Trường Đại học Hoa Sen

Mã trường: HSU
Tên viết tắt: HSU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Hoa Sen
Tên tiếng Anh: HOA SEN UNIVERSITY
Điện thoại: (028) 7309.1991
Hotline: 0908.275.276
Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Văn Tráng, Quận 1, Tp. HCM.

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 15
2 Công nghệ thông tin 16
3 Kỹ thuật Phần mềm 16
4 Quản trị kinh doanh 16
5 Marketing 16
6 Kinh doanh quốc tế 16
7 Bất động sản 16
8 Quan hệ Công chúng 15
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 16
10 Tài chính - ngân hàng 16
11 Kế toán 16
12 Thương mại điện tử 15
13 Quản trị nhân lực 16
14 Hệ thống thông tin quản lý 15
15 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 16
16 Quản trị khách sạn 16
17 Nhật Bản học 15
18 Digital Marketing 16
19 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16
20 Kinh tế thể thao 16
21 Luật kinh tế 16
22 Ngôn ngữ Anh 16
23 Luật quốc tế 16
24 Quản trị sự kiện 16
25 Tâm lý học 16
26 Thiết kế đồ họa 15
27 Thiết kế thời trang 15
28 Thiết kế Nội thất 15
29 Phim 18
30 Nghệ thuật số 15
31 Trí tuệ nhân tạo 15
32 Quản trị công nghệ truyền thông 17
33 Công nghệ tài chính 15

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
2 Công nghệ thông tin 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
3 Kỹ thuật Phần mềm 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
4 Công nghệ thực phẩm 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
5 Quản trị kinh doanh 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
6 Marketing 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
7 Kinh doanh quốc tế 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
8 Bất động sản 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
9 Quan hệ Công chúng 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
11 Tài chính - ngân hàng 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
12 Kế toán 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
13 Thương mại điện tử 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
14 Quản trị nhân lực 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
15 Hệ thống thông tin quản lý 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
16 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
17 Quản trị khách sạn 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
18 Nhật Bản học 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
19 Digital Marketing 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
20 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
21 Kinh tế thể thao 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
22 Ngôn ngữ Anh 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
23 Luật quốc tế 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
24 Quản trị sự kiện 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
25 Tâm lý học 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
26 Thiết kế đồ họa 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
27 Thiết kế thời trang 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
28 Thiết kế Nội thất 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
29 Phim 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
30 Nghệ thuật số 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
31 Trí tuệ nhân tạo 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
32 Quản trị công nghệ truyền thông 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên
33 Công nghệ tài chính 6 Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.0 trở lên

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 600
2 Công nghệ thông tin 600
3 Kỹ thuật Phần mềm 600
4 Quản trị kinh doanh 600
5 Marketing 600
6 Kinh doanh quốc tế 600
7 Bất động sản 600
8 Quan hệ Công chúng 600
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600
10 Tài chính - ngân hàng 600
11 Kế toán 600
12 Thương mại điện tử 600
13 Quản trị nhân lực 600
14 Hệ thống thông tin quản lý 600
15 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 600
16 Quản trị khách sạn 600
17 Nhật Bản học 600
18 Digital Marketing 600
19 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600
20 Kinh tế thể thao 600
21 Luật kinh tế 600
22 Ngôn ngữ Anh 600
23 Luật quốc tế 600
24 Quản trị sự kiện 600
25 Tâm lý học 600
26 Thiết kế đồ họa 600
27 Thiết kế thời trang 600
28 Thiết kế Nội thất 600
29 Phim 600
30 Nghệ thuật số 600
31 Trí tuệ nhân tạo 600
32 Quản trị công nghệ truyền thông 600
33 Công nghệ tài chính 600
Tuyển sinh Cao đẳng các ngành Năm 2022