 650
14 Công nghệ chế tạo máy 600
15 Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt) 700 Chất lượng cao
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600
17 Kỹ thuật cơ điện tử 600
18 Kỹ thuật cơ khí động lực 600
19 Kỹ thuật nhiệt 600
20 Kỹ thuật tàu thủy 600
21 Kỹ thuật ô tô 700
22 Kỹ thuật hóa học 600
23 Kỹ thuật môi trường 600
24 Công nghệ thực phẩm 650
25 Công nghệ chế biến thuỷ sản 600
26 Kỹ thuật xây dựng 650
27 Nuôi trồng thuỷ sản 600
28 Quản trị khách sạn 700
29 Khai thác thuỷ sản 600
30 Quản lý thủy sản 600
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 700
32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành song ngữ Pháp - Việt) 650
33 Khoa học hàng hải 600
34 Luật 700