Trường Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT
Tên viết tắt: DTU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Duy Tân
Tên tiếng Anh: DUY TAN UNIVERSITY
Điện thoại: (+84) 236.3650403
Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Y khoa 22
2 Răng - Hàm - Mặt 22
3 Dược học 21
4 Kỹ thuật y sinh 14
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14
6 Điều dưỡng 19
7 Kỹ thuật điện 14
8 Khoa học dữ liệu 14
9 Việt Nam học 14
10 Hệ thống thông tin quản lý 14
11 Quản lý tài nguyên và môi trường 14
12 Quan hệ quốc tế 14
13 Công nghệ Sinh học 14
14 Kiến trúc 14 Điểm Vẽ không nhân hệ số
15 Văn học 14
16 Kinh doanh thương mại 14
17 Luật 14
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14
19 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 14
20 Thiết kế thời trang 14
21 Ngôn ngữ Anh 14
22 Ngôn ngữ Hàn Quốc 14
23 Truyền thông đa phương tiện 14
24 Quản trị kinh doanh 14
25 Marketing 14
26 Luật kinh tế 14
27 Khoa học máy tính 14
28 Kỹ thuật Phần mềm 14
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14
30 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14
31 Công nghệ thực phẩm 14
32 Du lịch 14
33 Quản trị khách sạn 14
34 Thiết kế đồ họa 14
35 Ngôn ngữ Trung Quốc 14
36 Ngôn ngữ Nhật 14
37 Tài Chính - Ngân hàng 14
38 Kế toán 14
39 Kiểm toán 14
40 Quản trị nhân lực 14
41 Quản trị sự kiện 14
42 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 14
43 An toàn thông tin 14
44 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14
45 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14
46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 14
47 Kỹ thuật xây dựng 14

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Y khoa 24 Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
2 Răng - Hàm - Mặt 24 Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
3 Dược học 24 Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
4 Kỹ thuật y sinh 18
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
6 Điều dưỡng 19.5 Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên
7 Kỹ thuật điện 18
8 Khoa học dữ liệu 18
9 Việt Nam học 18
10 Hệ thống thông tin quản lý 18
11 Quản lý tài nguyên và môi trường 18
12 Quan hệ quốc tế 19
13 Công nghệ Sinh học 20
14 Kiến trúc 17 Điểm Vẽ không nhân hệ số
15 Văn học 18
16 Kinh doanh thương mại 18
17 Luật 18
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
19 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 18
20 Thiết kế thời trang 18
21 Ngôn ngữ Anh 18
22 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
23 Truyền thông đa phương tiện 18
24 Quản trị kinh doanh 18
25 Marketing 18
26 Luật kinh tế 18
27 Khoa học máy tính 18
28 Kỹ thuật Phần mềm 18
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
30 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
31 Công nghệ thực phẩm 18
32 Du lịch 18
33 Quản trị khách sạn 18
34 Thiết kế đồ họa 18
35 Ngôn ngữ Trung Quốc 18
36 Ngôn ngữ Nhật 18
37 Tài Chính - Ngân hàng 18
38 Kế toán 18
39 Kiểm toán 18
40 Quản trị nhân lực 18
41 Quản trị sự kiện 18
42 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 18
43 An toàn thông tin 18
44 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18
45 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18
47 Kỹ thuật xây dựng 18

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Y khoa 740 Kết quả học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=6.5
2 Răng - Hàm - Mặt 740 Kết quả học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=6.5
3 Dược học 740 Kết quả học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=6.5
4 Kỹ thuật y sinh 600
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 600
6 Điều dưỡng 740 Kết quả học lực lớp 12 đạt loại trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=5.5
7 Kỹ thuật điện 600
8 Khoa học dữ liệu 600
9 Việt Nam học 600
10 Hệ thống thông tin quản lý 600
11 Quản lý tài nguyên và môi trường 600
12 Quan hệ quốc tế 600
13 Công nghệ Sinh học 600
14 Kiến trúc 600
15 Văn học 600
16 Kinh doanh thương mại 600
17 Luật 600
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600
19 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 600
20 Thiết kế thời trang 600
21 Ngôn ngữ Anh 600
22 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600
23 Truyền thông đa phương tiện 600
24 Quản trị kinh doanh 600
25 Marketing 600
26 Luật kinh tế 600
27 Khoa học máy tính 600
28 Kỹ thuật Phần mềm 600
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600
30 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600
31 Công nghệ thực phẩm 600
32 Du lịch 600
33 Quản trị khách sạn 600
34 Thiết kế đồ họa 600
35 Ngôn ngữ Trung Quốc 600
36 Ngôn ngữ Nhật 600
37 Tài Chính - Ngân hàng 600
38 Kế toán 600
39 Kiểm toán 600
40 Quản trị nhân lực 600
41 Quản trị sự kiện 600
42 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 600
43 An toàn thông tin 600
44 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 600
45 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600
46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600
47 Kỹ thuật xây dựng 600
48 Kỹ thuật cơ điện tử 600
49 Kiến trúc nội thất 600
50 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 600
51 Quản lý bệnh viện 600