Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Giao thông Vận tải
Tên tiếng Anh: UNIVERSITY OF TRANSPORT AND COMMUNICATIONS
Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Tp.Hà Nội.
Website: utc.edu.vn
Điện thoại: 024 37606352
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2021

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Quản trị kinh doanh 25.3 Điểm toán ≥ 7.8
2 Kinh tế 25.15 Điểm toán ≥ 7.4
3 Kế toán 25.5 Điểm toán ≥ 8
4 Tài Chính - Ngân hàng 24.55 Điểm toán ≥ 7.6
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.7 Điểm toán ≥ 8.2
6 Khai thác vận tải 24.6 Điểm toán ≥ 7.8
7 Kinh tế vận tải 24.05 Điểm toán ≥ 7.4
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.35 Điểm toán ≥ 8.8
9 Kinh tế xây dựng 24 Điểm toán ≥ 8.4
10 Toán ứng dụng 23.05 Điểm toán ≥ 8.2
11 Công nghệ Thông tin 25.65 Điểm toán ≥ 9
12 Công nghệ kỹ thuật giao thông 22.9 Điểm toán ≥ 6.4
13 Kỹ thuật môi trường 21.2 Điểm toán ≥ 7.2
14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16 Điểm toán ≥ 6.4
15 Kỹ thuật cơ khí 24.4 Điểm toán ≥ 8.4
16 Kỹ thuật cơ điện tử 25.05 Điểm toán ≥ 7.8
17 Kỹ thuật nhiệt 23.75 Điểm toán ≥ 8
18 Kỹ thuật ô tô 25.1 Điểm toán ≥ 8.6
19 Kỹ thuật điện 24.05 Điểm toán ≥ 7.8
20 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.35 Điểm toán ≥ 8.6
21 Kỹ thuật cơ khí động lực 22.85 Điểm toán ≥ 8.6
22 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.1 Điểm toán ≥ 8.6
23 Kỹ thuật xây dựng 21.1 Điểm toán ≥ 8.2
24 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.15 Điểm toán ≥ 6.8
25 Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo 23.85 Điểm toán ≥ 8.6
26 Quản trị kinh doanh (CLC Việt - Anh) 23.85 Điểm toán ≥ 7
27 Kỹ thuật xây dựng (chương trình tiên tiến kỹ thuật xây dựng giao thông) 16.3
28 Kỹ thuật xây dựng (chương trình tiên tiến kỹ thuật xây dựng giao thông) 16.3 Điểm toán ≥ 6.6
29 Kỹ thuật xây dựng (CLC Việt - Pháp) 17.9 Điểm toán ≥ 5.2
30 Kỹ thuật xây dựng (CLC Việt - Pháp) 17.9
31 Quản lý xây dựng 22.8 Điểm toán ≥ 6.4
32 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.05 Điểm toán ≥ 6.4
33 Công nghệ thông tin 25.35 Điểm toán ≥ 8.6
34 Kỹ thuật cơ khí 24 Điểm toán ≥ 8.4
35 Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) 21.04 Điểm toán ≥ 8.4
36 Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) 23.3 Điểm toán ≥ 8