Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC
Tên viết tắt: CTUT
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ
Tên tiếng Anh: CAN THO UNIVERSITY OF TECHNOLOGY
Điện thoại: 0292 3898 167
Hotline:
Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Khoa học máy tính 24.1
2 Khoa học dữ liệu 23.44
3 Hệ thống thông tin 24.09
4 Công nghệ Thông tin 24.89
5 Kỹ thuật Phần mềm 24.54
6 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.2
7 Quản lý công nghiệp 23.99
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.1
9 Quản lý xây dựng 22.15
10 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.91
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.69
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.5
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23
14 Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.65
15 Công nghệ thực phẩm 23.24
16 Công nghệ Sinh học 22.05
17 Quản trị kinh doanh 23.64
18 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 21.3
19 Kế toán 24.09
20 Ngôn ngữ Anh 25.19
21 Tài chính - Ngân hàng 22.69
22 Luật 24.99

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Khoa học máy tính 27.95
2 Khoa học dữ liệu 24.79
3 Hệ thống thông tin 27.35
4 Công nghệ Thông tin 27.99
5 Kỹ thuật Phần mềm 27.69
6 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 26
7 Quản lý công nghiệp 26.75
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.29
9 Quản lý xây dựng 25.24
10 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 26.49
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.9
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 27
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.3
14 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.9
15 Công nghệ thực phẩm 27.55
16 Công nghệ Sinh học 26.05
17 Quản trị kinh doanh 26.1
18 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 25
19 Kế toán 27.54
20 Ngôn ngữ Anh 28.2
21 Tài chính - Ngân hàng 27.8
22 Luật 26

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Khoa học máy tính 738
2 Khoa học dữ liệu 600
3 Hệ thống thông tin 600
4 Công nghệ Thông tin 716.5
5 Kỹ thuật Phần mềm 701.5
6 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 600
7 Quản lý công nghiệp 600
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 662.25
9 Quản lý xây dựng 600
10 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 646.25
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 721.5
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 678.25
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 616.25
14 Công nghệ kỹ thuật hóa học 712.25
15 Công nghệ thực phẩm 608.25
16 Công nghệ Sinh học 602.5
17 Quản trị kinh doanh 615.5
18 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 600
19 Kế toán 613.25
20 Ngôn ngữ Anh 712.25
21 Tài chính - Ngân hàng 606.25
22 Luật 713