Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Kiến Trúc TP.HCM

Mã trường: KTS
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Kiến Trúc TP.HCM
Tên tiếng Anh: UNIVERSITY OF ARCHITECTURE HO CHI MINH CITY
Địa chỉ: 196 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: uah.edu.vn
Điện thoại: (028) 38.232571
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Mỹ thuật đô thị 22.87
2 Thiết kế công nghiệp 24.08
3 Thiết kế đồ họa 25.35
4 Thiết kế thời trang 24.26
5 Kiến trúc 24.4
6 Kiến trúc (Chất lượng cao) 24.16
7 Kiến trúc 21.16
8 Kiến trúc 20.29
9 Kiến trúc cảnh quan 23.51
10 Quy hoạch vùng và đô thị 22.65
11 Quy hoạch vùng và đô thị 20.83
12 Thiết kế Nội thất 24.46
13 Thiết kế nội thất 20.75
14 Thiết kế đô thị 16.93
15 Kỹ thuật xây dựng 22.6
16 Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) 20.65
17 Kỹ thuật xây dựng 17.15
18 Kỹ thuật xây dựng 17.2
19 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 16.2
20 Quản lý xây dựng 22

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Mỹ thuật đô thị 24.14
2 Thiết kế công nghiệp 24.42
3 Thiết kế đồ họa 24.87
4 Thiết kế thời trang 24.38
5 Kiến trúc 24.88
6 Kiến trúc (Chất lượng cao) 24.22
7 Kiến trúc 22.64 Tại Cần Thơ
8 Kiến trúc 19.25 tại Đà Lạt
9 Kiến trúc cảnh quan 23.71
10 Quy hoạch vùng và đô thị 22.8
11 Quy hoạch vùng và đô thị 19.59
12 Thiết kế Nội thất 24.72
13 Thiết kế nội thất 21.48 Tại Cần Thơ
14 Thiết kế đô thị 21.11
15 Kỹ thuật xây dựng 24.72
16 Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) 25.32
17 Kỹ thuật xây dựng 21.83 Tại Cần Thơ
18 Kỹ thuật xây dựng 23.23 tại Đà Lạt
19 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 21.55
20 Quản lý xây dựng 24.51

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 Mỹ thuật đô thị 18.83
2 Thiết kế công nghiệp 20.77
3 Thiết kế đồ họa 21.24
4 Thiết kế thời trang 19.69
5 Kiến trúc 20.5
6 Kiến trúc (Chất lượng cao) 21.47
7 Kiến trúc 17.18 Tại Cần Thơ
8 Kiến trúc 19.59 tại Đà Lạt
9 Kiến trúc cảnh quan 19.19
10 Quy hoạch vùng và đô thị 18.11
11 Quy hoạch vùng và đô thị 17.7
12 Thiết kế Nội thất 21.58
13 Thiết kế nội thất 17.65 Tại Cần Thơ
14 Thiết kế đô thị 17.88
15 Kỹ thuật xây dựng 17.53
16 Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) 19.03
17 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.53
18 Quản lý xây dựng 17.7