Trường Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA
Tên viết tắt: UTC
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Giao thông Vận tải
Tên tiếng Anh: UNIVERSITY OF TRANSPORT AND COMMUNICATIONS
Điện thoại: 024 37606352
Hotline:
Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Tp.Hà Nội.

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kinh tế 25 Điểm Toán>=8, TTNV<=7
2 Quản trị kinh doanh 251 Điểm Toán>=8.6, TTNV<=3
3 Quản trị kinh doanh (CLC Việt - Anh) 23.95 Điểm Toán>=7.2, TTNV<=2
4 Tài Chính - Ngân hàng 24.95 Điểm Toán>=8.2, TTNV<=6
5 Kế toán 25.05 Điểm Toán>=8.8, TTNV<=4
6 Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) 23.3 Điểm Toán>=7.4, TTNV<=6
7 Toán ứng dụng 23.4 Điểm Toán>=8.4, TTNV<=1
8 Khoa học máy tính 25.5 Điểm Toán<=8.2, TTNV<=1
9 Công nghệ Thông tin 25.9 Điểm Toán>=8.4, TTNV<=2
10 Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) 24.65 Điểm Toán>=8.4, TTNV<=3
11 Công nghệ kỹ thuật giao thông 22.75 Điểm Toán>=8, TTNV<=5
12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.25 Điểm Toán>=8.4, TTNV<=2
13 Kỹ thuật cơ khí 23.6 Điểm Toán>=8.2, TTNV<=6
14 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) 20.55 Điểm Toán>=7, TTNV<=5
15 Kỹ thuật cơ điện tử 24.85 Điểm Toán>=8.6, TTNV<=13
16 Kỹ thuật nhiệt 21.25 Điểm Toán>=7.6, TTNV<=1
17 Kỹ thuật ô tô 24.85 Điểm Toán>=8.6, TTNV<=1
18 Kỹ thuật điện 23.6 Điểm Toán>=6.6, TTNV<=4
19 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.1 Điểm Toán>=8.6, TTNV<=14
20 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.3 Điểm Toán>=8.8, TTNV<=1
21 Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo 25.3 Điểm Toán>=8.8, TTNV<=1
22 Kỹ thuật môi trường 21.3 Điểm Toán<=7.8, TTNV<=4
23 Quản lý đô thị và công trình 19 Điểm Toán<=5.8, TTNV<=2
24 Kỹ thuật xây dựng 21.2 Điểm Toán<=8.2, TTNV<=5
25 Kỹ thuật xây dựng (chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 18.45 Điểm Toán<=6.6, TTNV<=2
26 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.25 Điểm Toán>=6.4, TTNV<=1
27 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17 Đểm Toán>=5.4, TTNV<=7
28 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông( Cầu - Đường bộ Việt - Pháp CLC, Cầu - Đường bộ Việt - Anh CLC, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật CLC) 17 Đểm Toán>=5, TTNV<=3
29 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.35 Điểm Toán>=6.2, TTNV<=3
30 Kinh tế xây dựng 24.1 Điểm Toán>=8.6, TTNV<=1
31 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 22.5 Điểm Toán>=7.4, TTNV<=8
32 Quản lý xây dựng 23.5 Điểm Toán>=7.8, TTNV<=8
33 Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) 18.55 Điểm Toán>=7.8, TTNV<=1
34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.4 Điểm Toán>=8, TTNV<=4
35 Khai thác vận tải 24.7 Điểm Toán>=8.2, TTNV<=12
36 Kinh tế vận tải 24.2 Điểm Toán>=8.2, TTNV<=16

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kinh tế 27.75 Điểm Toán>=8.97, TTNV<=2
2 Quản trị kinh doanh 27.8 Điểm Toán>=9.07, TTNV<=2
3 Quản trị kinh doanh (CLC Việt - Anh) 26.83 Điểm Toán>=8.73, TTNV<=1
4 Tài Chính - Ngân hàng 28.12 Điểm Toán>=9.2, TTNV<=1
5 Kế toán 27.67 Điểm Toán>=9.07, TTNV<=1
6 Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) 25.95 Điểm Toán>=8.87, TTNV<=2
7 Toán ứng dụng 25.97 Điểm Toán>=8.97, TTNV<=2
8 Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) 28.37 Điểm Toán>=8.97, TTNV<=1
9 Công nghệ kỹ thuật giao thông 26.08 Điểm Toán>=8.27, TTNV<=1
10 Kỹ thuật cơ khí 26.9 Điểm Toán>=9.43, TTNV<=2
11 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) 26.73 Điểm Toán>=9, TTNV<=1
12 Kỹ thuật nhiệt 25.17 Điểm Toán>=8.43, TTNV<=6
13 Kỹ thuật điện 27.12 Điểm Toán>=9, TTNV<=1
14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 27.62 Điểm Toán>=8.63, TTNV<=1
15 Kỹ thuật môi trường 23.77 Điểm Toán>=7.03, TTNV<=5
16 Quản lý đô thị và công trình 25.25 Điểm Toán>=8.87, TTNV<=3
17 Kỹ thuật xây dựng 24.3 Điểm Toán>=7.63, TTNV<=2
18 Kỹ thuật xây dựng (chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 22.2 Điểm Toán>=6, TTNV<=1
19 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 19.12 Điểm Toán>=5.87, TTNV<=4
20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.23 Điểm Toán>=6.93, TTNV<=2
21 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông( Cầu - Đường bộ Việt - Pháp CLC, Cầu - Đường bộ Việt - Anh CLC, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật CLC) 22.13 Điểm Toán>=7, TTNV<=1
22 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 21.7 Điểm Toán>=7.17, TTNV<=3
23 Kinh tế xây dựng 26.18 Điểm Toán>=8.4, TTNV<=2
24 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 24.68 Điểm Toán>=8.4, TTNV<=3
25 Quản lý xây dựng 25.67 Điểm Toán>=8.57, TTNV<=2
26 Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) 21.28 Điểm Toán>=7.3, TTNV<=3
27 Chương trình Liên kế quốc tế ngành Quản lý xây dựng 21 Điểm Toán>=6.37, TTNV<=2
28 Chương trình Liên kế quốc tế ngành Quản trị kinh doanh 24.37 Điểm Toán>=6.8, TTNV<=6
29 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.9 Điểm Toán>=8.87, TTNV<=3
30 Khai thác vận tải 25.92 Điểm Toán>=8.4, TTNV<=2
31 Kinh tế vận tải 26.53 Điểm Toán>=8.04, TTNV<=1